Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 về tổ chức và hoạt động của công ty cho thuê tài chính
95/2008/NĐ-CP
Right document
Về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính
16/2001/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 về tổ chức và hoạt động của công ty cho thuê tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 về tổ chức và hoạt động của công ty cho thuê tài chính
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 về tổ chức và hoạt động của công ty cho thuê tài chính Right: Về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính
Về tổ chức và hoạt động của Công ty cho thuê tài chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của công ty cho thuê tài chính, như sau: 1. Sửa đổi Điều 2 như sau: “Điều 2. 1. Công ty cho thuê tài chính là một tổ chức tín dụng phi ngân hàng, là pháp nhân Việt Nam. Công ty cho thuê tài chính được thành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Công ty cho thuê tài chính là một tổ chức tín dụng phi ngân hàng, là pháp nhân Việt Nam. Công ty cho thuê tài chính được thành lập và hoạt động tại Việt Nam dưới các hình thức sau: 1. Công ty cho thuê tài chính Nhà nước. 2. Công ty cho thuê tài chính cổ phần. 3. Công ty cho thuê tài chính trực thuộc của tổ chức tín dụng. 4. Côn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của công ty cho thuê tài chính, như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 2 như sau:
- 1. Công ty cho thuê tài chính là một tổ chức tín dụng phi ngân hàng, là pháp nhân Việt Nam. Công ty cho thuê tài chính được thành lập và hoạt động tại Việt Nam dưới các hình thức sau:
- 1. Công ty cho thuê tài chính Nhà nước.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 16/2001/NĐ-CP ngày 02 tháng 5 năm 2001 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của công ty cho thuê tài chính, như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 2 như sau:
- 2. Việc chuyển đổi sở hữu, thay đổi hình thức (loại hình) công ty cho thuê tài chính thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam”.
- Left: a) Công ty cho thuê tài chính trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. Right: 3. Công ty cho thuê tài chính trực thuộc của tổ chức tín dụng.
- Left: b) Công ty cho thuê tài chính trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Right: 4. Công ty cho thuê tài chính liên doanh.
- Left: Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn”. Right: 5. Công ty cho thuê tài chính 100% vốn nước ngoài.
Điều 2. Công ty cho thuê tài chính là một tổ chức tín dụng phi ngân hàng, là pháp nhân Việt Nam. Công ty cho thuê tài chính được thành lập và hoạt động tại Việt Nam dưới các hình thức sau: 1. Công ty cho thuê tài chín...
Left
Điều 14.
Điều 14. 1. Hội đồng quản trị a) Hội đồng quản trị có chức năng quản trị công ty cho thuê tài chính, có toàn quyền nhân danh công ty cho thuê tài chính để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty cho thuê tài chính, trừ những vấn đề thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông (đối với công ty cho thuê tài chính cổ phần) ho...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. 1. Công ty cho thuê tài chính chịu sự thanh tra, kiểm tra theo quy định của pháp luật. 2. Việc thanh tra của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương IX Luật Các tổ chức tín dung.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 39.` in the comparison document.
- 1. Hội đồng quản trị
- a) Hội đồng quản trị có chức năng quản trị công ty cho thuê tài chính, có toàn quyền nhân danh công ty cho thuê tài chính để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty cho thuê tài chí...
- b) Hội đồng quản trị có số thành viên tối thiểu là ba người, gồm những người có uy tín, đạo đức nghề nghiệp và hiểu biết về hoạt động tài chính, ngân hàng.
- 1. Công ty cho thuê tài chính chịu sự thanh tra, kiểm tra theo quy định của pháp luật.
- 2. Việc thanh tra của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam thực hiện theo quy định tại Mục 1, Chương IX Luật Các tổ chức tín dung.
- 1. Hội đồng quản trị
- a) Hội đồng quản trị có chức năng quản trị công ty cho thuê tài chính, có toàn quyền nhân danh công ty cho thuê tài chính để quyết định, thực hiện các quyền và nghĩa vụ của công ty cho thuê tài chí...
- b) Hội đồng quản trị có số thành viên tối thiểu là ba người, gồm những người có uy tín, đạo đức nghề nghiệp và hiểu biết về hoạt động tài chính, ngân hàng.
Điều 39. 1. Công ty cho thuê tài chính chịu sự thanh tra, kiểm tra theo quy định của pháp luật. 2. Việc thanh tra của Ngân hàng Nhà nước đối với hoạt động của công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam thực hiện theo quy...
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn cụ thể về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thể thức bầu, bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, chuẩn y các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đốc (Giám đốc) công ty cho thuê tài chính”. 1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 16 như sau: “b) Phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hoạt động nghiệp vụ của công ty cho thuê tài chính gồm 1. Huy động vốn từ các nguồn sau: a) Được nhận tiền gửi có kỳ hạn từ một năm trở lên của tổ chức, cá nhân theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước; b) Được phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và giấy tờ có giá khác có kỳ hạn trên một năm để huy động vốn của tổ chức, c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn cụ thể về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thể thức bầu, bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, chuẩn y các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đ...
- 1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 16 như sau:
- “b) Phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và giấy tờ có giá khác có kỳ hạn từ một năm trở lên để huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước theo quy định của Ngân hàng Nhà nước V...
- Điều 16. Hoạt động nghiệp vụ của công ty cho thuê tài chính gồm
- 1. Huy động vốn từ các nguồn sau:
- a) Được nhận tiền gửi có kỳ hạn từ một năm trở lên của tổ chức, cá nhân theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước;
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn cụ thể về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, thể thức bầu, bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm, chuẩn y các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát và Tổng giám đ...
- 1. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 16 như sau:
- 2. Bổ sung khoản 9 vào Điều 16 như sau:
- Left: “b) Phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và giấy tờ có giá khác có kỳ hạn từ một năm trở lên để huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước theo quy định của Ngân hàng Nhà nước V... Right: b) Được phát hành trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và giấy tờ có giá khác có kỳ hạn trên một năm để huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ch...
Điều 16. Hoạt động nghiệp vụ của công ty cho thuê tài chính gồm 1. Huy động vốn từ các nguồn sau: a) Được nhận tiền gửi có kỳ hạn từ một năm trở lên của tổ chức, cá nhân theo các quy định của Ngân hàng Nhà nước; b) Đư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections