Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”. Quyết định này thay thế Quyết định số 65/BXD-KHCN ngày 22/3/1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Quy chế công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý các hoạt động trong lĩnh vực đá quý.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 65/BXD-KHCN ngày 22/3/1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Quy chế công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 65/BXD-KHCN ngày 22/3/1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Quy chế công nhận phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”.
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng”. Right: Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý các hoạt động trong lĩnh vực đá quý.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý các hoạt động trong lĩnh vực đá quý.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện có liên quan của Bộ Xây dựng, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động và quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động trong lĩnh vực đá quý
Điều 2. Điều 2. 1- Nghị định này thay thế Nghị định số 67-CP ngày 7-10-1993 của Chính phủ ban hành Quy chế Quản lý các hoạt động điều tra địa chất, khai thác mỏ, chế tác và buôn bán đá quý. 2- Khoản b Điều 3 của Điều lệ Quản lý ngoại hối ban hành kèm theo Nghị định số 161-HĐBT ngày 18-10-1988 của Hội đồng bộ trưởng (nay là chính phủ) được sửa...
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng các Bộ Công nghiệp nặng, Tài chính, Nội vụ, Thương mại, Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện Quy chế ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG LĨNH VỰC ĐÁ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đá quý nói trong Quy chế này là các loại khoáng chất tự nhiên có phẩm chất ngọc. Theo giá trị thương mại, đá quý được chia làm 2 nhóm: Nhóm 1: Gồm kim cương, ruby, saphia và êmơrốt Nhóm 2: Gồm các loại đá quý khác.
Điều 2. Điều 2. Mọi hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, gia công chế tác đá quý; làm hàng trang sức, mỹ nghệ bằng đá quý; buôn bán và xuất khẩu, nhập khẩu đá quý (sau đây gọi là các hoạt động trong lĩnh vực đá quý) trên lãnh thổ Việt Nam đều phải tuân theo các quy định của Quy chế này và các quy định khác có liên quan của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong lĩnh vực đá quý theo nhiệm vụ và quyền hạn của mình.