Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam (VNCERT) là đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, thực hiện chức năng điều phối các hoạt động ứng cứu sự cố máy tính trong toàn quốc; cảnh báo kịp thời các vấn đề về an toàn mạng máy tính; xây dựng, phối hợp xây dựng các tiêu chuẩn kỹ thuật về an toàn mạng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động mặt đất (sau đây gọi tắt là dịch vụ thông tin di động) và hàng hoá chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin di động (sau đây gọi tắt là hàng hoá chuyên dùng thông tin di động).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định hoạt động khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động mặt đất (sau đây gọi tắt là dịch vụ thông tin di động) và hàng hoá chuyên dùng trong lĩnh vực thông tin di động (sau đây...
Removed / left-side focus
  • Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam (VNCERT) là đơn vị trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, thực hiện chức năng điều phối các hoạt động ứng cứu sự cố máy tính trong toàn quốc
  • cảnh báo kịp thời các vấn đề về an toàn mạng máy tính
  • xây dựng, phối hợp xây dựng các tiêu chuẩn kỹ thuật về an toàn mạng máy tính
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí, chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Điều phối các hoạt động ứng cứu mạng Internet quốc gia để phòng, chống sự cố mạng và tham gia chống tội phạm, chống khủng bố trên mạng Internet trong phạm vi quốc gia và trong khuôn khổ hợp tác quốc tế. Điều phối và hướng dẫn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp viễn thông có giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ thông tin di động (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp di động). 2. Thương nhân kinh doanh hàng hoá chuyên dùng thông tin di động trên cơ sở hợp đồng ký với doanh nghiệp di động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp viễn thông có giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ thông tin di động (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp di động).
  • 2. Thương nhân kinh doanh hàng hoá chuyên dùng thông tin di động trên cơ sở hợp đồng ký với doanh nghiệp di động.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • 1. Điều phối các hoạt động ứng cứu mạng Internet quốc gia để phòng, chống sự cố mạng và tham gia chống tội phạm, chống khủng bố trên mạng Internet trong phạm vi quốc gia và trong khuôn khổ hợp tác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức, biên chế Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam có Giám đốc, các Phó giám đốc, bộ máy giúp việc và các đơn vị trực thuộc. Giám đốc chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Quyết định này. Phó Giám đốc giúp Giám đốc chỉ đạo, điều hành các mặt côn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Dịch vụ và đơn vị dịch vụ thông tin di động 1. Dịch vụ thông tin di động được kinh doanh hợp pháp và được phép khuyến mại bao gồm: a) Dịch vụ thông tin di động mặt đất toàn quốc trả sau; b) Dịch vụ thông tin di động mặt đất toàn quốc trả trước; c) Dịch vụ thông tin di động mặt đất nội vùng trả sau; d) Dịch vụ thông tin di động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Dịch vụ và đơn vị dịch vụ thông tin di động
  • 1. Dịch vụ thông tin di động được kinh doanh hợp pháp và được phép khuyến mại bao gồm:
  • a) Dịch vụ thông tin di động mặt đất toàn quốc trả sau;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức, biên chế
  • Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam có Giám đốc, các Phó giám đốc, bộ máy giúp việc và các đơn vị trực thuộc.
  • Giám đốc chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 13/2006/QĐ-BBCVT ngày 28 tháng 4 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hàng hoá và đơn vị hàng hoá chuyên dùng thông tin di động 1. Hàng hoá chuyên dùng thông tin di động được kinh doanh hợp pháp và được khuyến mại bao gồm: a) Bộ xác định thuê bao (SIM) dùng cho dịch vụ thông tin di động toàn quốc trả trước có chứa số thuê bao di động. Đơn vị là “chiếc SIM”. b) Bộ xác định thuê bao (SIM) dùng cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hàng hoá và đơn vị hàng hoá chuyên dùng thông tin di động
  • 1. Hàng hoá chuyên dùng thông tin di động được kinh doanh hợp pháp và được khuyến mại bao gồm:
  • a) Bộ xác định thuê bao (SIM) dùng cho dịch vụ thông tin di động toàn quốc trả trước có chứa số thuê bao di động. Đơn vị là “chiếc SIM”.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 13/2006/QĐ-BBCVT ngày 28 tháng 4 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tín...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Giám đốc Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc khuyến mại trong lĩnh vực thông tin di động Ngoài các quy định tại Điều 4 Nghị định 37/2006/NĐ-CP, việc thực hiện hoạt động khuyến mại trong lĩnh vực thông tin di động phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây: 1. Chỉ có doanh nghiệp di động mới được phép kinh doanh và khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động. 2. Chỉ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc khuyến mại trong lĩnh vực thông tin di động
  • Ngoài các quy định tại Điều 4 Nghị định 37/2006/NĐ-CP, việc thực hiện hoạt động khuyến mại trong lĩnh vực thông tin di động phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Chỉ có doanh nghiệp di động mới được phép kinh doanh và khuyến mại đối với dịch vụ thông tin di động.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Giám đốc Trung tâm Ứng cứu khẩn cấp máy tính Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thi hành Quyế...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CÁC HÌNH THỨC KHUYẾN MẠI
Điều 6. Điều 6. Đưa mẫu hàng, cung ứng dịch vụ mẫu để khách hàng dùng thử không phải trả tiền Hình thức đưa mẫu hàng, cung ứng dịch vụ mẫu để khách hàng dùng thử không phải trả tiền quy định tại Điều 7 Nghị định 37/2006/NĐ-CP được thực hiện như sau: 1. Không tặng SIM có chứa số thuê bao di động, máy điện thoại di động đã được gắn sẵn số thuê b...
Điều 7. Điều 7. Tặng hàng hoá cho khách hàng, cung ứng dịch vụ không thu tiền không kèm theo việc mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ Hình thức tặng hàng hoá cho khách hàng, cung ứng dịch vụ không thu tiền không kèm theo việc mua, bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ quy định tại Điều 8 của Nghị định 37/2006/NĐ-CP được thực hiện trong trường hợp hàn...
Điều 8. Điều 8. Bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ với giá bán hàng, cung ứng dịch vụ thấp hơn giá trước đó 1. Hình thức bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ thông tin di động với giá thấp hơn giá trước đó (sau đây gọi là khuyến mại giảm giá) quy định tại Điều 9 Nghị định 37/2006/NĐ-CP là việc bán hàng hoá chuyên dùng thông tin di động thấp hơn giá bán...
Điều 9. Điều 9. Bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm theo phiếu mua hàng, phiếu sử dụng dịch vụ Hình thức bán hàng, cung ứng dịch vụ có kèm theo phiếu mua hàng, phiếu sử dụng dịch vụ quy định tại Điều 10 của Nghị định 37/2006/NĐ-CP khi áp dụng trong lĩnh vực thông tin di động phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Khi khách hàng mua SIM có chứa...
Điều 10. Điều 10. Khách hàng thường xuyên Khách hàng thường xuyên quy định tại Điều 13 của Nghị định 37/2006/NĐ-CP bao gồm: 1. Thuê bao đang sử dụng dịch vụ thông tin di động trả trước của doanh nghiệp với thời gian sử dụng liên tục tối thiểu 12 tháng và có mức tiền đã sử dụng trong thời gian đó ít nhất là 1.000.000 VND; 2. Thuê bao đang sử dụn...
Điều 11. Điều 11. Các hình thức khuyến mại khác Ngoài các hình thức khuyến mại quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 của Thông tư này, các hình thức khuyến mại khác được thực hiện theo Luật Thương mại và Nghị định số 37/2006/NĐ-CP.