Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 26
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn, hình thức xử phạt, mức phạt, thẩm quyền xử phạt, thủ tục xử phạt và các biện pháp khắc phục hậu quả. 2. Vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn quy định tại Nghị định này bao gồm: a) Vi phạm các quy định v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực khí tượng thủy văn trên lãnh thổ và lãnh hải Việt Nam nhưng chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự thì bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này hoặc các nghị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giải quyết phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Đối với phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở: 1. Phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 38, Thông tư số 14/20...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực khí tượng thủy văn trên lãnh thổ và lãnh hải Việt Nam nhưng chưa đến mứ...
  • 2. Người chưa thành niên có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thì bị xử phạt theo các quy định tại Điều 7 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Giải quyết phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Đối với phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở:
  • 1. Phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung phải đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 38, Thông tư số 14/2013/TT-BXD.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Cá nhân, tổ chức trong nước và nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân, tổ chức) có hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực khí tượng thủy văn trên lãnh thổ và lãnh hải Việt Nam nhưng chưa đến mứ...
  • 2. Người chưa thành niên có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn thì bị xử phạt theo các quy định tại Điều 7 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Target excerpt

Điều 7. Giải quyết phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung và diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Đối với phần diện tích nhà ở, đất ở sử dụng chung trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ ở: 1. Phần diệ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Điều 3 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Điều 6 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phân công trách nhiệm 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc bán nhà ở cũ do UBND tỉnh quản lý. b. Ban hành Quyết định thành lập Hội đồng xác định giá bán nhà ở để xác định giá bán đối với các nhà ở thuộc diện được bán trên địa bàn tỉnh. Thành phần Hội đồng x...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
  • Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 củ...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Phân công trách nhiệm
  • 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • a. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc bán nhà ở cũ do UBND tỉnh quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng
  • Các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng áp dụng trong việc xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II Nghị định này được thực hiện theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 củ...
Target excerpt

Điều 8. Phân công trách nhiệm 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc bán nhà ở cũ do UBND tỉnh quản lý. b. Ban hành Quyết định thành lập Hội đồng x...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện; nếu quá thời hạn trên thì không xử phạt, nhưng vẫn áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này. 2. Đối với cá nhân vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn nếu quá một năm, kể từ ngày chấp hành xong quyết định xử phạt hoặc từ ngày hết hiệu lực thi hành quyết định xử phạt mà không tái phạm thì được coi như chưa bị xử phạt vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn, cá nhân, tổ chức vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Cảnh cáo; b) Phạt tiền. Mức phạt tiền tối đa đối với một hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, HÌNH THỨC XỬ PHẠT VÀ MỨC PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm quy định về Giấy phép hoạt động khí tượng thủy văn 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau: a) Thực hiện không đúng một trong những nội dung ghi trong giấy phép; b) Thay đổi trụ sở cơ quan được cấp giấy phép mà không thông báo với cơ quan quản lý nhà nước về khí tượng thủy văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm các quy định về đưa tin dự báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi đưa tin dự báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ trên các phương tiện thông tin đại chúng mà không nêu nguồn gốc cấp tin. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi đưa tin dự báo á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm các quy định về khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 100.000 đồng đến 500.000 đồng đối với hành vi gây cản trở việc khai thác, sử dụng các công trình khí tượng thủy văn. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Xây dựng côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về phương tiện đo chuyên ngành khí tượng thủy văn 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Sử dụng phương tiện đo trên mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng mà chưa được cơ quan có thẩm quyền kiểm định; b) Sử dụng phương tiện đo trên mạng lưới trạm khí t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng tư liệu lưu trữ khí tượng thủy văn 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi cố ý làm hư hỏng tư liệu lưu trữ khí tượng thủy văn. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp tư liệu lưu trữ khí tượng thủy văn không đúng thẩm quyền. 3. Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 500.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn có giá trị đến 500.000 đồng; d) Buộc thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của thanh tra chuyên ngành về tài nguyên và môi trường 1. Thanh tra viên chuyên ngành về tài nguyên và môi trường đang thi hành công vụ có quyền: a) Phạt cảnh cáo; b) Phạt tiền đến 200.000 đồng; c) Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về khí tượng thủy văn của các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức thanh tra nhà nước chuyên ngành Ngoài những người có thẩm quyền xử phạt quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này, những người có thẩm quyền xử phạt theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính nếu phát hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn được áp dụng theo các quy định tại Chương VI Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Chương IV Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tước quyền sử dụng giấy phép 1. Khi quyết định tước quyền sử dụng Giấy phép hoạt động khí tượng thủy văn, người có thẩm quyền phải lập biên bản, ghi rõ lý do tước quyền sử dụng giấy phép theo các nội dung quy định tại Điều 59 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính, đồng thời phải buộc đình chỉ hoạt động. Việc tước quyền sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn hoặc người đại diện hợp pháp của họ có quyền khiếu nại đối với quyết định xử phạt của người có thẩm quyền. Công dân có quyền tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền những hành vi trái pháp luật về xử phạt hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn mà sách nhiễu, dung túng, bao che cho người vi phạm, không xử phạt hoặc xử phạt không đúng mức, không kịp thời, xử phạt vượt thẩm quyền, thì tùy theo tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm đối với người bị xử phạt vi phạm hành chính Người bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn nếu có hành vi chống người thi hành công vụ, trì hoãn, trốn tránh việc chấp hành hoặc có những hành vi vi phạm khác thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về quy trình bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 29/10/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Đề án bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định số 61/CP của Chính phủ; Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 17/9/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định bán nhà ở thuộc sở hữu n...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động-Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh, được quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ quy định về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 34/2013/NĐ-CP) và Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đối tượng được mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước theo quy định tại Khoản 1 Điều 32, Thông tư số 14/2013/TT-BXD, đang thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán, có đơn đề nghị mua nhà ở theo Nghị định số 34/2013/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan đến việc quản l...
Điều 3. Điều 3. Nhà ở cũ không thuộc diện được bán; điều kiện nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện được bán 1. Nhà ở cũ không thuộc diện được bán theo quy định tại Khoản 1 Điều 24, Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, cụ thể như sau: a. Nhà ở công vụ, nhà ở sinh viên, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2, Khoản 3...