Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 29
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; giá đất; giao đất, cho thuê đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và gia hạn sử dụng đất.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND, ngày 13/7/2006 của UBND tỉnh "Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng” và có hiệu lực thi hành sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này thay thế quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND, ngày 13/7/2006 của UBND tỉnh "Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng” và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đ...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II ĐỀN BÙ CÂY ĂN TRÁI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỀN BÙ CÂY ĂN TRÁI
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm: a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên; b) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích phi nông...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhóm cây trồng Chia làm 4 nhóm cây trồng (cây mới trồng tới dưới 1 năm tính riêng) theo 4 giai đoạn sinh trưởng như sau: 1. Nhóm 1: A - Có thời gian kiến thiết cơ bản 1 năm. B - Giai đoạn cho trái cây chưa ổn định: từ 1 năm < cho trái < 3 năm. C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định từ 3 - 10 năm. D - Giai đoạn lão hoá 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhóm cây trồng
  • Chia làm 4 nhóm cây trồng (cây mới trồng tới dưới 1 năm tính riêng) theo 4 giai đoạn sinh trưởng như sau:
  • A - Có thời gian kiến thiết cơ bản 1 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia
  • 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm:
  • a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh, bao gồm: đất trồng cây l...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá 1. Nhóm 1 SỐTT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG A B & D C 1 2 3 4 5 6 Mận Táo, Sơ ri Ổi, Đu đủ Tiêu Trầu Chuối (cao trên 1m) Năm đồng/cây đồng/cây đồng/cây đồng/cây đồng/cây đồng/cây < 1 - - - - - - 1<B<3 & D 10 70.000 56.000 35.000 70.000 25.000 10.000 3 – 10 100.000 80.000 50.000 100.000 40.000 2. Nhóm 2 S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá
  • NHÓM CÂY TRỒNG
  • CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh
  • 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm:
  • a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, bao gồm: đất nuô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mật độ cây trồng (đối với cây ăn trái) ĐVT:cây/1.000m2 STT Loại cây trồng Mật độ tối đa 1 Sầu riêng, cóc 20 2 Măng cụt 24 3 Bòn bon 60 4 Dừa 20 5 Chôm chôm 22 6 Xoài 42 7 Nhãn, Sapo, mận, Bưởi, Quýt, Chanh, Lêkima, Khế, Chùm ruột. 50 8 Cam 110 9 Vú sữa 28 10 Mít 33 11 Điều, Me, Ô môi 25 12 Ca cao 60 13 Cà phê, Mãng cầu, Cau 100...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mật độ cây trồng (đối với cây ăn trái)
  • ĐVT:cây/1.000m2
  • Loại cây trồng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện
  • 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm:
  • a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã bao gồm: a) Xác định diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của xã, bao gồm: đất trồng lúa nương, đất trồn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá 1. Loại cây tính theo chiều cao STT Tên cây ĐVT 2m <cao≤ 5m Cao 5m 1 Tre các loại (trừ loại dưới đây) đ/cây 10.000 15.000 2 Tre mạnh tông, Tre tàu đ/cây 15.000 20.000 3 Tầm vông, Lồ ồ đ/cây 8.000 10.000 4 Trúc, Nứa đ/cây 2.000 3.000 5 Lá dừa nước đ/m2 3.000 5.000 2. Loại cây tính theo đường kính (ĐK) SỐ TT Tên cây ĐVT 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn giá
  • 1. Loại cây tính theo chiều cao
  • Tre các loại (trừ loại dưới đây)
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã
  • 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã bao gồm:
  • a) Xác định diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế được thể hiện trong quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế. 2. Bộ Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đơn giá STT Tên cây trồng Đơn giá (đ/m2) 1 Lúa 2.000 2 Rau các loại 3.000 3 Cỏ trồng chăn nuôi 2.500 3 Khoai lang, Khoai mì, Bắp, Mía, Đậu xanh, Đậu nành, Đậu phụng … 3.000 4 Thơm, Khốm 2.000 đ/bụi 5 Thuốc lá 3.400 1. Đất trồng lúa, rau, màu nếu công trình cần khởi công nhanh phải phá bỏ, thì được hổ trợ thêm 50% so với đơn giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đơn giá
  • Tên cây trồng
  • Đơn giá (đ/m2)
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế được thể hiện trong quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế.
  • 2. Bộ Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế quy định tại khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm đề xuất nhu cầu sử dụng đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất khu bảo tồn thiên nhiên và phân bổ đến từng tỉnh, thành phố trên cơ sở quy hoạch của ngà...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công tác kiểm kê, xác định ngoài thực địa 1. Đơn giá nêu trên là đơn giá chuẩn, áp dụng phổ biến, cây trồng phát triển tốt, không bị sâu bệnh. 2. Ngoài ra tùy thuộc vào kỹ thuật trồng, đặc điểm của vườn cây theo hiện trạng thưc tế v.v…Hội đồng bồi thường, hỗ trợ xác định cụ thể khi kiểm kê, trình cấp thẩm quyền quyết định phê d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công tác kiểm kê, xác định ngoài thực địa
  • 1. Đơn giá nêu trên là đơn giá chuẩn, áp dụng phổ biến, cây trồng phát triển tốt, không bị sâu bệnh.
  • 2. Ngoài ra tùy thuộc vào kỹ thuật trồng, đặc điểm của vườn cây theo hiện trạng thưc tế v.v…Hội đồng bồi thường, hỗ trợ xác định cụ thể khi kiểm kê, trình cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia
  • a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm đề xuất nhu cầu sử dụng đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất khu bảo tồn thiên nhiên và phân bổ đến từng tỉnh, thành phố...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia trình Chính phủ để trình Quốc hội quyết định chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc ph...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vườn chuyên canh trồng 01 loại cây 1. Áp dụng cho vườn trồng 01 loại cây ăn trái có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất 2. Vườn trồng đúng mật độ, cây đang trong giai đoạn cho trái ổn định và phát triển tốt, tính đền bù 100% số cây theo đơn giá chuẩn. 3. Vườn có mật độ trồng vượt từ 30 đến 50% so với mật độ tối đa thì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Vườn chuyên canh trồng 01 loại cây
  • 1. Áp dụng cho vườn trồng 01 loại cây ăn trái có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất
  • 2. Vườn trồng đúng mật độ, cây đang trong giai đoạn cho trái ổn định và phát triển tốt, tính đền bù 100% số cây theo đơn giá chuẩn.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia trình Chính phủ để trình Quốc hội quyết định chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia.
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ ngoài thực địa. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ trong việc bảo vệ đất lúa...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Vườn xen canh 1. Áp dụng cho vườn trồng 02 loại cây trở lên có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất. 2. Phương pháp tính giá đền bù áp dụng cho cây trồng chính và 01 cây trồng phụ giống như vườn chuyên canh. Riêng đối với loại cây thứ 03 trở lên được tính giá bằng 50% giá trị, nếu vượt mật độ tối đa (mật độ chuẩn của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Vườn xen canh
  • 1. Áp dụng cho vườn trồng 02 loại cây trở lên có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất.
  • Phương pháp tính giá đền bù áp dụng cho cây trồng chính và 01 cây trồng phụ giống như vườn chuyên canh.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ ngoài thực địa.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ trong việc bảo vệ đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng...
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xác định lại giá đất trong một số trường hợp cụ thể 1. Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Vườn tạp 1. Áp dụng cho vườn trồng 02 loại cây trở lên không có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất gồm nhiều loại cây không có hiệu quả kinh tế (cây mọc hoang, cây lấy gỗ, cây ăn trái lâu năm…), không được đầu tư cải tạo, tuổi cây không đồng nhất, các loại cây trồng (hoặc mọc) không theo hàng. 2. Giá trị bồi thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Vườn tạp
  • Áp dụng cho vườn trồng 02 loại cây trở lên không có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất gồm nhiều loại cây không có hiệu quả kinh tế (cây mọc hoang, cây lấy gỗ, cây ăn trái lâu năm…), khô...
  • Giá trị bồi thường được tính bằng số cây thực tế nhân với đơn giá chuẩn của cây cùng loại, cùng giai đoạn sinh trưởng, nhưng tổng giá trị đền bù không vượt quá 80% giá trị vườn trồng chuyên đúng mậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xác định lại giá đất trong một số trường hợp cụ thể
  • Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định...
  • Giá đất cụ thể được xác định lại theo quy định tại khoản 1 Điều này không bị giới hạn bởi các quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% đến 2% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định. 2. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban hành đơn giá thuê đất th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối với cây cảnh, cây kiểng trồng trực tiếp dưới đất Được đền bù chi phí di chuyển cây do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ của huyện, thành phố xác định cụ thể, phù hợp tình hình thực tế tại thời điểm giải toả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối với cây cảnh, cây kiểng trồng trực tiếp dưới đất
  • Được đền bù chi phí di chuyển cây do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ của huyện, thành phố xác định cụ thể, phù hợp tình hình thực tế tại thời điểm giải toả.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đơn giá thuê đất
  • 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% đến 2% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
  • 2. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tiền thuê đất đối với trường hợp trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê Người được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì số tiền thuê đất phải nộp một lần để được sử dụng đất trong trường hợp này được tính bằng với số tiền sử dụng đất phải nộp như trường hợp giao đất có thu tiền sử...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối với cây còn nhỏ, dưới 1 năm tuổi: 1. Trường hợp còn đất để trồng lại: Tính đền bù công bứng cây, di dời, vận chuyển, trồng lại theo giá ngày công thực tế ở địa phương nơi có công trình. 2. Trường hợp không còn đất để trồng lại (giải toả trắng, thu hồi hết đất), tính đền bù bằng giá trị cây giống (giá cây giống lấy trên cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối với cây còn nhỏ, dưới 1 năm tuổi:
  • 1. Trường hợp còn đất để trồng lại: Tính đền bù công bứng cây, di dời, vận chuyển, trồng lại theo giá ngày công thực tế ở địa phương nơi có công trình.
  • 2. Trường hợp không còn đất để trồng lại (giải toả trắng, thu hồi hết đất), tính đền bù bằng giá trị cây giống (giá cây giống lấy trên cơ sở giá bán cây giống của trại cây giống trực thuộc Trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tiền thuê đất đối với trường hợp trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
  • Người được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì số tiền thuê đất phải nộp một lần để được sử dụng đất trong trường hợp này được tính bằng với số tiền sử dụng đấ...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ 1. Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng có đủ điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi là Nghị định số 197/2004/NĐ-CP)...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vĩnh Long, kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định này thống nhất trên toàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vĩnh Long, kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định này thống nhất trên toàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
  • 1. Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng có đủ điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi...
  • trường hợp không đủ điều kiện được bồi thường thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét để hỗ trợ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai nếu thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiệ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh: Đối với các dự án mà hạng mục đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chi tiết và đang chi trả, hoặc bổ sung thêm do các nguyên nhân khách quan, thì thực hiện theo các quy định trước đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh:
  • Đối với các dự án mà hạng mục đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chi tiết và đang chi trả, hoặc bổ sung thêm do các nguyên nhân khách quan, thì thực hiện t...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Bồi thường đất nông nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng; nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền tính theo giá đất cùng mục đích sử dụng. 2. Hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng vượt hạn mức th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này, quy định cụ thể về đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng và phương pháp xác định giá cây trồng để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất (mà trên đất thu hồi có cây trồng) đối với các trường hợp quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này, quy định cụ thể về đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng và phương pháp xác định giá cây trồng để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất (mà trên đất thu hồi có cây trồng) đối với cá...
  • Thời gian giải quyết các công việc theo quy định này là ngày làm việc, không kể ngày nghỉ hàng tuần, ngày nghỉ lễ theo quy định (sau đây gọi tắt là ngày làm việc).
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Bồi thường đất nông nghiệp
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng
  • nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền tính theo giá đất cùng mục đích sử dụng.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ Các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất bao gồm: 1. Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở; 2. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề và tạo việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp; 3. Hỗ trợ khi thu hồi đất nông nghiệp trong khu dân cư; đất vườn,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện, thành phố; Tổ chức phát triển quỹ đất. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước ở các cấp tỉnh, huyện, thành phố, xã; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, về nông nghiệp và phát triển nông thôn, về xây dựng, về tài chính, về kế hoạch và đầu tư; cán bộ địa chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện, thành phố; Tổ chức phát triển quỹ đất.
  • 2. Cơ quan quản lý Nhà nước ở các cấp tỉnh, huyện, thành phố, xã
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hỗ trợ
  • Các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất bao gồm:
  • 1. Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở;
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí để di chuyển. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc đang sử dụng đất hợp pháp khi Nhà nước thu hồi mà phải di chuyển cơ sở sản xuất, kinh doanh thì được hỗ trợ kinh phí để tháo dỡ, di chuyển và lắp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hỗ trợ tái định cư 1. Nhà ở, đất ở tái định cư được thực hiện theo nhiều cấp nhà, nhiều mức diện tích khác nhau phù hợp với mức bồi thường và khả năng chi trả của người được tái định cư. Đối với hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất ở mà không có chỗ ở nào khác thì được giao đất ở hoặc nhà ở tái định cư. Hộ gia đình, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (kể cả đất vườn, ao và đất nông nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 21 Nghị định này) thì được hỗ trợ ổn định đời sống theo quy định sau đây: a) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở dọc k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được bồi thường bằng tiền quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này còn được hỗ trợ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hỗ trợ khác 1. Ngoài việc hỗ trợ quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21 và 22 Nghị định này, căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm có chỗ ở, ổn định đời sống và sản xuất cho người bị thu hồi đất; trường hợp đặc biệt trình Thủ tướng Chính phủ quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Bộ Xây dựng ban hành. Giá trị xây dựng mới của nhà, công trình được tính theo diện tích xây dựng của nhà, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường gồm: a) Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện; b) Tổ chức phát triển quỹ đất. 2. Hội đồng bồi thường, hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm lập dự toán chi phí cho công tác này của từng dự án như sau: a) Đối với các khoản chi đã có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất gồm: 1. Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất được duyệt thì căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Áp dụng thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư 1. Trình tự, thủ tục thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế: a) Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ về đầu tư tại địa phương. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến các cơ quan có liên quan đến dự án đầu tư để xem xét giới thiệu địa điểm theo thẩm quyền hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Sau khi dự án đầu tư được xét duyệt hoặc chấp thuận thì Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập và trình phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Nghị định số 17/2006/NĐ-CP n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất 1. Thẩm quyền quyết định thu hồi đất, giao đất hoặc cho thuê đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 và Điều 44 của Luật Đất đai. Trường hợp thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất thuộc thẩm quyền của một cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 27, 28, 29 và 38 Nghị định này; b) Quá ba mươi (30) ngày, kể từ thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành. 1. Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có thể quyết định tách nội dung bồi thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, SỬ DỤNG ĐẤT CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quỹ phát triển đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất được sử dụng vào các mục đích sau: a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để phát triển đất; b) Ứng vốn để đầu tư tạo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất là đơn vị sự nghiệp có thu, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập ở cấp tỉnh, cấp huyện. 2. Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Tạo quỹ đất để đấu giá quyền sử dụng đất; b) Tạo quỹ đất để phục vụ phát triển kinh tế, xã hội; c) Tạo quỹ đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Doanh nghiệp đang sử dụng đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh mà chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất xây dựng công trình ngầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp 1. Trước khi hết hạn sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LẤY GỖ VÀ CÂY LÂU NĂM KHÁC (KHÔNG PHẢI CÂY ĂN TRÁI)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LẤY GỖ VÀ CÂY LÂU NĂM KHÁC (KHÔNG PHẢI CÂY ĂN TRÁI)
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị định 1. Việc lập quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này được áp dụng để lập quy hoạch sử dụng đất cho giai đoạn kể từ năm 2011 trở đi. Các trường hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2001 – 2010 thực hiện theo quy định tại Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Giải quyết khiếu nại về giá đất bồi thường, quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và quy định giải quyết khiếu nại tại Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009. 2. Bãi bỏ các quy định sau: a) Điều 10, Điều 12, bỏ nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế quy định tại các Điều 14, 30, 52, 125, 126, 127 và Điều 141 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; b) Các Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV BỒI THƯỜNG CÂY HÀNG NĂM
Chương V Chương V PHƯƠNG PHÁP TÍNH BỒI THƯỜNG
Chương VI Chương VI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Chương VII Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN