Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh
57/2008/QĐ-BNN
Right document
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
26/2016/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
- V/v Ban hành Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định chi Tiết Khoản 3 Điều 53 của Luật thú y về Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi Tiết Khoản 3 Điều 53 của Luật thú y về Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Động vật thủy sản sử dụng làm giống là động vật thủy sản sử dụng để sản xuất giống, làm giống để nuôi thương phẩm, làm cảnh, giải trí hoặc sử dụng với Mục đích khác. 2. Động vật thủy sản thương phẩm là động vật thủy sản còn sống sử dụng làm thực phẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Động vật thủy sản sử dụng làm giống là động vật thủy sản sử dụng để sản xuất giống, làm giống để nuôi thương phẩm, làm cảnh, giải trí hoặc sử dụng với Mục đích khác.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch; Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam; Danh Mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản 1. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, miễn kiểm dịch
- Danh Mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải phân tích nguy cơ trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
- Danh Mục đối tượng kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản
- Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chị...
Unmatched right-side sections