Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
39/2007/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành "Quy định về việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ"
4105/2001/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành "Quy định về việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ"
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo quyết định số 41...
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo quyết định số 41... Right: Ban hành "Quy định về việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ"
Ban hành "Quy định về việc kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ"
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3.1 khoản 2.3 Mục II của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo Quyết định số 4105/2001/QĐ-BGTVT ngày 04/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải như sau: “2.3.1. Các xe cơ giới khi vào kiểm định cần c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ".
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3.1 khoản 2.3 Mục II của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo Quyết đị...
- “2.3.1. Các xe cơ giới khi vào kiểm định cần có các giấy tờ sau:
- - Giấy chứng nhận đăng ký biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- “2.3.1. Các xe cơ giới khi vào kiểm định cần có các giấy tờ sau:
- - Giấy chứng nhận đăng ký biển số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- - Sổ chứng nhận kiểm định cùng giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định còn hiệu lực.
- Left: Sửa đổi, bổ sung điểm 2.3.1 khoản 2.3 Mục II của “Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” ban hành kèm theo Quyết đị... Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ".
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections