Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng
27/2008/QĐ-BTTTT
Right document
Ban hành Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông
33/2006/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông
- Ban hành Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 34/2006/QĐ-BBCVT ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hành "Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng".
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 176/2003/QĐ-BBCVT ngày 10 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm (15) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 34/2006/QĐ-BBCVT ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông ban hà... Right: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 176/2003/QĐ-BBCVT ngày 10 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, sử dụng dịch vụ viễn thông chịu t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn thông, các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, sử dụng dịch vụ bưu chính, dị...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học
- Left: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Công nghệ thông tin và Truyền thông, Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng cá... Right: Công nghệ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng Bưu chính, Viễn thông và Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Giám đốc các Sở Bưu chính, Viễn th...