Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”
67/2007/QĐ-BNN
Right document
Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”
84/2007/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam bao gồm 125 loại được chia thành: 1. Phân khoáng đơn 7 loại; 2. Phân đa yếu tố 1 loại; 3. Phân trung vi lượng 1 loại; 4. Phân hữu cơ 9 loại; 5. Phân hữu cơ khoáng 14 loại; 6. Phân hữu cơ sinh học 13 loại; 7. Phân hữu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam bao gồm 95 loại, được chia thành: 1. Phân hữu cơ 02 loại; 2. Phân hữu cơ khoáng 08 loại; 3. Phân hữu cơ sinh học 07 loại; 4. Phân hữu cơ vi sinh 01 loại; 5. Phân vi sinh vật 01 loại; 6. Phân bón lá 73 loại; 7. Phân kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 9. Phân bón lá 70 loại;
- 10. Nguyên liệu để sản xuất phân bón 1 loại;
- 11. Chất cải tạo đất 1 loại.
- Left: 1. Phân khoáng đơn 7 loại; Right: 7. Phân khoáng trộn 01 loại;
- Left: 2. Phân đa yếu tố 1 loại; Right: 1. Phân hữu cơ 02 loại;
- Left: 3. Phân trung vi lượng 1 loại; Right: 8. Phân trung vi lượng: 02 loại;
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón đã đăng ký tại Danh mục này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón tại Danh mục bổ sung này.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Loại phân bón tại Quyết định số 1164/QĐ-BNN-TT ngày 27/4/2007 hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các loại phân bón quy định tại các Quyết định sau sẽ hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: 1. Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Công bố Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/08/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc Công bố Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
- a) Phân hữu cơ sinh học: Số thứ tự 23, trang 23;
- b) Phân bón lá: Số thứ tự 260, 261, 262, 263, 268 trang 50;
- Left: Điều 3. Loại phân bón tại Quyết định số 1164/QĐ-BNN-TT ngày 27/4/2007 hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Right: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các loại phân bón quy định tại các Quyết định sau sẽ hết hiệu lực pháp luật kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
Left
Điều 4
Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn...
- Điều 4 . Quyết định này có hiệu lực sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.