Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung thu hồi và quản lý sử dụng giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Quyết định số 32/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ quy định địa bàn xa cảng quốc tế tiếp nhận xăng dầu và mức thù lao đại lý bán xăng, dầu

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung thu hồi và quản lý sử dụng giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Quyết định số 32/200...
Added / right-side focus
  • Về việc bãi bỏ quy định địa bàn xa cảng quốc tế tiếp nhận xăng dầu và mức thù lao đại lý bán xăng, dầu
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung thu hồi và quản lý sử dụng giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Quyết định số 32/200...
Target excerpt

Về việc bãi bỏ quy định địa bàn xa cảng quốc tế tiếp nhận xăng dầu và mức thù lao đại lý bán xăng, dầu

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và quản lý sử dụng giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Quyết định số 32/2006/QĐ-BCN ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp như sau: 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Giấy phép hoạt động điện lực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và quản lý sử dụng giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Quyết định số 32/2006/QĐ-BC...
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau:
  • Giấy phép hoạt động điện lực được cấp cho tổ chức, cá nhân để thực hiện một hoặc nhiều lĩnh vực hoạt động điện lực sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và quản lý sử dụng giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo Quyết định số 32/2006/QĐ-BC...
  • 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 3 như sau:
  • Giấy phép hoạt động điện lực được cấp cho tổ chức, cá nhân để thực hiện một hoặc nhiều lĩnh vực hoạt động điện lực sau:
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này các mẫu Phụ lục giấy phép cho các lĩnh vực hoạt động điện lực, bao gồm: 1. Mẫu P hụ lục g iấy phép phát điện từ 3MW trở lên ; 2. Mẫu Phụ lục giấy phép phát điện dưới 3MW; 3. Mẫu Phụ lục giấy phép truyền tải điện; 4. Mẫu Phụ lục giấy phép phân phối và bán lẻ điện; 5. Mẫu Phụ lục giấy phép bán buô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 09/2007/QĐ-BCN ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 23 của Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, thu hồi và quản lý sử dụng giấy phép hoạt động điện lực b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 09/2007/QĐ-BCN ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 23 của Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung,...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 09/2007/QĐ-BCN ngày 06 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 23 của Quy định điều kiện, trình tự và thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung,...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân hoạt động điện lực chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 0674/2004/QĐ-BTM ngày 31 tháng 5 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Thương mại (nay là Bộ Công thương) về việc ban hành Danh mục các địa phương xa cảng quốc tế tiếp nhận xăng dầu, chi phí kinh doanh cao, giá định hướng xăng dầu tăng thêm 2%; Quyết định số 1186/2004/QĐ-BTM ngày 23 tháng 8 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Th...
Điều 2. Điều 2. Địa bàn tiêu thụ, mức thù lao đại lý bán xăng, dầu do doanh nghiệp kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu hoặc doanh nghiệp sản xuất chế biến xăng dầu thỏa thuận thống nhất với bên đại lý (tổng đại lý hoặc đại lý kinh doanh xăng dầu) ghi trong hợp đồng.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ; Sở Công thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các thương nhân kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu, sản xuất chế biến xăng, dầu; các tổng đại lý, đại lý kinh doanh xăng dầu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.