Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điểm tại Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của chính phủ về thực hiện thí điểm một số thủ tục hành chính trong đầu tư xây dựng đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết một số điểm tại Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của chính phủ về thực hiện thí điểm một số thủ tục hành chính trong đầu tư xây dựng đối với dự án khu đô thị mới, dự án...
left-only unmatched

Chương I

Chương I THỦ TỤC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Về việc giao nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 1. Đối với các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000, nhưng đã có chủ trương đầu tư dự án được chấp thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, trong đó quy định về tính chất, vị trí, phạm vi của dự án thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Về việc giao nhà đầu tư lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000
  • Đối với các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000, nhưng đã có chủ trương đầu tư dự án được chấp thuận bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, trong đó quy định về tính chất,...
  • Nhà đầu tư được giao lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 phải có đủ điều kiện năng lực tài chính được quy định tại Điều 5 Nghị định số 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của Chính phủ quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Về việc lấy ý kiến của các cơ quan liên quan khi thẩm định quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Sau khi kiểm tra đầy đủ hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 của nhà đầu tư, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về nội dung quy hoạch. Cơ quan được hỏ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4, có hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư phát hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc. Giấy chứng nhận đầu tư được in trên khổ A4, có hình hoa văn do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Về việc lấy ý kiến của các cơ quan liên quan khi thẩm định quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
  • Sau khi kiểm tra đầy đủ hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 của nhà đầu tư, cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan về nộ...
  • Cơ quan được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu, quá thời hạn nêu trên mà cơ quan được hỏi ý kiến không trả lời thì đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1. Trường hợp quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 của dự án do nhà đầu tư lập khác với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 đã được phê duyệt nhưng phù hợp với quy chuẩn hiện hành về quy hoạch xây dựng và đảm bảo sự đồng bộ với hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng
  • Trường hợp quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 của dự án do nhà đầu tư lập khác với quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 đã được phê duyệt nhưng phù hợp với quy chuẩn hiện hành về quy hoạch...
  • Thời gian chấp thuận về quy hoạch không quá 15 ngày làm việc.
left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI, DỰ ÁN KHU NHÀ Ở, DỰ ÁN HẠ TẦNG KỸ THUẬT KHU CÔNG NGHIỆP CỦA NHÀ ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp của nhà đầu tư trong nước Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp không phân biệt quy mô vốn đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư theo quy định tại kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế chịu trách...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp của nhà đầu tư trong nước
  • Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, khu nhà ở, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp không phân biệt quy mô vốn đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản...
  • Trường hợp nhà đầu tư trong nước có yêu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì lập hồ sơ đăng ký đầu tư theo mẫu quy định tại Phụ lục I-1 Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đầu tư, kinh doanh đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp của nhà đầu tư trong nước Nhà đầu tư trong nước quy định tại Điều 4 của Thông tư liên tịch này phải đáp ứng điều kiện đầu tư, kinh doanh (nếu có) theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản, pháp luật về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục đầu tư đối với dự án thứ phát của nhà đầu tư trong nước trong các dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở Dự án đầu tư thứ phát của nhà đầu tư trong nước trong các dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở không phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư và thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư, nhưng phải đáp ứng điều kiện đầu tư, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm thi hành Các Bộ, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chỉ đạo và tổ chức thực hiện những quy định tại Thông tư liên tịch này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.