Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008-2010
40/2008/QĐ-BTTTT
Right document
Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triểncung ứng dịch vụ viễn thông công ích
17/2007/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008-2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triểncung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008-2010 Right: Ban hành định mức hỗ trợ duy trì và phát triểncung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: 1. Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008-2010 (Phụ lục 1). 2. Danh sách phân chia khu vực áp dụng định mức quy định tại khoản 1 Điều này đối với các huyện, xã thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (Phụ lục 2).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: 1. Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (Phụ lục 1). 2. Danh sách các địa phương (huyện, xã) thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phân theo khu vực để áp dụng định mức theo Quyết định này (Phụ lục 2).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: 1. Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích giai đoạn 2008-2010 (Phụ lục 1). Right: 1. Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (Phụ lục 1).
- Left: 2. Danh sách phân chia khu vực áp dụng định mức quy định tại khoản 1 Điều này đối với các huyện, xã thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (Phụ lục 2). Right: 2. Danh sách các địa phương (huyện, xã) thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích phân theo khu vực để áp dụng định mức theo Quyết định này (Phụ lục 2).
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều chỉnh định mức: Căn cứ tình hình thực tế về phát triển và duy trì cung ứng dịch vụ viễn thông công ích trên phạm vi cả nước, Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ quyết định áp dụng hệ số điều chỉnh định mức trong từng thời kỳ, biên độ điều chỉnh (tăng, giảm) tối đa không quá 10% các định mức đã ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức này áp dụng để: 1. Xây dựng kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích. 2. Làm căn cứ xác định dự toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khi Nhà nước ký hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch đối với các doanh nghiệp viễn thông; mời thầu cung ứng dịch vụ viễn thông công ích (trong trường hợp đấu thấu)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức này áp dụng để:
- 1. Xây dựng kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
- 2. Làm căn cứ xác định dự toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích khi Nhà nước ký hợp đồng đặt hàng, giao kế hoạch đối với các doanh nghiệp viễn thông
- Điều 2. Điều chỉnh định mức:
- Căn cứ tình hình thực tế về phát triển và duy trì cung ứng dịch vụ viễn thông công ích trên phạm vi cả nước, Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ quyết định áp dụng hệ số điều chỉnh định mức trong từng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Qui định về áp dụng: 1.Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích ban hảnh kèm theo Quyết định này để áp dụng trong các trường hợp sau: a) Xây dựng kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích; xác định dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch; thanh toán kinh phí hỗ trợ cho các doanh nghiệp viễn thô...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Định mức ban hành tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho việc thanh toán khối lượng sản phẩm, dịch vụ viễn thông công ích thực hiện đến hết năm 2007. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự biến động lớn về chi phí cung ứng dịch vụ viễn thông công ích của các doanh nghiệp, Bộ Bưu chính, Viễn thông sẽ điều chỉnh địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Định mức ban hành tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định này được áp dụng cho việc thanh toán khối lượng sản phẩm, dịch vụ viễn thông công ích thực hiện đến hết năm 2007.
- Điều 3. Qui định về áp dụng:
- 1.Định mức hỗ trợ duy trì và phát triển cung ứng dịch vụ viễn thông công ích ban hảnh kèm theo Quyết định này để áp dụng trong các trường hợp sau:
- a) Xây dựng kế hoạch cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
- Left: b) Thanh toán khối lượng sản phẩm, dịch vụ viễn thông công ích do các doanh nghiệp viễn thông cung ứng theo yêu cầu của Nhà nước. Right: Trong quá trình thực hiện, nếu có sự biến động lớn về chi phí cung ứng dịch vụ viễn thông công ích của các doanh nghiệp, Bộ Bưu chính, Viễn thông sẽ điều chỉnh định mức cho phù hợp tình hình thực tế.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch -Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông; Chủ tịch Hội đồng Quản lý, Trưởng Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các đơn vị liên...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông; Hội đồng Quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các Sở Bưu chính Viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông
- Left: Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch -Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông Right: Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Left: Chủ tịch Hội đồng Quản lý, Trưởng Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam Right: Hội đồng Quản lý, Ban Kiểm soát, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
- Left: Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông Right: Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông