Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Về giải quyết tồn tại Dự án vùng nguyên liệu nhà máy bột và giấy Kon Tum

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giải quyết tồn tại Dự án vùng nguyên liệu nhà máy bột và giấy Kon Tum
Removed / left-side focus
  • Về một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tổng công ty Giấy Việt Nam được tiếp tục vay vốn để đầu tư chăm sóc, quản lý, bảo vệ, phòng chống cháy rừng đối với 17.000 ha diện tích rừng đã trồng và số diện tích rừng trồng mới đến hết năm 2004 theo kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Cơ chế vay vốn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1070/QĐ-TTg ngày 20 thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng công ty Giấy Việt Nam được tiếp tục vay vốn để đầu tư chăm sóc, quản lý, bảo vệ, phòng chống cháy rừng đối với 17.000 ha diện tích rừng đã trồng và số diện tích rừng trồng mới đến hết năm 2004...
  • Cơ chế vay vốn thực hiện theo quy định tại Quyết định số 1070/QĐ-TTg ngày 20 tháng 08 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Dự án khả thi đầu tư xây dựng vùng rừng nguyên liệu giấy Kon Tum gia...
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư các vùng:
  • thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Chính sách này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng đến năm 2010 và đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Bộ Công nghiệp chỉ đạo Tổng công ty Giấy Việt Nam: 1. Xây dựng Phương án khai thác sử dụng có hiệu quả 17.000 ha diện tích rừng đã trồng và số diện tích rừng trồng mới đến hết năm 2004 theo kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phối hợp với Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy hoạch, xác định một phần diện tích cần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Bộ Công nghiệp chỉ đạo Tổng công ty Giấy Việt Nam:
  • 1. Xây dựng Phương án khai thác sử dụng có hiệu quả 17.000 ha diện tích rừng đã trồng và số diện tích rừng trồng mới đến hết năm 2004 theo kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Phối hợp với Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy hoạch, xác định một phần diện tích cần thiết trong số đất đã quy hoạch thuộc Dự án vùng nguyên liệu của Dự án nhà máy bột và giấy Kon Tum hiện chưa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Chính sách này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách 1. Hộ gia đình đến vùng dự án được Nhà nước hỗ trợ về di chuyển (nếu có), nhà ở, lương thực và các hỗ trợ khác; hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu, phát triển dịch vụ sản xuất tạo điều kiện ổn định đời sống, phát triển bền vững cộng đồng dân cư. 2. Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum quản lý diện tích đất còn lại, ưu tiên sử dụng các nội dung sau: 1. Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn tại vùng trước đây đã quy hoạch trồng cây nguyên liệu giấy theo quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 07 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum quản lý diện tích đất còn lại, ưu tiên sử dụng các nội dung sau:
  • Hỗ trợ đất sản xuất, đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn tại vùng trước đây đã quy hoạch trồng cây nguyên liệu giấy theo quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20 tháng 07 năm...
  • 2. Lập dự án khuyến khích các thành phần kinh tế tham gia trồng rừng sản xuất kinh doanh hoặc trồng cây công nghiệp phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Kon Tum.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách
  • 1. Hộ gia đình đến vùng dự án được Nhà nước hỗ trợ về di chuyển (nếu có), nhà ở, lương thực và các hỗ trợ khác
  • hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu, phát triển dịch vụ sản xuất tạo điều kiện ổn định đời sống, phát triển bền vững cộng đồng dân cư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách đất đai Căn cứ vào các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai, các địa phương có biện pháp thu hồi diện tích đất đai chưa sử dụng hoặc sử dụng kém hiệu quả của các tổ chức, các nông, lâm trường hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để giao cho hộ gia đì...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bộ trưởng các Bộ:
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công nghiệp, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan ngang...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách đất đai
  • Căn cứ vào các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai, các địa phương có biện pháp thu hồi diện tích đất đai chưa sử dụng hoặc sử dụng kém hiệu quả của các tổ chức, các nông, lâm trường hoặc c...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ 1. Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình: Đối với các hộ thuộc đối tượng qui định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này được hỗ trợ ở nơi đi về di chuyển người, hành lý; hỗ trợ ở nơi đến về khai hoang, công cụ sản xuất, giống cây trồng, vật nuôi, nhà ở, lương thực (trong thời gian đầu đến vùng quy hoạch bố t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Một số chính sách khác 1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ đào tạo nghề cho các lao động thuộc hộ gia đình được bố trí, sắp xếp đến vùng dự án bố trí dân cư nhưng không đảm bảo quỹ đất sản xuất nông nghiệp để ổn định đời sống, mức hỗ trợ cụ thể áp dụng theo khoản 3 Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổng mức hỗ trợ đầu tư và nguồn vốn thực hiện. 1. Khai toán tổng mức hỗ trợ đầu tư giai đoạn 2006 – 2015 là 9.250 tỷ đồng; riêng giai đoạn 2006 - 2010 là 4.500 tỷ đồng, trong đó: - Vốn ngân sách trung ương: 3.800 tỷ đồng (chia ra: vốn sự nghiệp kinh tế 1.100 tỷ đồng; vốn đầu tư phát triển 2.700 tỷ đồng). - Vốn ngân sách địa phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương: a) Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (cơ quan thường trực Chương trình bố trí dân cư): - Chủ trì, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch bố trí dân cư hàng năm, 5 năm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 190/2003/QĐ-TTg ngày 16 tháng 9 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách đi dân thực hiện quy hoạch, bố trí dân cư giai đoạn 2003 – 2010, thay thế điểm a và d khoản 3 Điều 1 Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.