Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi.
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục giống thuỷ sản được phép sản xuất, kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi, Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản; Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Kiểm soát dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi, Giám đốc Trung tâm Kiểm tra chất lượng và vệ sinh thủy sản
  • Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thủy sản
  • Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chị...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. Quy chế này quy định trách nhiệm và quyền hạn của các đơn vị có liên quan tới hoạt động kiểm soát dư lượng các chất độc hại trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi (sau đây gọi tắt là thủy sản nuôi) dùng làm thực phẩm. Quy chế này áp dụng cho các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm tra; các cơ...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dư lượng các chất độc hại (gọi tắt là dư lượng): là phần còn lại của thuốc thú y, thuốc kích thích sinh trưởng và sinh sản, các chất độc hại có nguồn gốc từ thức ăn, từ môi trường nuôi và các dẫn xuất của chúng tồn lưu trong động vật thủy sản nuôi...
Điều 3 Điều 3 . Căn cứ để kiểm soát dư lượng tại các cơ sở 1. Các quy định, tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành thủy sản về môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm hoặc các quy định khác của Nhà nước có liên quan. 2. Đối với thủy sản nuôi xuất khẩu sang các thị trường có yêu cầu và tiêu chuẩn khác với quy định của Việt Nam, việc kiểm tra, g...
Điều 4 Điều 4 . Phân công nhiệm vụ. 1. Vụ Khoa học công nghệ là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi. 2. Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản là cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chỉ đạo và phối hợp các hoạt động giám sát môi trường và thu hoạch thủy sản nuôi của các Chi cục Bảo v...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT DƯ LƯỢNG
Điều 5 Điều 5 . Trách nhiệm và quyền hạn của Vụ Khoa học công nghệ. 1. Tổ chức, xây dựng và trình Bộ Thủy sản ban hành các quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn ngành và các văn bản liên quan đến quản lý nhà nước về kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi; 2. Thẩm định kế hoạch kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi do cơ quan kiểm tra xây dựng và trì...
Điều 6 Điều 6: Trách nhiệm và quyền hạn của Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản. 1. Tham gia đoàn kiểm tra hoạt động kiểm soát dư lượng trong thủy sản nuôi; tham gia giải quyết khiếu nại; 2. Chỉ đạo các cơ quan giám sát thực hiện đầy đủ các quy định có liên quan trong Quy chế và yêu cầu cơ quan giám sát cung cấp các thông tin liên quan đến hoạt độn...