Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Về việc cử ông Nguyễn Văn Định giữ chức Đổng lý Văn phòng Bộ giao thông công chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc cử ông Nguyễn Văn Định giữ chức Đổng lý Văn phòng Bộ giao thông công chính
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố (đợt 3) vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010, gồm: 1. Huyện được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 07 huyện (bao gồm tất cả các xã trong huyện); Xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 281 xã (không thuộc 07 huyện nêu tại khoản 1 Điều này). Danh sách (đợt 3) các huyện và các xã thuộc vùn...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ông Nguyễn Văn Định, bán phần luật khoa tân sĩ, được cử lĩnh chức Đổng lý Văn phòng Bộ Giao thông Công chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ông Nguyễn Văn Định, bán phần luật khoa tân sĩ, được cử lĩnh chức Đổng lý Văn phòng Bộ Giao thông Công chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố (đợt 3) vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010, gồm:
  • 1. Huyện được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 07 huyện (bao gồm tất cả các xã trong huyện);
  • Xã được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích: 281 xã (không thuộc 07 huyện nêu tại khoản 1 Điều này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi tên các huyện và các xã thuộc danh sách các huyện và các xã thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích được công bố tại Quyết định số 41/2006/QĐ-BBCVT ngày 19 tháng 9 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông về việc công bố vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2010 và Quyết định số 09/...

Open section

Điều 2

Điều 2: Ông Bộ trưởng Bộ Giao thông Công chính chiểu Sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Ông Bộ trưởng Bộ Giao thông Công chính chiểu Sắc lệnh thi hành.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi tên các huyện và các xã thuộc danh sách các huyện và các xã thuộc vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích được công bố tại Quyết định số 41/2006/QĐ-BBCVT ngày 19 tháng 9 năm 2006 của...
  • 1. Tỉnh Quảng Ngãi "Xã Trà Nham, huyện Trà Bồng" sửa thành "Xã Trà Bùi, huyện Trà Bồng".
  • 2. Tỉnh Lâm Đồng "Xã Đạ Long, huyện Lạc Dương" sửa thành "Xã Đạ Long, huyện Đam Rông".
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các huyện, xã nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hưởng các chính sách hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thực hiện các chính sách của Nhà nước trong quá trình cung ứng dịch vụ viễn thông công ích tại các vùng được cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch- Tài chính, Vụ trưởng Vụ Viễn thông, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục quản lý chất lượng công nghệ thông tin và truyền thông, Giám đốc Trung tâm thông tin, Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam và các đơn vị liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông; Tổng Giám đốc, Giám đốc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.