Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào

Open section

Tiêu đề

Về lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá nhập khẩu năm 2007

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thuế suất thuế nhập khẩu đối với hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ Lào Right: Về lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng hoá nhập khẩu năm 2007
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này hai Danh mục dưới đây: 1. Danh mục I: Danh mục hàng hoá được áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi đặc biệt quy định tại Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu năm 2007 như sau: Stt Mã số hàng hóa Tên hàng Đơn vị Số lượng 1 04070091 Trứng gà Tá 30.000 04070092 Trứng vịt 04070099 Loại khác 2 2401 Thuốc lá nguyên liệu tấn 37.000 3 2501 Muối tấn 200.000 4 1701 Đường tinh luyện, đường thô tấn 55.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu năm 2007 như sau:
  • Mã số hàng hóa
  • Thuốc lá nguyên liệu
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này hai Danh mục dưới đây:
  • 1. Danh mục I: Danh mục hàng hoá được áp dụng giảm 50% mức thuế suất ưu đãi đặc biệt quy định tại Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định v...
  • Quyết định số 25/2007/QĐ-BTC ngày 16/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2006/QĐ-BTC và các Quyết định sửa đổi, bổ sung. Trường hợp hàng hoá không thuộc Danh mục CEP...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào không thuộc 02 Danh mục nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc giấy phép theo chế độ hạn ngạch thuế quan, đối tượng được phân giao hạn ngạch thuế quan và thủ tục cấp phép theo hạn ngạch thuế quan thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BTM ngày 6 tháng 4 năm 2006 của Bộ Thương mại hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyên tắc giấy phép theo chế độ hạn ngạch thuế quan, đối tượng được phân giao hạn ngạch thuế quan và thủ tục cấp phép theo hạn ngạch thuế quan thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2006/TT-BT...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Hàng hoá nhập khẩu có xuất xứ từ CHDCND Lào không thuộc 02 Danh mục nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu 0% (không phần trăm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hàng hoá nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại mục 1, Điều 1 và Điều 2 trên đây phải đáp ứng các điều kiện sau: - Hàng hoá nhập khẩu theo tờ khai hải quan đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 1/1/2007; - Có xuất xứ (C/O) từ CHDCND Lào (theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 0865/QĐ-BTM ngày 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với đường tinh luyện, đường thô, Bộ Thương mại cấp giấy phép nhập khẩu hạn ngạch thuế quan cho thương nhân sử dụng đường làm nguyên liệu sản xuất theo xác nhận của Bộ Công nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối với đường tinh luyện, đường thô, Bộ Thương mại cấp giấy phép nhập khẩu hạn ngạch thuế quan cho thương nhân sử dụng đường làm nguyên liệu sản xuất theo xác nhận của Bộ Công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hàng hoá nhập khẩu được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu qui định tại mục 1, Điều 1 và Điều 2 trên đây phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • - Hàng hoá nhập khẩu theo tờ khai hải quan đăng ký với cơ quan hải quan kể từ ngày 1/1/2007;
  • Có xuất xứ (C/O) từ CHDCND Lào (theo Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 0865/QĐ-BTM ngày 29/06/2004
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hàng hoá áp dụng hạn ngạch thuế quan (theo Phụ lục II đính kèm), để được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này ngoài việc đáp ứng các điều kiện nêu trên phải thuộc hạn ngạch theo hướng dẫn của Bộ Thương mại. Trường hợp nhập khẩu vượt quá số lượng hạn ngạch sẽ áp dụng mức thuế suất giảm 50% như quy định...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu năm 2007 như sau: Stt Mã số hàng hóa Tên hàng Đơn vị Số lượng 1 04070091 Trứng gà Tá 30.000 04070092 Trứng vịt 04070099 Loại khác 2 2401 Thuốc lá nguyên liệu tấn 37.000 3 2501 Muối tấn 200.000 4 1701 Đường tinh luyện, đường thô tấn 55.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Lượng hạn ngạch thuế quan đối với hàng nhập khẩu năm 2007 như sau:
  • Mã số hàng hóa
  • Thuốc lá nguyên liệu
Removed / left-side focus
  • Hàng hoá áp dụng hạn ngạch thuế quan (theo Phụ lục II đính kèm), để được hưởng mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này ngoài việc đáp ứng các điều kiện nêu trên phải thuộc hạn ngạc...
  • Trường hợp nhập khẩu vượt quá số lượng hạn ngạch sẽ áp dụng mức thuế suất giảm 50% như quy định tại Điều 1 đối với các mặt hàng thuộc Danh mục I hoặc mức thuế suất ưu đãi MFN đối với các mặt hàng t...
  • Riêng mặt hàng thuốc lá thực hiện như sau:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 60/2005/QĐ-BTC ngày 31/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 60/2005/QĐ-BTC ngày 31/8/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính./. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.