Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 2 của Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 2 của Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ tr...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 2 của Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ tr...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 2 của “Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Giao thông vận tải” ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau: “Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, trong phạm vi chức trách, nhiệm vụ được giao, có quyền và nghĩa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 2 của “Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Giao thông vận tải” ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ...
  • “Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, trong phạm vi chức trách, nhiệm vụ được giao, có quyền và nghĩa vụ phát ngôn, cung cấp thông tin, giải thích cho cơ quan báo chí theo quy định của Luật Báo chí, các v...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 2 của “Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Giao thông vận tải” ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 5 năm 2008 của Bộ...
  • “Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, trong phạm vi chức trách, nhiệm vụ được giao, có quyền và nghĩa vụ phát ngôn, cung cấp thông tin, giải thích cho cơ quan báo chí theo quy định của Luật Báo chí, các v...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Người phát ngôn của Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Giao thông vận tải
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Người phát ngôn của Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.