Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

Tiêu đề

Quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo quyết định số 41... Right: Quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3.1 khoản 2.3 Mục II của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau: “2.3.1. Các xe cơ giới khi vào kiểm định cần c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Thông tư này quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi chung là xe cơ giới). 2. Thông tư này không áp dụng đối với: a) Xe mô tô, xe gắn máy; b) Xe cơ giới của quân đội, công an sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • 2. Thông tư này không áp dụng đối với:
  • a) Xe mô tô, xe gắn máy;
Removed / left-side focus
  • “2.3.1. Các xe cơ giới khi vào kiểm định cần có các giấy tờ sau:
  • - Giấy chứng nhận đăng ký biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
  • - Sổ chứng nhận kiểm định cùng giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định còn hiệu lực.
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3.1 khoản 2.3 Mục II của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo Quyết đị... Right: 1. Thông tư này quy định về thủ tục kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (sau đây gọi chung là xe cơ giới).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm định là việc tiến hành kiểm tra định kỳ, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới để chứng nhận xe cơ giới có đủ điều kiện tham gia giao thông. 2. Chu kỳ kiểm định là khoảng thời gian tính bằng tháng giữa hai lần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Kiểm định là việc tiến hành kiểm tra định kỳ, đánh giá tình trạng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới để chứng nhận xe cơ giới có đủ điều kiện tham gia giao thông.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng c...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Điều 4. Điều 4. Địa điểm kiểm định 1. Xe cơ giới được đăng ký và cấp biển số tại địa phương nào thì làm thủ tục kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định tại một trong số các đơn vị đăng kiểm ở địa phương đó. 2. Đối với các lần kiểm định tiếp theo, xe cơ giới có thể được đưa đến bất kỳ đơn vị đăng kiểm nào để kiểm định. 3. Khi xe cơ giới chuyển vùn...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ kiểm định 1. Hồ sơ kiểm tra lần đầu để cấp Sổ kiểm định bao gồm: a) Giấy Đăng ký xe do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; b) Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực; c) Giấy chứng nhận chất lượng ô tô nhập khẩu hoặc Thông báo miễn kiểm tra chất lượng ô tô nhập khẩu (chỉ áp dụng với xe...
Điều 6. Điều 6. Nội dung kiểm định 1. Xe cơ giới phải được kiểm định trên dây chuyền kiểm định. Trường hợp xe cơ giới quá khổ, quá tải, có kết cấu đặc biệt không kiểm tra được trên dây chuyền kiểm định hoặc xe hoạt động tại các vùng đảo, các địa phương thuộc vùng sâu, vùng xa không có điều kiện đưa xe tới đơn vị đăng kiểm thì thực hiện theo hư...
Điều 7. Điều 7. Hành vi bị nghiêm cấm trong kiểm định xe cơ giới 1. Kiểm định không tuân thủ nội dung, quy trình, quy định. 2. Kiểm định khi thiết bị kiểm tra không bảo đảm độ chính xác; khi mạng máy tính nội bộ hư hỏng; kiểm định ngoài dây chuyền khi chưa được phép. 3. Bố trí người thực hiện công việc kiểm định không đúng với tiêu chuẩn quy đ...
Chương III Chương III QUẢN LÝ, CẤP, ĐỔI VÀ THU HỒI CHỨNG CHỈ KIỂM ĐỊNH
Điều 8. Điều 8. Sổ kiểm định 1. Mỗi xe cơ giới chỉ được cấp một Sổ kiểm định (mẫu quy định tại phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Nội dung ghi trong Sổ kiểm định phải phù hợp với xe cơ giới được cấp Sổ, hồ sơ lưu trữ tại đơn vị đăng kiểm và dữ liệu lưu trữ tại Cục Đăng kiểm Việt Nam.