Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
15/2008/QĐ-BTTTT
Right document
Về việc công bố vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
09/2007/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 Right: Về việc công bố vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Công bố (đợt 3) vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010, gồm: 1. Huyện được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 07 huyện (bao gồm tất cả các xã trong huyện); Xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 281 xã (không thuộc 07 huyện nêu tại khoản 1 Điều này). Danh sách (đợt 3) các huyện và các xã thuộc vùn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Công bố (đợt 2) vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010, gồm: 1. Huyện được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 32 huyện (bao gồm tất cả các xã trong huyện); 2. Xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 79 xã (không thuộc 32 huyện nêu tại khoản 1 Điều này). Danh sách (đợt 2) các huyện và các xã thuộc v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 281 xã (không thuộc 07 huyện nêu tại khoản 1 Điều này). Right: 2. Xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 79 xã (không thuộc 32 huyện nêu tại khoản 1 Điều này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi tên các huyện và các xã thuộc danh sách các huyện và các xã thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích được công bố tại Quyết định số 41/2006/QĐ-BBCVT ngày 19 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc công bố vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 và Quyết định số 09/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các huyện, xã nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các huyện, xã nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.
- Sửa đổi tên các huyện và các xã thuộc danh sách các huyện và các xã thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích được công bố tại Quyết định số 41/2006/QĐ-BBCVT ngày 19 tháng 9 năm 2006 của...
- 1. Tỉnh Quảng Ngãi "Xã Trà Nham, huyện Trà Bồng" sửa thành "Xã Trà Bùi, huyện Trà Bồng".
- 2. Tỉnh Lâm Đồng "Xã Đạ Long, huyện Lạc Dương" sửa thành "Xã Đạ Long, huyện Đam Rông".
Left
Điều 3.
Điều 3. Các huyện, xã nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Các huyện, xã nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thực hiện các chính sách của Nhà nước trong quá trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích tại các vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thực hiện các chính sách của Nhà nước trong quá trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích tại các vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Sở Bưu chính, Viễn thông địa phương có trách nhiệm đề xuất với UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương việc thực hiện chính sách cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại địa phương và quản lý cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo hướng dẫn của Bộ Bưu chính, Viễn thông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Sở Bưu chính, Viễn thông địa phương có trách nhiệm đề xuất với UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương việc thực hiện chính sách cung cấp dịch vụ viễn thông công ích tại địa phương và quản l...
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục quản lý chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông, Giám đốc Trung tâm thông tin, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các đơn vị liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; Tổng Giám đốc, Giám đốc c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Cục trưởng Cục quản lý chất lượng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, Giám đốc Trung tâm thông tin, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các đơn vị liên quan thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông trong phạm vi chức n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 6. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch Right: Điều 6. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
- Left: Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục quản lý chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông, Giám đốc Trung tâm thông tin, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt... Right: Cục trưởng Cục quản lý chất lượng bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin, Giám đốc Trung tâm thông tin, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các đơn vị liên quan thuộc Bộ Bưu chính, Vi...