Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 47
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chống thư rác

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chống thư rác; quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan tới dịch vụ trao đổi thư điện tử và tin nhắn tại Việt Nam. Trường hợp Điều ước quốc tế liên quan đến hoạt động chống thư rác mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong phạm vi Nghị định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thư rác (spam) là thư điện tử, tin nhắn được gửi đến người nhận mà người nhận đó không mong muốn hoặc không có trách nhiệm phải tiếp nhận theo quy định của pháp luật. Thư rác trong Nghị định này bao gồm thư điện tử rác và tin nhắn rác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và trách nhiệm quản lý nhà nước về chống thư rác 1. Nội dung quản lý nhà nước về chống thư rác: a) Xây dựng, ban hành, tuyên truyền, phổ biến, tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật liên quan tới việc chống thư rác; b) Tuyên truyền về ý thức và trách nhiệm phòng, chống thư rác cho người sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phân loại thư rác 1. Thư điện tử, tin nhắn với mục đích lừa đảo, quấy rối hoặc phát tán virus máy tính, phần mềm gây hại hoặc vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Công nghệ thông tin. 2. Thư điện tử quảng cáo, tin nhắn quảng cáo vi phạm các nguyên tắc gửi thư điện tử quảng cáo, tin nhắn quảng cáo tại các Điều 7, Điều 9 và Điều 13 Nghị...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của đơn vị mình. 2. Xây dựng quy định, quy trình nội bộ về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin phù h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phân loại thư rác
  • 1. Thư điện tử, tin nhắn với mục đích lừa đảo, quấy rối hoặc phát tán virus máy tính, phần mềm gây hại hoặc vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Công nghệ thông tin.
  • 2. Thư điện tử quảng cáo, tin nhắn quảng cáo vi phạm các nguyên tắc gửi thư điện tử quảng cáo, tin nhắn quảng cáo tại các Điều 7, Điều 9 và Điều 13 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của...
  • 2. Xây dựng quy định, quy trình nội bộ về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin phù hợp với Quy chế này và các quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân loại thư rác
  • 1. Thư điện tử, tin nhắn với mục đích lừa đảo, quấy rối hoặc phát tán virus máy tính, phần mềm gây hại hoặc vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Công nghệ thông tin.
  • 2. Thư điện tử quảng cáo, tin nhắn quảng cáo vi phạm các nguyên tắc gửi thư điện tử quảng cáo, tin nhắn quảng cáo tại các Điều 7, Điều 9 và Điều 13 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các quy định tại Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác đảm bảo an toà...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi nghiêm cấm 1. Gửi thư rác. 2. Làm sai lệch thông tin tiêu đề của thư điện tử, tin nhắn nhằm mục đích gửi thư rác. 3. Tạo điều kiện, cho phép sử dụng phương tiện điện tử thuộc quyền của mình để gửi, chuyển tiếp thư rác. 4. Trao đổi, mua bán hoặc phát tán các phần mềm thu thập địa chỉ điện tử hoặc quyền sử dụng các ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GỬI THƯ ĐIỆN TỬ QUẢNG CÁO, TIN NHẮN QUẢNG CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc gửi thư điện tử, tin nhắn quảng cáo 1. Tổ chức, cá nhân ngoại trừ nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo chỉ được phép gửi thư điện tử quảng cáo, tin nhắn quảng cáo khi có sự đồng ý trước đó của người nhận. 2. Nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo chỉ được phép gửi thư điện tử quảng cáo, tin nhắn quảng cáo cho đến khi người nhận từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc thu thập, sử dụng địa chỉ điện tử cho mục đích quang cáo 1. Chỉ được thu thập địa chỉ điện tử cho mục đích quảng cáo khi được sự đồng ý của người sở hữu địa chỉ điện tử đó. 2. Phải nêu rõ mục đích, phạm vi sử dụng khi tiến hành thu thập địa chỉ điện tử. 3. Phải sử dụng địa chỉ thư điện tử theo đúng mục đích, phạm vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THƯ ĐIỆN TỬ QUẢNG CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu đối với thư điện tử quảng cáo 1. Chủ đề phải phù hợp với nội dung và nội dung quảng cáo phải tuân thủ theo đúng các quy định của pháp luật về quảng cáo. 2. Thư điện tử quảng cáo phải được gắn nhãn theo quy định tại Điều 10 Nghị định này. 3. Có thông tin về người quảng cáo theo quy định tại các khoản 1 và khoản 3 Điều 11...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định sử dụng các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh 1. Tài khoản truy nhập các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh phải đổi mật khẩu mặc định ngay sau khi được các cơ quan quản lý hệ thống dùng chung cấp. Mật khẩu phải được thay đổi định kỳ và được đặt theo quy định tại khoản 3, Điều 8 Quy chế này. 2. Không đặt chế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Yêu cầu đối với thư điện tử quảng cáo
  • 1. Chủ đề phải phù hợp với nội dung và nội dung quảng cáo phải tuân thủ theo đúng các quy định của pháp luật về quảng cáo.
  • 2. Thư điện tử quảng cáo phải được gắn nhãn theo quy định tại Điều 10 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định sử dụng các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh
  • Tài khoản truy nhập các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh phải đổi mật khẩu mặc định ngay sau khi được các cơ quan quản lý hệ thống dùng chung cấp.
  • 2. Không đặt chế độ tự động lưu trữ mật khẩu trong các trình duyệt trong mọi trường hợp sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu đối với thư điện tử quảng cáo
  • 1. Chủ đề phải phù hợp với nội dung và nội dung quảng cáo phải tuân thủ theo đúng các quy định của pháp luật về quảng cáo.
  • 3. Có thông tin về người quảng cáo theo quy định tại các khoản 1 và khoản 3 Điều 11 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thư điện tử quảng cáo phải được gắn nhãn theo quy định tại Điều 10 Nghị định này. Right: Mật khẩu phải được thay đổi định kỳ và được đặt theo quy định tại khoản 3, Điều 8 Quy chế này.
Target excerpt

Điều 10. Quy định sử dụng các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh 1. Tài khoản truy nhập các hệ thống thông tin dùng chung của tỉnh phải đổi mật khẩu mặc định ngay sau khi được các cơ quan quản lý hệ thống dùng chu...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quy định về việc gắn nhãn thư điện tử quảng cáo 1. Mọi thư điện tử quảng cáo đều phải gắn nhãn. 2. Nhãn được đặt ở vị trí đầu tiên trong phần chủ đề. 3. Nhãn có dạng như sau: a) [QC] hoặc [ADV] đối với thư điện tử được gửi từ người quảng cáo; b) [QC Mã số quản lý] hoặc [ADV Mã số quản lý] đối với thư điện tử được gửi từ nhà cu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An toàn thông tin: bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ thống, các dịch vụ và nội dung thông tin đối với nguy cơ tự nhiên hoặc do con người gây ra. Việc bảo vệ thông tin, tài s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy định về việc gắn nhãn thư điện tử quảng cáo
  • 1. Mọi thư điện tử quảng cáo đều phải gắn nhãn.
  • 2. Nhãn được đặt ở vị trí đầu tiên trong phần chủ đề.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • An toàn thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về việc gắn nhãn thư điện tử quảng cáo
  • 1. Mọi thư điện tử quảng cáo đều phải gắn nhãn.
  • 2. Nhãn được đặt ở vị trí đầu tiên trong phần chủ đề.
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. An toàn thông tin: bao gồm các hoạt động quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin nhằm bảo vệ, khôi phục các hệ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về thông tin của nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo và người quảng cáo bằng thư điện tử 1. Thông tin về người quảng cáo bao gồm tên, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa chỉ địa lý và địa chỉ trang tin điện tử (nếu có). 2. Thông tin về nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bao gồm tên, số điện thoại, địa chỉ thư điện tử, địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định về chức năng từ chối nhận thư điện tử quảng cáo 1. Phần thông tin cho phép người nhận từ chối nhận thư điện tử quảng cáo phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Đặt ở cuối thư điện tử quảng cáo và được thể hiện rõ ràng, dễ hiểu bằng tiếng Việt và tiếng Anh; b) Phải có phần khẳng định người nhận có quyền từ chối tất cả sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TIN NHẮN QUẢNG CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu đối với tin nhắn quảng cáo 1. Tin nhắn quảng cáo phải được gắn nhãn theo quy định tại Điều 14 Nghị định này. 2. Trường hợp sử dụng dịch vụ quảng cáo phải có thêm thông tin về nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo theo quy định tại Điều 15 Nghị định này. 3. Có chức năng từ chối theo quy định tại Điều 16 Nghị định này.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và chịu trách nhiệm kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin gây hại đến an toàn, an ninh thông tin trong cơ quan nhà nước. 2. Phối hợp với các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Yêu cầu đối với tin nhắn quảng cáo
  • 1. Tin nhắn quảng cáo phải được gắn nhãn theo quy định tại Điều 14 Nghị định này.
  • 2. Trường hợp sử dụng dịch vụ quảng cáo phải có thêm thông tin về nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và chịu trách nhiệm kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ...
  • 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng trong trao đổi biện pháp kỹ thuật, kiểm tra, đánh giá nhằm đảm bảo an toàn, an ninh thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Yêu cầu đối với tin nhắn quảng cáo
  • 1. Tin nhắn quảng cáo phải được gắn nhãn theo quy định tại Điều 14 Nghị định này.
  • 2. Trường hợp sử dụng dịch vụ quảng cáo phải có thêm thông tin về nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo theo quy định tại Điều 15 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và chịu trách nhiệm kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về việc gắn nhãn tin nhắn quảng cáo 1. Mọi tin nhắn quảng cáo đều phải gắn nhãn. 2. Nhãn được đặt ở vị trí đầu tiên trong phần nội dung tin nhắn. 3. Nhãn có dạng như sau: a) [QC] hoặc [ADV] đối với tin nhắn được gửi từ người quảng cáo; b) [QC Mã số quản lý] hoặc [ADV Mã số quản lý] đối với tin nhắn được gửi từ nhà cun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định về thông tin của nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn 1. Thông tin về nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn là mã số quản lý, mã sản phẩm (nếu có). 2. Thông tin về nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn được đặt trong phần gán nhãn theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về chức năng từ chối nhận tin nhắn quảng cáo 1. Phần thông tin cho phép người nhận từ chối nhận tin nhắn quảng cáo phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Đặt ở cuối tin nhắn quảng cáo và được thể hiện rõ ràng bằng tiếng Việt; b) Phải có phần khẳng định người nhận có quyền từ chối tất cả sản phẩm từ người quảng cáo. Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRAO ĐỔI THƯ ĐIỆN TỬ, TIN NHẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRAO ĐỔI THƯ ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức, cá nhân gửi thư điện tử và tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền gửi thư điện tử phục vụ nhu cầu của mình phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác liên quan. 2. Trường hợp người nhận đồng ý nhận thư điện tử quảng cáo, tổ chức, cá nhân gửi th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sao lưu dữ liệu 1. Ban hành kế hoạch và thực hiện sao lưu, phục hồi cho các phần mềm, dữ liệu cần thiết. 2. Lập danh sách các dữ liệu, phần mềm cần được sao lưu, có phân loại theo thời gian lưu trữ, thời gian sao lưu, phương pháp sao lưu. 3. Dữ liệu sao lưu phải được lưu trữ an toàn và được kiểm tra thường xuyên bảo đảm khả năn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Tổ chức, cá nhân gửi thư điện tử và tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền gửi thư điện tử phục vụ nhu cầu của mình phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác liên quan.
  • 2. Trường hợp người nhận đồng ý nhận thư điện tử quảng cáo, tổ chức, cá nhân gửi thư điện tử quảng cáo phải tuân theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Sao lưu dữ liệu
  • 1. Ban hành kế hoạch và thực hiện sao lưu, phục hồi cho các phần mềm, dữ liệu cần thiết.
  • 2. Lập danh sách các dữ liệu, phần mềm cần được sao lưu, có phân loại theo thời gian lưu trữ, thời gian sao lưu, phương pháp sao lưu.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổ chức, cá nhân gửi thư điện tử và tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền gửi thư điện tử phục vụ nhu cầu của mình phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác liên quan.
  • 2. Trường hợp người nhận đồng ý nhận thư điện tử quảng cáo, tổ chức, cá nhân gửi thư điện tử quảng cáo phải tuân theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 9. Sao lưu dữ liệu 1. Ban hành kế hoạch và thực hiện sao lưu, phục hồi cho các phần mềm, dữ liệu cần thiết. 2. Lập danh sách các dữ liệu, phần mềm cần được sao lưu, có phân loại theo thời gian lưu trữ, thời gian...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử 1. Nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có trang thông tin điện tử cùng máy chủ dịch vụ gửi thư điện tử quảng cáo đặt tại Việt Nam và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam ".vn"; b) Có hệ thống tiếp nhận, xử lý yêu cầu từ chối của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử 1. Có biện pháp tuyên truyền nâng cao nhận thức và hướng dẫn người sử dụng dịch vụ về cách thức phòng, chống thư điện tử rác. 2. Cung cấp công cụ để người sử dụng dịch vụ có thể lựa chọn nhận các loại thư điện tử quảng cáo ngay từ máy chủ nhận thư. 3. Có biện pháp để tránh mất mát và ngăn chặn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhà cung cấp dịch vụ truy nhập Internet 1. Có biện pháp tuyên truyền nâng cao nhận thức và hướng dẫn người sử dụng dịch vụ về cách thức phòng, chống thư điện tử rác. 2. Cung cấp miễn phí cơ chế tiếp nhận và xử lý các thông báo về thư điện tử rác từ người sử dụng. 3. Cung cấp thông tin và ngăn chặn các nguồn phát tán thư điện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Người sử dụng thư điện tử 1. Tuân thủ các quy định về gửi thư điện tử tại Nghị định này. 2. Cung cấp thông tin về thư điện tử rác cho nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử, nhà cung cấp dịch vụ Internet, cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc chống thư điện tử rác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRAO ĐỔI TIN NHẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức, cá nhân gửi tin nhắn và tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn. 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền gửi tin nhắn phục vụ nhu cầu của mình phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác liên quan. 2. Trường hợp người nhận đồng ý nhận tin nhắn quảng cáo, tổ chức, cá nhân gửi tin nhắn quản...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh. 2. Hằng năm xây dựng kế hoạch triển khai công tác đảm bảo an toàn thông tin phục vụ cho việc vận hành các hệ thống thông tin được UBND tỉnh giao quản lý. 3. Định kỳ hàng năm, tiến hành kiểm tra đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Tổ chức, cá nhân gửi tin nhắn và tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn.
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền gửi tin nhắn phục vụ nhu cầu của mình phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác liên quan.
  • 2. Trường hợp người nhận đồng ý nhận tin nhắn quảng cáo, tổ chức, cá nhân gửi tin nhắn quảng cáo phải tuân theo quy định tại Điều 13 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Hằng năm xây dựng kế hoạch triển khai công tác đảm bảo an toàn thông tin phục vụ cho việc vận hành các hệ thống thông tin được UBND tỉnh giao quản lý.
Removed / left-side focus
  • 1. Mọi tổ chức, cá nhân có quyền gửi tin nhắn phục vụ nhu cầu của mình phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định khác liên quan.
  • 2. Trường hợp người nhận đồng ý nhận tin nhắn quảng cáo, tổ chức, cá nhân gửi tin nhắn quảng cáo phải tuân theo quy định tại Điều 13 Nghị định này.
  • 3. Khi sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn, người quảng cáo chỉ được phép sử dụng dịch vụ của nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn đã được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp mã số quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Tổ chức, cá nhân gửi tin nhắn và tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn. Right: 8. Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và xử lý các sự cố về an toàn thông tin.
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên địa bàn tỉnh. 2. Hằng năm xây dựng kế hoạch triển khai công tác đảm bảo an toàn thông tin...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn 1. Nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Sử dụng số thuê bao gửi tin nhắn quảng cáo do nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn Việt Nam cung cấp; b) Có hệ thống tiếp nhận, xử lý yêu cầu từ chối của người nhận theo quy định tại Điều 16 Nghị định này; c...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đối với việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin 1. Các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, Internet, CNTT phải thiết lập đầu mối liên lạc để phối hợp, tuân thủ việc điều phối của cơ quan chức năng và tham gia vào công tác ứng cứu, khắc phục sự cố cho hệ thống thôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn
  • 1. Nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Sử dụng số thuê bao gửi tin nhắn quảng cáo do nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn Việt Nam cung cấp;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đối với việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin
  • Các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, Internet, CNTT phải thiết lập đầu mối liên lạc để phối hợp, tuân thủ việc điều phối của cơ quan chức năng và tham gia vào công tác ứng cứu,...
  • 2. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp thông tin và sử dụng dịch vụ trên mạng có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong phạm vi hệ thống thông tin của mình
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn
  • 1. Nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng tin nhắn phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Sử dụng số thuê bao gửi tin nhắn quảng cáo do nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn Việt Nam cung cấp;
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân đối với việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin 1. Các tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hạ tầng mạng, Internet, CNTT phải thiết lập đầu mối liên lạc để phố...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn 1. Có biện pháp tuyên truyền nâng cao nhận thức và hướng dẫn người sử dụng dịch vụ về cách thức phòng, chống tin nhăn rác. 2. Cung cấp miễn phí công cụ tiếp nhận và xử lý các thông báo về tin nhắn rác từ người sử dụng. 3. Cung cấp thông tin liên quan đến tình trạng hệ thống nhắn tin theo yêu cầu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn qua mạng Internet 1. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ nhắn tin qua mạng Internet phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có trang thông tin điện tử sử dụng tên miền .vn và máy chủ dịch vụ gửi tin nhắn đặt tại Việt Nam; b) Có hệ thống tiếp nhận, xử lý yêu cầu từ chối nhận tin nhắn từ một hoặc nhiều ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Người sử dụng tin nhắn 1. Tuân thủ các quy định về gửi tin nhắn tại Nghị định này. 2. Cung cấp thông tin về tin nhắn rác cho nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn, nhà cung cấp dịch vụ tin nhắn qua Internet, cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc chống thư rác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giải quyết tranh chấp Tranh chấp giữa các bên trong việc cung cấp và sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử, tin nhắn cho công cộng được giải quyết trên cơ sở hợp đồng giữa các bên và các quy định của pháp luật liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm về thư rác hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền. Trong thời gian chờ kết quả giải quyết khiếu nại của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân bị xử phạt vẫn phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bồi thường thiệt hại 1. Tổ chức, cá nhân gửi thư rác gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác thì phải bồi thường. 2. Mức bồi thường thiệt hại do bên gửi thư rác và bên bị thiệt hại tự thương lượng, thỏa thuận trên cơ sở nguyên tắc do pháp luật quy định. Trường hợp các bên không tự thương lượng, thỏa thuận được thì mức bồi thườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thanh tra, kiểm tra 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp và sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử, tin nhắn chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Việc thanh tra các tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 31.

Điều 31. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thư rác của thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông 1. Thanh tra viên chuyên ngành thông tin và truyền thông đang thi hành công vụ có thẩm quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thư rác của thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông
  • 1. Thanh tra viên chuyên ngành thông tin và truyền thông đang thi hành công vụ có thẩm quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thư rác của thanh tra chuyên ngành thông tin và truyền thông
  • 1. Thanh tra viên chuyên ngành thông tin và truyền thông đang thi hành công vụ có thẩm quyền:
  • a) Phạt cảnh cáo;
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành khác Trong phạm vi thẩm quyền quản lý nhà nước được Chính phủ quy định, Thanh tra viên và chánh thanh tra các cơ quan thanh tra chuyên ngành khác có thẩm quyền xử phạt đối với hành vi vi phạm hành chính về thư rác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 33.

Điều 33. Thẩm quyền xử phạt của Ủy ban nhân dân các cấp Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi địa bàn do mình quản lý có quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính về thư rác được quy định tại Nghị định này theo thẩm quyền quy định tại Điều 30 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002; khoản 4, khoản 5 Điều 1 Pháp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan Nhà nước, cơ quan đoàn thể, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp viễn thông, công nghệ thông tin (CNTT) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 33. Thẩm quyền xử phạt của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi địa bàn do mình quản lý có quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính về thư rác được quy định tại Nghị định này theo thẩm quyền quy định tạ...
  • khoản 4, khoản 5 Điều 1 Pháp lệnh số 44/2008/UBTVQH12 sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan Nhà nước, cơ quan đoàn thể, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các doanh nghiệp nhà...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Thẩm quyền xử phạt của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi địa bàn do mình quản lý có quyền xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính về thư rác được quy định tại Nghị định này theo thẩm quyền quy định tạ...
  • khoản 4, khoản 5 Điều 1 Pháp lệnh số 44/2008/UBTVQH12 sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về công tác đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng CNTT trong cơ quan Nhà nước, cơ quan đoàn thể, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, các doanh nghi...

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng thư điện tử, tin nhắn 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi: a) Không nêu rõ mục đích, phạm vi sử dụng khi tiến hành thu thập địa chỉ điện tử; b) Người sử dụng dịch vụ thư điện tử, tin nhắn, tin nhắn qua mạng Internet không phối hợp với cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Vi phạm các quy định về gắn nhãn, đặt nhãn Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi: 1. Gắn nhãn thư điện tử quảng cáo không đúng hoặc không đầy đủ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị định này; 2. Gắn nhãn tin nhắn quảng cáo không đúng hoặc không đầy đủ theo quy định tại khoản 2 và khoản 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Vi phạm các quy định về chức năng từ chối nhận thông tin quảng cáo 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi: a) Gửi thư điện tử quảng cáo không có phần thông tin cho phép người nhận từ chối nhận thư điện tử quảng cáo hoặc có phần thông tin cho phép người nhận từ chối nhận thư điện tử quảng cáo nhưng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Vi phạm các quy định về điều kiện cung cấp dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử, tin nhắn 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi không có biện pháp tuyên truyền nâng cao nhận thức và hướng dẫn người sử dụng dịch vụ về cách thức phòng chống thư rác. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 38.

Điều 38. Vi phạm các quy định về gửi thư điện tử, tin nhắn quảng cáo 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi: a) Gửi thư điện tử quảng cáo có chủ đề không phù hợp với nội dung; b) Thông tin về nhà cung cấp dịch vụ quảng cáo hoặc người quảng cáo trong thư điện tử quảng cáo không tuân thủ khoản 3 Điều 11 Nghị đị...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các quy chế nội bộ, quy trình về an toàn, an ninh thông tin của cơ quan, đơn vị cũng như quy định khác của pháp luật, nâng cao ý thức cảnh giác và trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin tại đơn vị. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38. Vi phạm các quy định về gửi thư điện tử, tin nhắn quảng cáo
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi:
  • a) Gửi thư điện tử quảng cáo có chủ đề không phù hợp với nội dung;
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
  • Nghiêm chỉnh chấp hành các quy chế nội bộ, quy trình về an toàn, an ninh thông tin của cơ quan, đơn vị cũng như quy định khác của pháp luật, nâng cao ý thức cảnh giác và trách nhiệm bảo đảm an toàn...
  • 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải có trách nhiệm tự quản lý, bảo quản thiết bị mà mình được giao sử dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Vi phạm các quy định về gửi thư điện tử, tin nhắn quảng cáo
  • 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi:
  • a) Gửi thư điện tử quảng cáo có chủ đề không phù hợp với nội dung;
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các quy chế nội bộ, quy trình về an toàn, an ninh thông tin của cơ quan, đơn vị cũng như quy định khác của pháp luật, nân...

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi: a) Sử dụng máy chủ dịch vụ gửi thư điện tử quảng cáo không sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam ".vn"; b) Cung cấp dịch vụ gửi thư điện tử quảng cáo, dịch vụ nhắn tin qua mạng Internet mà không có trang thông tin điện tử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Vi phạm các quy định về giá cước, phí, lệ phí 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không trả chi phí liên quan đến việc cung cấp chức năng từ chối cho người nhận. 2. Đối với hành vi vi phạm trong lĩnh vực giá cước dịch vụ quảng cáo bằng thư điện tử, tin nhắn được áp dụng theo quy định tại Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Vi phạm các quy định về chế độ báo cáo, cung cấp thông tin và thanh tra, kiểm tra 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi: a) Không chấp hành việc thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Vi phạm các chế độ báo cáo theo quy định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Vi phạm các quy định về an toàn, an ninh thông tin 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không phối hợp với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để thực hiện các biện pháp nghiệp vụ theo quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện các biện ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xử phạt bổ sung, khắc phục hậu quả Ngoài các hình thức xử phạt chính, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà tổ chức, cá nhân còn có thể bị áp dụng một hay nhiều hình thức xử phạt bổ sung hoặc biện pháp khắc phục hậu quả sau: 1. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức thực hiện Bộ Thông tin và Truyền thông trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 2. Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể t...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh, bao gồm: a) Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan chuyên môn trực thuộc; các cơ quan thuộc ngành dọc trên địa bàn tỉnh. b) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các phòng, ban chuyên môn trực thuộc; c) Tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hộ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin 1. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng có trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin trong phạm vi hệ thống thông tin của mình; phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và tổ chức, cá nhân khác trong việc bảo đảm an...
Điều 5. Điều 5. Các hành vi nghiêm cấm 1. Lưu trữ trên máy tính có kết nối mạng các văn bản, tài liệu, số liệu thuộc bí mật nhà nước hoặc những thông tin, tài liệu mật khác do pháp luật quy định và chỉ được phép cung cấp, chia sẻ cho bên thứ ba có thẩm quyền trong những trường hợp nhất định theo quy định của pháp luật. 2. Các hành vi phá hoại,...
Chương II Chương II NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN
Điều 6. Điều 6. Bảo đảm an toàn mạng và hạ tầng kỹ thuật 1. Đảm bảo an toàn cho mạng nội bộ: a) Mạng nội bộ các cơ quan, đơn vị khi kết nối với hệ thống bên ngoài phải sử dụng tường lửa để ngăn chặn và phát hiện các xâm nhập trái phép vào hệ thống nội bộ như thiết bị tường lửa chuyên dụng hoặc phần mềm tường lửa. b) Hệ thống mạng không dây (Wi...