Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định Quản lý dự án đầu tư và xây dựng bằng vốn không thuộc ngân sách Nhà nước”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4, có hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phát hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2004/QĐ-UBBT ngày 29/4/2004 và Quyết định số 39/2002/QĐ-UBBT ngày 29/5/2002 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 34/2004/QĐ-UBBT ngày 29/4/2004 và Quyết định số 39/2002/QĐ-UBBT ngày 29/5/2002 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4, có hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Công an tỉnh Bình Thuận, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, G...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Huỳnh Tấn Thành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Sau khi tiếp nhận hồ sơ xin đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét vị trí, vốn đầu tư, lĩnh vực đầu tư, dự án có vốn đầu tư nước ngoài và xử lý trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký đầu tư hợp lệ, cụ thể như sau: a) Thông báo cho Nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • Sau khi tiếp nhận hồ sơ xin đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét vị trí, vốn đầu tư, lĩnh vực đầu tư, dự án có vốn đầu tư nước ngoài và xử lý trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày n...
  • a) Thông báo cho Nhà đầu tư biết không chấp thuận vị trí đăng ký đầu tư nếu vị trí đăng ký đầu tư không phù hợp với quy hoạch hoặc trùng lắp vị trí đã được cơ quan quản lý Nhà nước chấp thuận về vị...
Removed / left-side focus
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá các quy định của Chính phủ về quản lý đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Các tổ chức, cá nhân khi tiến hành đăng ký đầu tư và triển khai đầu tư dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trê...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước. 1. UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng dự án bằng nguồn vốn không thuộc ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh theo quy định của Pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của...
Chương II Chương II THỦ TỤC ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Điều 3. Điều 3. Thủ tục đầu tư Nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư nộp hồ sơ xin đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (bộ phận tiếp nhận và trả kết quả), gồm: a) Bản đăng ký hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu); b) Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu/ hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác (nếu là cá nhân); Quyết định thành lập...
Điều 5. Điều 5. Lập hồ sơ dự án đầu tư đối với các trường hợp quy định lập dự án đầu tư: 1. Các trường hợp lập dự án đầu tư gồm: dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên. 2. Nhà đầu tư có thể tự lập dự án hoặc thuê tổ chức tư vấn lập dự án theo chủ trương cho lập dự án của cơ quan có thẩm quyền. 3. Nội dung dự án đầu tư phải...
Điều 6. Điều 6. Cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Khi nhận hồ sơ đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy biên nhận tiếp nhận hồ sơ dự án cho Nhà đầu tư (hoặc người đại diện được ủy quyền). a) Đối với dự án đầu tư thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc không đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có yêu cầu cấp giấy chứng nhận đ...
Điều 7. Điều 7. Tiến độ thực hiện đầu tư 1. Nhà đầu tư phải triển khai các thủ tục, đầu tư xây dựng dự án trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày ghi trên văn bản thỏa thuận địa điểm đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư. 2. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án so với tiến độ ghi trong giấy chứng nhận đầu tư phải có thông báo bằn...