Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức tiền môi giới người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp tại một số thị trường
61/2008/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
72/2006/QH11
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức tiền môi giới người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp tại một số thị trường
Open sectionRight
Tiêu đề
Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Về mức tiền môi giới người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp tại một số thị trường
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về mức tiền môi giới tối đa người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) tại một số thị trường theo Phụ lục đính kèm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Luật này quy định về hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; quyền và nghĩa vụ của người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và các tổ chức, cá nhân có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Luật này quy định về hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- quyền và nghĩa vụ của người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
- Ban hành kèm theo Quyết định này:
- Left: Quy định về mức tiền môi giới tối đa người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp)... Right: quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào mức tiền môi giới tối đa cho người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp quy định tại Quyết định này, doanh nghiệp thỏa thuận với người lao động mức tiền môi giới cụ thể người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sau đây: 1. Doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng; 2. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo các hình thức quy định tại Điều 6 của Luật này; 3. Người bảo lãnh cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sau đây:
- 1. Doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng;
- Căn cứ vào mức tiền môi giới tối đa cho người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp quy định tại Quyết định này, doanh nghiệp thỏa thuận với người lao động mức tiền môi giới cụ thể người lao động hoàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức tiền môi giới người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp (nếu có) phải được ghi rõ trong hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài và doanh nghiệp được thu một lần trước khi người lao động xuất cảnh ra nước ngoài làm việc.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây gọi là người lao động đi làm việc ở nước ngoài) là công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam, có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật của nước tiếp nhận người lao đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sau đây gọi là người lao động đi làm việc ở nước ngoài) là công dân Việt Nam cư trú tại Việt Nam, có đủ các điều kiện theo quy định của pháp l...
- Mức tiền môi giới người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp (nếu có) phải được ghi rõ trong hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài và doanh nghiệp được thu một lần trước khi người lao...
Left
Điều 4.
Điều 4. Việc thu nộp, quản lý và sử dụng tiền môi giới người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 16/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 04/09/2007 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính quy định cụ thể về tiền môi giới và tiền dịch vụ trong hoạt động đưa lao động Việt Nam đi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài Hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài bao gồm các nội dung sau đây: 1. Ký kết các hợp đồng liên quan đến việc người lao động đi làm việc ở nước ngoài; 2. Tuyển chọn lao động; 3. Dạy nghề, ngoại ngữ cho người lao động; tổ chức bồi dưỡng kiến thức cần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
- Hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài bao gồm các nội dung sau đây:
- 1. Ký kết các hợp đồng liên quan đến việc người lao động đi làm việc ở nước ngoài;
- Việc thu nộp, quản lý và sử dụng tiền môi giới người lao động hoàn trả cho doanh nghiệp được thực hiện theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 16/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 04/09/2007 của Bộ Lao độ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cục Quản lý lao động ngoài nước có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này của doanh nghiệp và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về người lao động đi làm việc ở nước ngoài 1. Tạo điều kiện thuận lợi để công dân Việt Nam có đủ điều kiện đi làm việc ở nước ngoài. 2. Bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động đi làm việc ở nước ngoài và của doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài. 3. Hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về người lao động đi làm việc ở nước ngoài
- 1. Tạo điều kiện thuận lợi để công dân Việt Nam có đủ điều kiện đi làm việc ở nước ngoài.
- 2. Bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp của người lao động đi làm việc ở nước ngoài và của doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.
- Điều 5. Cục Quản lý lao động ngoài nước có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này của doanh nghiệp và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 17/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định mức phí môi giới xuất khẩu lao động tại một số thị trường, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và áp dụng đối với các hợp đồng đăng ký thực hiện tại Cục Quản lý lao động ngoài nước kể...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hình thức đi làm việc ở nước ngoài Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo một trong các hình thức sau đây: 1. Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài với doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, tổ chức sự nghiệp được phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hình thức đi làm việc ở nước ngoài
- Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo một trong các hình thức sau đây:
- 1. Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài với doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài, tổ chức sự nghiệp được phép hoạt động đưa người lao động đi l...
- Quyết định này thay thế Quyết định số 05/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 17/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định mức phí môi giới xuất khẩu lao động tại một số thị trường, có hiệ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Giám đốc các doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (sau đây gọi là Giấy phép) cho doanh nghiệp không đủ điều kiện theo quy định của Luật này. 2. Sử dụng Giấy phép của doanh nghiệp khác hoặc cho người khác sử dụng Giấy phép của mình để hoạt động đưa người lao động đi làm việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (sau đây gọi là Giấy phép) cho doanh nghiệp không đủ điều kiện theo quy định của Luật này.
- 2. Sử dụng Giấy phép của doanh nghiệp khác hoặc cho người khác sử dụng Giấy phép của mình để hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý lao động ngoài nước, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Giám đốc các doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài và Thủ trư...
Unmatched right-side sections