Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui định về Qui trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Qui định về Qui trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quy định về qui trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quy định về qui trình, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4, có hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phát hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Kế họach và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các địa phương và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Kế họach và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành, UBND các địa phương và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4, có hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ph...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thương mại - Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thương mại
  • Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với dự án đầu tư trong nước, có qui mô vốn đầu tư dưới 15 tỉ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư không phải lập hồ sơ đăng ký đầu tư. Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư thì lập hồ sơ đăng ký đầu tư theo Điều 5 Qui định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối với dự án đầu tư trong nước, có qui mô vốn đầu tư dưới 15 tỉ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
  • Nhà đầu tư không phải lập hồ sơ đăng ký đầu tư. Trường hợp Nhà đầu tư có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư thì lập hồ sơ đăng ký đầu tư theo Điều 5 Qui định này.
Removed / left-side focus
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Các Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh theo qui định của Luật Đầu tư 2005 và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư. 2. Phạm vi áp dụng: Qui định này qui định về thủ tục, hồ sơ và qui trình xử lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư...
Điều 2. Điều 2. Cơ quan đầu mối và các đơn vị phối hợp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối, chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đăng ký đầu tư, chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan để xử lý về mặt thủ tục của các dự án đầu tư theo qui định này; tổng hợp các ý kiến tham gia của các cơ quan phối hợp, trình UBND tỉnh báo cáo Thủ tướ...
Điều 3. Điều 3. Tính ưu tiên trong việc xử lý hồ sơ dự án đầu tư Hồ sơ hợp lệ của các Dự án đầu tư theo qui định này được ưu tiên xử lý về mặt thời gian so với các nhiệm vụ thông thường khác cùng thời điểm của các đơn vị có liên quan, để đảm bảo xử lý đúng thời hạn các thủ tục, hồ sơ theo quy định của Luật Đầu tư.
Chương II Chương II HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Đối với dự án đầu tư trong nước, có qui mô vốn đầu tư từ 15 tỉ đồng đến dưới 300 tỉ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập Bản đăng ký đầu tư theo mẫu do Bộ Kế họach và Đầu tư ban hành kèm theo Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 (sau đây gọi tắt là theo mẫu qui định), đăng ký với Sở Kế...
Điều 6. Điều 6. Đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài có qui mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: - Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu qui định); - Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng...
Điều 7. Điều 7. Đ ối với dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện Nhà đầu tư phải lập hồ sơ đăng ký để thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 1. Hồ sơ đăng ký thẩm tra gồm: - Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu qui định); - Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của...