Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với hệ thống Kho bạc Nhà nước giai đoạn 2009 - 2013

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế áp dụng đối với hệ thống Kho bạc Nhà nước thuộc Bộ Tài chính giai đoạn 2009 – 2013 (sau đây viết tắt là Kho bạc Nhà nước).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cơ chế quản lý tài chính và biên chế của Kho bạc Nhà nước phải đảm bảo các mục tiêu, yêu cầu sau đây: 1. Thực hiện tốt chức năng quản lý quỹ ngân sách nhà nước, các quỹ tài chính và các quỹ khác của Nhà nước, hoàn thành nhiệm vụ huy động vốn cho ngân sách nhà nước và quản lý tài sản quốc gia quý hiếm; nâng cao chất lượng hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Về biên chế: 1. Biên chế của Kho bạc Nhà nước được xác định trong phạm vi tổng số biên chế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao cho Bộ Tài chính. Bộ trưởng Bộ Tài chính giao chỉ tiêu biên chế cho Kho bạc Nhà nước phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao theo quy định và trên cơ sở chủ động tổ chức, sắp xếp bộ máy quản lý v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về nguồn kinh phí và nội dung chi kinh phí hoạt động: 1. Nguồn kinh phí hoạt động hàng năm của Kho bạc Nhà nước bao gồm: a) Nguồn ngân sách nhà nước giao bảo đảm chi một lần tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ Nhà nước quy định. b) Toàn bộ nguồn thu từ hoạt động nghiệp vụ của Kho bạc Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Kho bạc Nhà nước chủ động sử dụng nguồn kinh phí phù hợp với nhu cầu thực tế và trong phạm vi số kinh phí được giao. Kinh phí cuối năm chưa sử dụng hết được chuyển sang năm sau tiếp tục sử dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Hàng năm, số kinh phí tiết kiệm được từ chi thường xuyên và số chênh lệch giữa nguồn kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định này so với dự toán được cấp có thẩm quyền giao, Kho bạc Nhà nước được sử dụng cho các nội dung sau: 1. Trích tối thiểu 25% để lập Quỹ phát triển hoạt động ngành để: thực hiện chiến lược phát triển...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi 1. Chi thường xuyên: a) Chi thanh toán cá nhân: Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (nếu có), kinh phí công đoàn); tiền khen thưởng thành tích theo danh hiệu thi đua và các khoản thanh toán khác cho cá nhân; b) Chi quản lý hành...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hàng năm, số kinh phí tiết kiệm được từ chi thường xuyên và số chênh lệch giữa nguồn kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định này so với dự toán được cấp có thẩm quyền giao, Kho bạc Nhà nước...
  • 1. Trích tối thiểu 25% để lập Quỹ phát triển hoạt động ngành để: thực hiện chiến lược phát triển Kho bạc Nhà nước
  • đầu tư tăng cường cơ sở vật chất, xây dựng kho tàng, trụ sở giao dịch
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi
  • 1. Chi thường xuyên:
  • a) Chi thanh toán cá nhân: Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (nếu có), kinh phí công đoàn)
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, số kinh phí tiết kiệm được từ chi thường xuyên và số chênh lệch giữa nguồn kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định này so với dự toán được cấp có thẩm quyền giao, Kho bạc Nhà nước...
  • 1. Trích tối thiểu 25% để lập Quỹ phát triển hoạt động ngành để: thực hiện chiến lược phát triển Kho bạc Nhà nước
  • đầu tư tăng cường cơ sở vật chất, xây dựng kho tàng, trụ sở giao dịch
Rewritten clauses
  • Left: mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ Right: c) Chi hoạt động nghiệp vụ: Mua sắm vật tư, hàng hóa dùng cho chuyên môn, nghiệp vụ
Target excerpt

Điều 4. Nội dung chi 1. Chi thường xuyên: a) Chi thanh toán cá nhân: Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (nếu có), kinh phí công đo...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Khi Nhà nước thay đổi chính sách, chế độ, Kho bạc Nhà nước tự trang trải các khoản chi tăng thêm theo chính sách, chế độ mới. Trường hợp do các yếu tố khách quan dẫn đến nguồn tài chính của Kho bạc Nhà nước không bảo đảm mức chi tối thiểu để duy trì hoạt động của bộ máy thì Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giao Bộ trưởng Bộ Tài chính: 1. Hướng dẫn thi hành Quyết định này. Chỉ đạo Kho bạc Nhà nước tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ kiểm tra việc thực hiện chế độ quản lý tài chính, biên chế của Kho bạc Nhà nước bảo đảm đúng mục tiêu, yêu cầu. 2. Quý III năm 2013, tổ chức tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện Quyết định này, trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và được áp dụng cho các năm ngân sách trong giai đoạn 2009 – 2013. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2009, Quyết định số 169/2005/QĐ-TTg ngày 07 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện khoán biên chế và kinh phí hoạt động đối với Kho bạc Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các Bộ trưởng: Tài chính, Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế của Kho bạc Nhà nước
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế của hệ thống Kho bạc Nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng a) Kho bạc Nhà nước; Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Kho bạc Nhà nước quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành...
Điều 2. Điều 2. Về biên chế 1. Biên chế và lao động của hệ thống Kho bạc Nhà nước từ năm 2014 ổn định theo chỉ tiêu biên chế và lao động đã được cấp có thẩm quyền giao đến ngày 31 tháng 5 năm 2013. Kho bạc Nhà nước từng bước tổ chức định biên trên cơ sở xác định vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức phù hợp với chức năng, nhiệm vụ đ...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động Nguồn kinh phí hoạt động hàng năm của Kho bạc Nhà nước, gồm: 1. Nguồn ngân sách nhà nước cấp bảo đảm chi một lần tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo chế độ nhà nước quy định (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp (nếu có), kinh phí công đoàn) trên cơ sở...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn định mức chế độ chi tiêu 1. Đối với các chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành: Kho bạc Nhà nước thực hiện theo đúng các quy định của cơ quan có thẩm quyền. Đối với các khoản chi nghiệp vụ: Kho bạc Nhà nước căn cứ nguồn kinh phí được sử dụng và các chế độ, tiêu chuẩn, định mức ch...
Điều 6. Điều 6. Quản lý nguồn kinh phí hoạt động của Kho bạc Nhà nước 1. Việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí của Kho bạc Nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Hàng năm, khoản kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho hệ thống Kho bạc Nhà nước được tổng hợp trong kinh phí của Bộ Tài chính trình Quốc hội xem xét,...
Điều 7. Điều 7. Sử dụng kinh phí tăng thu tiết kiệm chi Hàng năm, số kinh phí tiết kiệm được từ chi thường xuyên quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này và chênh lệch kết quả thu hoạt động nghiệp vụ của Kho bạc Nhà nước quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này so với dự toán được cấp có thẩm quyền giao được xác định là số kinh phí tăng thu, t...
Điều 8. Điều 8. Kinh phí bảo đảm hoạt động đối với các đơn vị sự nghiệp Các đơn vị sự nghiệp thuộc Kho bạc Nhà nước được bảo đảm kinh phí hoạt động từ nguồn kinh phí hoạt động hàng năm của Kho bạc Nhà nước quy định tại Điều 3 của Thông tư này; được áp dụng chế độ chi tiêu theo quy định tại Thông tư này và thực hiện quyền tự chủ, tự chịu trách...