Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc công bố lãi suất tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước. 1. Lãi suất cho vay tín dụng đầu tư của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 12,0%/năm, bằng ngoại tệ do chuyển đổi là 7,8%/năm. 2. Đối với các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội; dự án phát triển nông nghiệp, nông thôn và dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu của Nhà nước bằng đồng Việt Nam là 14,4%/năm, bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi là 7,8%/năm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức chênh lệch lãi suất được tính hỗ trợ sau đầu tư đối với dự án vay vốn bằng đồng Việt Nam là 3,9%/năm và đối với dự án vay vốn bằng ngoại tệ là 0,96%/năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hợp đồng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu đã ký trước ngày Quyết định này có hiệu lực: 1. Trường hợp chưa thực hiện giải ngân vốn vay trước ngày Quyết định này có hiệu lực: thực hiện theo mức lãi suất quy định tại Quyết định này. 2. Trường hợp đã thực hiện giải ngân một phần vốn vay trước ngày Quyết định này có h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 75/2007/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 2007 và Quyết định số 06/2008/QĐ-BTC ngày 29 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về lãi suất cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước và mức chênh lệch lãi suất được tính...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Quy định quản lý tem bưu chính kèm theo Quyết định 16/2005/QĐ-BBCVT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 75/2007/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 2007 và Quyết định số 06/2008/QĐ-BTC ngày 29 tháng 01 năm 2008 c...
  • Chủ tịch hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, chủ đầu tư các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi Quy định quản lý tem bưu chính kèm theo Quyết định 16/2005/QĐ-BBCVT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 75/2007/QĐ-BTC ngày 30 tháng 08 năm 2007 và Quyết định số 06/2008/QĐ-BTC ngày 29 tháng 01 năm 2008 c...
  • Chủ tịch hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam, chủ đầu tư các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Target excerpt

Về việc sửa đổi Quy định quản lý tem bưu chính kèm theo Quyết định 16/2005/QĐ-BBCVT do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định quản lý tem bưu chính ban hành kèm theo Quyết định số 16/2005/QĐ-BBCVT ngày 29 tháng 4 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông: 1. Sửa đổi khoản 1 và khoản 2 Điều 10 như sau: “1. Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quyết định in tem (tem phát hành mới, tem phát hành lại) trên cơ sở chư...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm (15) ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng, các Vụ trưởng, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, các Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Thành Hưng PHỤ LỤC...
Điều 1. Điều 1. Giao Bưu chính Việt Nam in bộ tem bưu chính “…”, gồm… mẫu tem (và… blốc), tại…………., bằng phương pháp in……., chi tiết cụ thể như sau: Tên mẫu tem, blốc Giá mặt
Điều 2. Điều 2. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Tổng giám đốc Bưu chính Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 2; - Bộ Tài chính; - Lưu VT, BC. BỘ TRƯỞNG PHỤ LỤC 4 MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÁT HÀNH TEM BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Số: /QĐ-BTTTT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...
Điều 1. Điều 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông Việt Nam phát hành bộ tem bưu chính “…” (Tem…). Bộ tem có mã số …, gồm … mẫu tem (và… blốc) với giá mặt và mã số mẫu như sau: Tên mẫu tem, blốc Giá mặt Mã số - Khuôn khổ: … mm (tem), … mm (blốc) - Số tem in/một tờ: … tem - Họa sỹ thiết kế: …
Điều 2. Điều 2. Bộ tem này được phát hành từ ngày …/…/… đến ngày …/…/…
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Tổng Giám đốc Bưu chính Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.