Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
97/2008/NĐ-CP
Right document
Quyết định 15/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
15/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 15/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 15/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
- Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Nghị định này quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn Thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam. 2. Trong trường hợp các Điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
- 2. Trong trường hợp các Điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. I nternet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống tên miền, địa chỉ Internet và số hiệu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Giáo dục Đào tạo, Kế hoạch Đầu tư, Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, thủ trưởng các Ban, Ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ TTTT; - Cục Kiểm tra văn bản –...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở:
- Thông tin và Truyền thông, Giáo dục Đào tạo, Kế hoạch Đầu tư, Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã, thủ trưởng các Ban, Ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
- - Cục Kiểm tra văn bản – Bộ TP;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau:
- 1. I nternet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển Internet 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động; mở rộng các hoạt động thương mại; hỗ trợ cải cách hành chính, tăng tiện ích xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm an ninh, quốc phòng. 2. Thúc đẩy v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các quy định đối với đại lý Internet 1. Đại lý Internet trước khi đưa vào hoạt động phải có đủ các điều kiện sau: a. Làm thủ tục đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh địa phương theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; b. Có địa điểm cung cấp dịch vụ cách cổng ra vào của các trường học (từ mẫu giáo đến phổ thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các quy định đối với đại lý Internet
- 1. Đại lý Internet trước khi đưa vào hoạt động phải có đủ các điều kiện sau:
- a. Làm thủ tục đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh địa phương theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
- Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển Internet
- 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động
- mở rộng các hoạt động thương mại
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm: a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet; b. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các quy định đối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 7 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và các quy định khác của Nhà nước và Thành phố trong hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các quy định đối với các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
- Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Điều 7 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Intern...
- 2. Ngừng cung cấp dịch vụ và chấm dứt hợp đồng đại lý theo các điều khoản của hợp đồng đối với các hộ kinh doanh đại lý Internet khi có ý kiến của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm:
- a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet;
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo; tuyên truyền, k...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các quy định đối với người sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet 1. Thực hiện nghiêm các quy định tại Điều 12 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và các quy định khác của Nhà nước và Thành phố trong hoạt động Internet. 2. Khi phát hiện các trang thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các quy định đối với người sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet
- 1. Thực hiện nghiêm các quy định tại Điều 12 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và các quy định khác của Nhà nước và Thành phố trong...
- Khi phát hiện các trang thông tin, dịch vụ trên Internet có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, gây mất an ninh trật tự xã hội phải nhanh chóng thông báo cho các cơ quan...
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích:
- a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Left
Chương II
Chương II CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
Open sectionRight
Chương 2.
Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
Left
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau: a. Thiết lập hệ thống thiết bị Internet tạ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan chuyên môn giúp UBND Thành phố thực hiện công tác quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các đại lý Internet trên địa bàn Thành phố Hà Nội, có nhiệm vụ làm đầu mối và phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, thị xã và các cơ quan có chức năng liên quan trên địa bàn Thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sở Thông tin và Truyền thông
- Là cơ quan chuyên môn giúp UBND Thành phố thực hiện công tác quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các đại lý Internet trên địa bàn Thành phố Hà Nội, có nhiệm vụ làm đầu mối và phối hợp với các sở...
- 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng kế hoạch, tổ chức thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất các đại lý Internet trên địa bàn Thành phố theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
- 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
- 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng 1. Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định. Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng. Tư cách thành viên được xác định theo điều lệ hoạt động, văn bản quy định cơ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công an Thành phố 1. Phối hợp với các đơn vị nghiệp vụ thuộc Bộ Công an, Công an các tỉnh, Thành phố khác thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để bảo đảm an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động Internet theo quy định của Bộ Công an. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan chức năng có l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Công an Thành phố
- Phối hợp với các đơn vị nghiệp vụ thuộc Bộ Công an, Công an các tỉnh, Thành phố khác thực hiện các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để bảo đảm an toàn mạng lưới và an ninh thông tin trong hoạt động In...
- 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn, kiểm tra và xử lý các hành vi vi phạm trong hoạt động Internet.
- Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng
- Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định.
- Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đại lý Internet 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng,...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Chỉ đạo các Phòng Giáo dục và Đào tạo các quận, huyện, thị xã và các trường học trực thuộc thực hiện Quy định này trong nhà trường. 2. Thực hiện tuyên truyền, hướng dẫn việc sử dụng dịch vụ Internet cho học sinh, phụ huynh học sinh trong và ngoài trường học.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Sở Giáo dục và Đào tạo
- 1. Chỉ đạo các Phòng Giáo dục và Đào tạo các quận, huyện, thị xã và các trường học trực thuộc thực hiện Quy định này trong nhà trường.
- 2. Thực hiện tuyên truyền, hướng dẫn việc sử dụng dịch vụ Internet cho học sinh, phụ huynh học sinh trong và ngoài trường học.
- Điều 9. Đại lý Internet
- Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụn...
- Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng, sân bay, bến xe,… khi cung cấp dịch vụ Internet cho người sử dụng không thu cước dịch vụ trong phạm vi các địa điểm nói trên đều phải...
Left
Điều 10.
Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ: a. Cung cấp đường truyền dẫn v...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hướng dẫn thủ tục và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp hoạt động cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn Thành phố. 2. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và xóa tên doanh nghiệp trong sổ đăng ký kinh doanh theo quy định tại điều 165 Luật doanh nghiệp và các quy định hiện hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Hướng dẫn thủ tục và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho doanh nghiệp hoạt động cung cấp dịch vụ Internet trên địa bàn Thành phố.
- 2. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và xóa tên doanh nghiệp trong sổ đăng ký kinh doanh theo quy định tại điều 165 Luật doanh nghiệp và các quy định hiện hành của Nhà nước.
- Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng
- 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật
- 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ:
Left
Điều 11.
Điều 11. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có trách nhiệm: a. Xâ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã 1. Hướng dẫn thủ tục và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh đại lý Internet. 2. Thực hiện quản lý Nhà nước trong hoạt động Internet tại địa phương theo thẩm quyền. 3. Kiểm tra việc thực hiện Quy định này đối với tất cả các đại lý Internet tại địa phương ít nhất 01 lần/01...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã
- 1. Hướng dẫn thủ tục và cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ kinh doanh đại lý Internet.
- 2. Thực hiện quản lý Nhà nước trong hoạt động Internet tại địa phương theo thẩm quyền.
- Điều 11. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến
- 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến cho công cộng.
- 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có trách nhiệm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a. Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung quy định Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố xem xét, bổ sung, sửa đổi./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có những khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông thành phố Hà Nội để tổng hợp báo cáo UBND Thành phố xem xét, bổ s...
- 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet.
- 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a. Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet Right: Điều 12. Sửa đổi, bổ sung quy định
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
Open sectionRight
Chương 3.
Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ NGÀNH TRONG VIỆC QUẢN LÝ ĐẠI LÝ INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ NGÀNH TRONG VIỆC QUẢN LÝ ĐẠI LÝ INTERNET
- QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet 1. Các doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. 2. Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi Giấy phép nêu tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 3...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh việc quản lý các đại lý Internet, việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn Thành phố Hà Nội đều p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này điều chỉnh việc quản lý các đại lý Internet, việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- 2. Mọi tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các đại lý Internet trên địa bàn Thành phố Hà Nội đều phải thực hiện theo Quy định này.
- Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet
- 1. Các doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
- Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi Giấy phép nêu tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 36, Điều 40, Điều 41 Nghị định số 160/2004/NĐ-CP...
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp phép thiết lập mạng Internet dùng riêng 1. Các mạng Internet dùng riêng phải có Giấy phép thiết lập mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp: a. Mạng Internet dùng riêng mà các thành viên của mạng là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân độc lập, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, có cùng tính chất hoạt động hay mục đích...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp các dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp các dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử...
- Điều 14. Cấp phép thiết lập mạng Internet dùng riêng
- 1. Các mạng Internet dùng riêng phải có Giấy phép thiết lập mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp:
- Mạng Internet dùng riêng mà các thành viên của mạng là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân độc lập, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, có cùng tính chất hoạt động hay mục đích công việc và được...
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ. 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; 3. Ký hợp đồng đại lý với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Intern...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm Nghiêm cấm các hành vi được Quy định tại Điều 6, Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet, như sau: 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Nghiêm cấm các hành vi được Quy định tại Điều 6, Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet, như sau:
- 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích:
- Điều 15. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet
- 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ.
- 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
Left
Điều 16.
Điều 16. Kết nối 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng để kết nối trực tiếp đi quốc tế; kết nối trực tiếp với nhau; kết nối với các trạm trung chuyển Internet; 2. Các mạng Internet dùng riêng được xây dựng hoặc thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tài nguyên Internet 1. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và các tên miền quốc tế. 2. Việc đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” thực hiện thông qua các nhà đăng ký tên miền “.vn” theo các nguyên tắc sau: a. Bình đẳng, không phân biệt đối xử; b. Đăng ký trước đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tiêu chuẩn chất lượng, giá cước dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện quy định về quản lý chất lượng dịch vụ sau đây: a. Công bố chất lượng dịch vụ theo quy định; b. Thường xuyên tự kiểm tra, giám sát và bảo đảm cung cấp dịch vụ cho người sử dụng theo đúng mức chất lượng quy định h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử 1. Việc thiết lập trang thông tin điện tử, việc cung cấp, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin điện tử trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, pháp luật về sở hữu trí tuệ, pháp luật về báo chí, pháp luật về xuất bản, pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng Internet 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Việc xuất bản trên mạng Internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản. 3. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động báo điện tử v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Điều kiện cấp phép a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, chương trình quản lý phục vụ cho việc thiết lập, cung cấp và quản lý thông tin phù hợp với quy mô hoạt động; c. Cam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Điều kiện đăng ký a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, hệ thống quản lý phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến phù hợp với quy mô hoạt động. c. Cam kết tuân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thanh tra, kiểm tra Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.