Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ Quyết định số 29/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 1...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
  • bãi bỏ Quyết định số 29/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.
Added / right-side focus
  • 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 12 tháng 7 năm 1997 về bổ sung Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
  • 3. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1522/1998/ QĐ -BGTVT ngày 20 tháng 6 năm 1998 về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2056 QĐ/PC.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • Left: bãi bỏ Quyết định số 29/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. Right: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ba...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa”.
Điều 3. Điều 3. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đăn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Bản Quy định này quy định về thủ tục đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và việc tổ chức đăng ký phương tiện thủy nội địa. 2. Phương tiện thuỷ nội địa của tổ chức, cá nhân trước khi đưa vào hoạt động trên đường thuỷ nội địa phải được đăng ký theo Quy định này, trừ phương tiện thô sơ có tr...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thủy nội địa ( sau đây gọi là phương tiện ) là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ hoặc không có động cơ, chuyên hoạt động trên đường thủy nội địa. 2. Phương tiện thô sơ là phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức...
Chương II Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN