Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lực lượng chuyên trách đấu tranh chống tội phạm về ma túy
41/2008/QĐ-TTg
Right document
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về ma túy
199/1999/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lực lượng chuyên trách đấu tranh chống tội phạm về ma túy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ bồi dưỡng đối với các lực lượng chuyên trách đấu tranh phòng, chống tội phạm ma túy thuộc các Bộ: Công an, Quốc phòng, Tài chính như sau: - Mức 500.000 đồng/người/tháng đối với cán bộ, chiến sĩ trực tiếp đấu tranh phòng, chống tội phạm ma túy; - Mức 400.000 đồng/người/tháng đối với cán bộ, chiến sĩ phục vụ trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện chế độ bồi dưỡng quy định tại Điều 1 quy định này được bố trí trong dự toán kinh phí của Chương trình mục tiêu Quốc gia phòng, chống ma túy hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về ma tuý do Bộ Công an quản lý gồm các mức sau: - Mức 200.000đ/người/tháng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan trinh sát trực tiếp; - Mức 150.000đ/người/tháng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan trinh sát khác làm nhiệm vụ phòng, chống tội phạm về ma tuý.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Kinh phí thực hiện chế độ bồi dưỡng quy định tại Điều 1 quy định này được bố trí trong dự toán kinh phí của Chương trình mục tiêu Quốc gia phòng, chống ma túy hàng năm theo quy định của Luậ...
- Điều 1. Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về ma tuý do Bộ Công an quản lý gồm các mức sau:
- - Mức 200.000đ/người/tháng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan trinh sát trực tiếp;
- - Mức 150.000đ/người/tháng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan trinh sát khác làm nhiệm vụ phòng, chống tội phạm về ma tuý.
- Điều 2. Kinh phí thực hiện chế độ bồi dưỡng quy định tại Điều 1 quy định này được bố trí trong dự toán kinh phí của Chương trình mục tiêu Quốc gia phòng, chống ma túy hàng năm theo quy định của Luậ...
Điều 1. Quy định chế độ bồi dưỡng đối với lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về ma tuý do Bộ Công an quản lý gồm các mức sau: - Mức 200.000đ/người/tháng đối với sĩ quan, hạ sĩ quan trinh sát trực tiếp; - Mức 150...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 199/1999/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ bồi dưỡng đối với lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về ma túy và Quyết định 215/2005/QĐ-TTg ngày 31 tháng 8 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ quy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 1999.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ Quyết định số 199/1999/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ bồi dưỡng đối với lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về ma túy và Quyết định 215/2005/QĐ...
- Bãi bỏ Quyết định số 199/1999/QĐ-TTg ngày 06 tháng 10 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ bồi dưỡng đối với lực lượng Cảnh sát phòng, chống tội phạm về ma túy và Quyết định 215/2005/QĐ...
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 1999.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 1999.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections