Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
15/2008/QĐ-BTTTT
Right document
Về thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
191/2004/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 Right: Về thành lập, tổ chức và hoạt động củaQuỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Công bố (đợt 3) vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010, gồm: 1. Huyện được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 07 huyện (bao gồm tất cả các xã trong huyện); Xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 281 xã (không thuộc 07 huyện nêu tại khoản 1 Điều này). Danh sách (đợt 3) các huyện và các xã thuộc vùn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để hỗ trợ thực hiện chính sách của Nhà nước về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên phạm vi cả nước.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- 1. Huyện được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 07 huyện (bao gồm tất cả các xã trong huyện);
- Xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 281 xã (không thuộc 07 huyện nêu tại khoản 1 Điều này).
- Danh sách (đợt 3) các huyện và các xã thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích kèm theo Quyết định này.
- Left: Điều 1. Công bố (đợt 3) vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010, gồm: Right: Điều 1. Thành lập Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để hỗ trợ thực hiện chính sách của Nhà nước về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích trên phạm vi cả nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi tên các huyện và các xã thuộc danh sách các huyện và các xã thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích được công bố tại Quyết định số 41/2006/QĐ-BBCVT ngày 19 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc công bố vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 và Quyết định số 09/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Địa vị pháp lý và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông; Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu, có vốn điều lệ và có bảng cân đối kế toán riêng. Quỹ được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Địa vị pháp lý và nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam (sau đây viết tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông
- Quỹ có tư cách pháp nhân, có con dấu, có vốn điều lệ và có bảng cân đối kế toán riêng. Quỹ được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hàng trong nước.
- Sửa đổi tên các huyện và các xã thuộc danh sách các huyện và các xã thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích được công bố tại Quyết định số 41/2006/QĐ-BBCVT ngày 19 tháng 9 năm 2006 của...
- 1. Tỉnh Quảng Ngãi "Xã Trà Nham, huyện Trà Bồng" sửa thành "Xã Trà Bùi, huyện Trà Bồng".
- 2. Tỉnh Lâm Đồng "Xã Đạ Long, huyện Lạc Dương" sửa thành "Xã Đạ Long, huyện Đam Rông".
Left
Điều 3.
Điều 3. Các huyện, xã nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Tiếp nhận, huy động các nguồn tài chính theo quy định tại Điều 6 và thực hiện việc tài trợ cho các chương trình, dự án cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Điều 7 Quyết định này. 2. Thực hiện các nhiệm vụ do Bộ Bưu chính, Viễn thông giao về phối hợp xây dựng và triển khai thực hiện các chương trình, kế...
Open sectionThe right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Nhiệm vụ của Quỹ
- 1. Tiếp nhận, huy động các nguồn tài chính theo quy định tại Điều 6 và thực hiện việc tài trợ cho các chương trình, dự án cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo Điều 7 Quyết định này.
- 2. Thực hiện các nhiệm vụ do Bộ Bưu chính, Viễn thông giao về phối hợp xây dựng và triển khai thực hiện các chương trình, kế hoạch, dự án về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
- Left: Điều 3. Các huyện, xã nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước. Right: 3. Tổ chức tuyển chọn, thẩm định các dự án cung cấp dịch vụ viễn thông công ích do Quỹ tài trợ theo các quy định của Nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thực hiện các chính sách của Nhà nước trong quá trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích tại các vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn của Quỹ 1. Kiến nghị đến cơ quan có thẩm quyền ban hành, sửa đổi, bổ sung các cơ chế, chính sách, chế độ về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích của Nhà nước và hoạt động của Quỹ. 2. Thông báo kế hoạch đóng góp tài chính cho Quỹ đối với các doanh nghiệp viễn thông và Internet (sau đây gọi chung là các doanh nghiệp viễ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyền hạn của Quỹ
- 1. Kiến nghị đến cơ quan có thẩm quyền ban hành, sửa đổi, bổ sung các cơ chế, chính sách, chế độ về cung cấp dịch vụ viễn thông công ích của Nhà nước và hoạt động của Quỹ.
- 2. Thông báo kế hoạch đóng góp tài chính cho Quỹ đối với các doanh nghiệp viễn thông và Internet (sau đây gọi chung là các doanh nghiệp viễn thông) và yêu cầu các doanh nghiệp cung cấp số liệu, tài...
- Điều 4. Các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thực hiện các chính sách của Nhà nước trong quá trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích tại các vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích do Quỹ tài trợ 1. Quỹ hỗ trợ phát triển và cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ở các khu vực mà theo cơ chế thị trường doanh nghiệp cung ứng các dịch vụ này không có khả năng bù đắp chi phí; hỗ trợ thực hiện các giải pháp của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Bộ Bưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phạm vi, đối tượng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích do Quỹ tài trợ
- 1. Quỹ hỗ trợ phát triển và cung cấp dịch vụ viễn thông công ích ở các khu vực mà theo cơ chế thị trường doanh nghiệp cung ứng các dịch vụ này không có khả năng bù đắp chi phí
- hỗ trợ thực hiện các giải pháp của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Bộ Bưu chính, Viễn thông về đẩy mạnh phổ cập dịch vụ viễn thông ở Việt Nam.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục quản lý chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông, Giám đốc Trung tâm thông tin, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các đơn vị liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; Tổng Giám đốc, Giám đốc c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn của Quỹ Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau : 1. Vốn điều lệ. Vốn điều lệ của Quỹ khi mới thành lập là 500 tỷ đồng. Trong đó, ngân sách nhà nước cấp : 200 tỷ đồng (cấp trong 2 năm kể từ khi Quỹ đi vào hoạt động); số còn lại Quỹ được trích bổ sung từ các khoản đóng góp hàng năm của các doanh nghiệp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn vốn của Quỹ
- Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau :
- 1. Vốn điều lệ.
- Điều 6. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục quản lý chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông, Giám đốc Trung tâm thông tin, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt...
- Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections