Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và chức năng Ngân hàng Trung ương của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý củ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số trong giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số trong giao dịch điện tử của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và chức năng Ngân hàng Tr...
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước. 2. Tổ chức khác lựa chọn sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước trong các hoạt động giao dịch điện tử do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân thuộc Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng; chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Kho bạc Nhà nước.
  • 2. Tổ chức khác lựa chọn sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước trong các hoạt động giao dịch điện tử do Ngân hàng Nhà nước tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của B...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ chính sách tiền tệ 2. Vụ Quản lý ngoại hối 3. Vụ Thanh toán. 4. Vụ Tín dụng. 5. Vụ Dự báo, thống kê tiền tệ. 6. Vụ Hợp tác quốc tế. 7. Vụ Kiểm toán nội bộ. 8. Vụ Pháp chế; 9. Vụ Tài chính – Kế toán. 10. Vụ Tổ chức cán bộ. 11. Vụ Thi đua – Khen thưởng. 12. Văn phòng. 13. Cục Công nghệ tin học. 14. Cục Phát h...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước cấp. 2. “Dịch vụ chứng thực chữ ký số” là một loại hình dịch vụ do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Vụ chính sách tiền tệ
  • 2. Vụ Quản lý ngoại hối
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước (gọi tắt là tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số) do Cục Công nghệ tin học quản lý, điều hành và là tổ chức duy nhất của Ngân hàng Nhà nước cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số. Địa chỉ: Số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước
  • Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước (gọi tắt là tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số) do Cục Công nghệ tin học quản lý, điều hành và là tổ chức duy nhất của Ngân hàng...
  • Địa chỉ: Số 64 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ...
  • 2. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chứng thư số 1. Nội dung chứng thư số: a) Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số; b) Tên của thuê bao; c) Tên tổ chức quản lý thuê bao; d) Số hiệu của chứng thư số; đ) Thời hạn có hiệu lực của chứng thư số; e) Các khóa công khai của thuê bao; g) Chữ ký số của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số; h) Các hạn chế về mục đích, phạm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung chứng thư số:
  • a) Tên tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số;
  • b) Tên của thuê bao;
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm thi hành Right: Điều 5. Chứng thư số

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của các bên 1. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số: a) Tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số có các quyền sau: - Cấp phát, gia hạn, tạm dừng, thu hồi, khôi phục chứng thư số và thay đổi cặp khóa cho thuê bao khi có yêu cầu; - Lưu giữ bảo sao khóa bí mật thuộc cặp khóa mã hóa của thuê bao và c...
Chương II Chương II THUÊ BAO VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO
Điều 7. Điều 7. Cấp chứng thư số 1. Cá nhân, tổ chức đề nghị cấp chứng thư số phải thỏa mãn các điều kiện sau: a) Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 2 Thông tư này; b) Chấp thuận các quy định đối với thuê bao tại Thông tư này. 2. Hồ sơ đề nghị cấp chứng thư số gồm: Văn bản đề nghị cấp chứng thư số của tổ chức quản lý thuê bao gửi tổ chức c...
Điều 8. Điều 8. Gia hạn chứng thư số 1. Chứng thư số đề nghị gia hạn phải đảm bảo còn thời hạn sử dụng ít nhất là 30 ngày. 2. Tổ chức quản lý thuê bao gửi giấy đề nghị gia hạn của thuê bao (theo mẫu số 2 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này) đến tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số. 3. Mỗi chứng thư số được gia hạn không quá 03 lần, thời gian gia h...
Điều 9. Điều 9. Tạm dừng chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị tạm dừng trong các trường hợp sau: a) Theo yêu cầu bằng văn bản từ thuê bao (theo mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này) trong các trường hợp: khóa bí mật bị lộ hoặc nghi bị lộ; thiết bị lưu giữ khóa bí mật thất lạc, bị sao chép trái phép hoặc các trường hợp mất an toàn...
Điều 10. Điều 10. Thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số của thuê bao bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Chứng thư số hết hạn sử dụng; b) Theo yêu cầu bằng văn bản từ phía các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; c) Theo yêu cầu bằng văn bản từ tổ chức quản lý thuê bao; d) Tổ chức quản lý thuê bao, thuê bao giải thể hoặc phá sản theo quy định của...
Điều 11. Điều 11. Thay đổi cặp khóa 1. Thuê bao có yêu cầu thay đổi cặp khóa phải đảm bảo thời hạn sử dụng còn lại của chứng thư số ít nhất là 30 ngày. 2. Tổ chức quản lý thuê bao có giấy đề nghị thay đổi cặp khóa của thuê bao (theo mẫu số 6 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này) gửi tổ chức cung cấp dịch vụ chữ ký số.