Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
58/2008/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
775/QĐ-NHPT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26 tháng 11 năm 2003 của Quốc hội. 2. Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quy định Về quản lý đầu tư xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 775/QĐ-NHPT ngày 02 tháng 12 năm 2008 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 2...
- Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Về quản lý đầu tư xây dựng công trình
- trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 của Quốc hội và hướng dẫn thi hành việc lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 2...
- Việc lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn ODA thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Đấu thầu.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quy định Về quản lý đầu tư xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua. Việc xác định tổng phần vốn nhà nước tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu tư hoặc tổng vốn đầu tư của dự án...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Luật Đấu thầu bao gồm việc chi tiêu theo các hình thức mua, thuê, thuê mua.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình thực hiện được quy định như sau: 1. Yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Nhà thầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi (dự án đầu tư) được tham gia đấu thầu lập thiết kế kỹ thuật,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hình thức quản lý dự án Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất thuộc hệ thống NHPT phải lựa chọn hình thức thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án. Tuy nhiên, khi áp dụng hình thức này, Chủ đầu tư vẫn phải sử dụng các đơn vị chuyên môn thuộc bộ máy của mình hoặc chỉ định đầu mối để kiểm tra, theo dõi việc thực hiện hợp đồng của tư...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình thực hiện được quy định như sau:
- 1. Yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- Điều 11. Hình thức quản lý dự án
- Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất thuộc hệ thống NHPT phải lựa chọn hình thức thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án.
- Tuy nhiên, khi áp dụng hình thức này, Chủ đầu tư vẫn phải sử dụng các đơn vị chuyên môn thuộc bộ máy của mình hoặc chỉ định đầu mối để kiểm tra, theo dõi việc thực hiện hợp đồng của tư vấn quản lý...
- Điều 3. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
- Nội dung về bảo đảm cạnh tranh và lộ trình thực hiện được quy định như sau:
- 1. Yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
Điều 11. Hình thức quản lý dự án Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất thuộc hệ thống NHPT phải lựa chọn hình thức thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án. Tuy nhiên, khi áp dụng hình thức này, Chủ đầu tư vẫn phải sử dụn...
Left
Điều 4.
Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó; trường hợp gói thầu dịch vụ tư vấn...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Khảo sát xây dựng công trình Các dự án đầu tư xây mới phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình; Các dự án cải tạo nâng cấp có ảnh hưởng đến kết cấu, chất lượng công trình phải được kiểm định đánh giá hiện trạng chất lượng công trình trước khi lập dự án. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng (do tổ chức tư vấ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
- 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
- Điều 14. Khảo sát xây dựng công trình
- Các dự án đầu tư xây mới phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình
- Các dự án cải tạo nâng cấp có ảnh hưởng đến kết cấu, chất lượng công trình phải được kiểm định đánh giá hiện trạng chất lượng công trình trước khi lập dự án.
- Điều 4. Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế
- 1. Việc ưu đãi trong đấu thầu quốc tế theo quy định tại Điều 14 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- a) Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn: điểm tổng hợp của hồ sơ dự thầu của nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% số điểm tổng hợp của nhà thầu đó
Điều 14. Khảo sát xây dựng công trình Các dự án đầu tư xây mới phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình; Các dự án cải tạo nâng cấp có ảnh hưởng đến kết cấu, chất lượng công trình phải đư...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu 1. Đối tượng a) Cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu, trừ các nhà thầu; b) Cá nhân khác có nhu cầu. 2. Quản lý hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức các hoạt động đào tạo,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi phí trong đấu thầu 1. Mức giá bán một bộ hồ sơ mời thầu (bao gồm cả thuế) do chủ đầu tư quyết định căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu nhưng tối đa là 1.000.000 đồng đối với đấu thầu trong nước; đối với đấu thầu quốc tế mức giá bán theo thông lệ đấu thầu quốc tế. 2. Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu kể cả trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải. 2. Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động Báo Đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu là...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chủ đầu tư Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình của Hội sở chính, NHPT là chủ đầu tư. Ban Đầu tư các dự án thuộc Hội sở chính là đơn vị được Tổng Giám đốc giao thực hiện nhiệm vụ của chủ đầu tư. Đối với các dự án khác thực hiện tại địa bàn tỉnh, thành phố nào thì đơn vị được giao quản lý sử dụng công trình đóng tại địa...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
- 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải.
- 2. Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động Báo Đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu.
- Điều 5. Chủ đầu tư
- Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình của Hội sở chính, NHPT là chủ đầu tư. Ban Đầu tư các dự án thuộc Hội sở chính là đơn vị được Tổng Giám đốc giao thực hiện nhiệm vụ của chủ đầu tư.
- Đối với các dự án khác thực hiện tại địa bàn tỉnh, thành phố nào thì đơn vị được giao quản lý sử dụng công trình đóng tại địa bàn đó làm chủ đầu tư. Trường hợp đặc biệt do Tổng Giám đốc xem xét, qu...
- Điều 7. Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu
- 1. Việc đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu được thực hiện miễn phí đối với các cơ quan, tổ chức gửi thông tin để đăng tải.
- 2. Cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động Báo Đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu là đơn vị sự nghiệp có thu.
Điều 5. Chủ đầu tư Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình của Hội sở chính, NHPT là chủ đầu tư. Ban Đầu tư các dự án thuộc Hội sở chính là đơn vị được Tổng Giám đốc giao thực hiện nhiệm vụ của chủ đầu tư. Đối vớ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu và các quy định cụ thể sau đây: a) Chủ đầu tư hoặc người được chủ đầu tư ủy quyền có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời gian không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu c...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Bảo trì công trình Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. Đối với công trình xây dự...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.
- Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu
- 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu và các quy định cụ thể sau đây:
- a) Chủ đầu tư hoặc người được chủ đầu tư ủy quyền có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời gian không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu của bên mời thầ...
- Điều 31. Bảo trì công trình
- Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài.
- Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
- Điều 8. Quy định về thời gian trong đấu thầu
- 1. Các mốc thời gian trong đấu thầu thực hiện theo Điều 31 của Luật Đấu thầu và các quy định cụ thể sau đây:
- a) Chủ đầu tư hoặc người được chủ đầu tư ủy quyền có trách nhiệm phê duyệt hồ sơ yêu cầu trong thời gian không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình xin phê duyệt hồ sơ yêu cầu của bên mời thầ...
Điều 31. Bảo trì công trình Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử...
Left
Chương II
Chương II KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu 1. Quyết định đầu tư và các tài liệu để ra quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư. Đối với các công việc chuẩn bị dự án thì căn cứ theo quyết định của người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án. 2. Điều ước quốc tế hoặc văn bản thỏa thuận quốc tế đối với các dự án s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu. Nội dung của từng gói thầu bao gồm: 1. Tên gói thầu Tên gói thầu thể hiện tín...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ đầu tư Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý dự án, kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả và tuân thủ các quy định của pháp luật. Cụ thể như sau : 1. Quản lý và thực hiện dự án theo đúng nội dung đã được...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
- Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
- Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
- Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ đầu tư
- Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý dự án, kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả và tuân thủ các quy đ...
- Cụ thể như sau :
- Điều 10. Nội dung của từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu
- Việc phân chia dự án thành các gói thầu được thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Luật Đấu thầu, bảo đảm quy mô gói thầu không quá nhỏ hoặc quá lớn làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
- Nội dung của từng gói thầu bao gồm:
Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ đầu tư Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý dự án, kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hi...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Trách nhiệm trình duyệt Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt; đồng thời gửi cho cơ quan, tổ chức thẩm định; trường hợp trình kế hoạch đấu thầu lên Thủ tướng Chính phủ, chủ đầu tư còn phải gửi...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Phá dỡ công trình xây dựng Việc phá dỡ công trình hiện có để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới phải được lập thành phương án. Phương án phá dỡ được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình, khi phá dỡ phải đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường và được phê duyệt đồng thời với dự án.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.
- Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Trách nhiệm trình duyệt
- Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt
- Điều 18. Phá dỡ công trình xây dựng
- Việc phá dỡ công trình hiện có để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới phải được lập thành phương án.
- Phương án phá dỡ được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình, khi phá dỡ phải đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường và được phê duyệt đồng thời với dự án.
- Điều 11. Trình duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Trách nhiệm trình duyệt
- Chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền quyết định đầu tư xem xét, phê duyệt
Điều 18. Phá dỡ công trình xây dựng Việc phá dỡ công trình hiện có để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới phải được lập thành phương án. Phương án phá dỡ được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình, k...
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này. b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư hàng năm 1. Giai đoạn xây dựng và đăng ký kế hoạch: - Căn cứ vào các điều kiện ghi kế hoạch, các đơn vị lập kế hoạch vốn đầu tư cho năm sau của đơn vị mình, gửi Hội sở chính NHPT. - Thời hạn đăng ký kế hoạch vốn đầu tư hàng năm chậm nhất là ngày 01 tháng 10 hàng năm, đăng ký kế hoạch vốn đầu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu
- a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này.
- 1. Giai đoạn xây dựng và đăng ký kế hoạch:
- - Căn cứ vào các điều kiện ghi kế hoạch, các đơn vị lập kế hoạch vốn đầu tư cho năm sau của đơn vị mình, gửi Hội sở chính NHPT.
- - Thời hạn đăng ký kế hoạch vốn đầu tư hàng năm chậm nhất là ngày 01 tháng 10 hàng năm, đăng ký kế hoạch vốn đầu tư là một phần của kế hoạch tài chính hàng năm của các đơn vị.
- a) Thẩm định kế hoạch đấu thầu là việc tiến hành kiểm tra, đánh giá các nội dung theo quy định tại Điều 9, Điều 10 và Điều 11 Nghị định này.
- b) Cơ quan, tổ chức thẩm định kế hoạch đấu thầu phải lập báo cáo kết quả thẩm định trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 65 của Luật Đấu thầu trình người quyết định đầu tư phê duyệt.
- Người quyết định đầu tư hoặc được ủy quyền quyết định đầu tư hoặc người đứng đầu cơ quan chuẩn bị dự án có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận...
- Left: Điều 12. Thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu Right: Điều 9. Lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư hàng năm
- Left: 1. Thẩm định kế hoạch đấu thầu Right: 2. Tổng hợp, cân đối kế hoạch vốn đầu tư:
- Left: 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu Right: 3. Thông báo kế hoạch vốn đầu tư:
Điều 9. Lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư hàng năm 1. Giai đoạn xây dựng và đăng ký kế hoạch: - Căn cứ vào các điều kiện ghi kế hoạch, các đơn vị lập kế hoạch vốn đầu tư cho năm sau của đơn vị mình, gửi Hội sở chính...
Left
Chương III
Chương III SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu. 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Bảo hiểm công trình Các công trình xây dựng mới trụ sở thuộc hệ thống NHPT, đều phải mua bảo hiểm công trình xây dựng tại các doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và được phép cung cấp loại sản phẩm bảo hiểm này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 13. Áp dụng sơ tuyển
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu.
- 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
- Điều 32. Bảo hiểm công trình
- Các công trình xây dựng mới trụ sở thuộc hệ thống NHPT, đều phải mua bảo hiểm công trình xây dựng tại các doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và được phép cung cấp loại sản phẩm b...
- Điều 13. Áp dụng sơ tuyển
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 của Luật Đấu thầu.
- 2. Trường hợp cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định tại khoản 1 Điều này thì người quyết định đầu tư quy định trong kế hoạch đấu thầu.
Điều 32. Bảo hiểm công trình Các công trình xây dựng mới trụ sở thuộc hệ thống NHPT, đều phải mua bảo hiểm công trình xây dựng tại các doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và được phép cung cấp loại s...
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thực hiện sơ tuyển 1. Lập hồ sơ mời sơ tuyển Bên mời thầu lập hồ sơ mời sơ tuyển trình chủ đầu tư phê duyệt. Hồ sơ mời sơ tuyển bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các yêu cầu sau đây đối với nhà thầu: a) Yêu cầu về năng lực kỹ thuật; b) Yêu cầu về năng lực tài chính; c) Yêu cầu về kinh nghiệm. Tiêu chuẩn đánh gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. QUY TRÌNH ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Mục 1. QUY TRÌNH ĐẤU THẦU ĐỐI VỚI NHÀ THẦU LÀ TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách nhà thầu tư vấn để mời tham gia đấu thầu song...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Lập, thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Tác giả của phương án thiết kế kiến trúc được lựa chọn thông qua thi tuyển sẽ được thực hiện lập thiết kế, dự toán công trình. Nếu không đủ điều kiện năng lực thì có thể liên danh với các tổ chức tư vấn thiết kế có đủ điều kiện năng lực để thực hiện. Trường hợp không tổ chứ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu
- Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc áp dụng thủ tục lựa chọn...
- Điều 19. Lập, thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình:
- Tác giả của phương án thiết kế kiến trúc được lựa chọn thông qua thi tuyển sẽ được thực hiện lập thiết kế, dự toán công trình.
- Nếu không đủ điều kiện năng lực thì có thể liên danh với các tổ chức tư vấn thiết kế có đủ điều kiện năng lực để thực hiện.
- Điều 15. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu
- Tùy theo tính chất và điều kiện cụ thể của từng gói thầu, khi thực hiện đấu thầu rộng rãi, chủ đầu tư có thể thông báo mời thầu ngay theo quy định tại khoản 4 Điều này hoặc áp dụng thủ tục lựa chọn...
Điều 19. Lập, thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Tác giả của phương án thiết kế kiến trúc được lựa chọn thông qua thi tuyển sẽ được thực hiện lập thiết kế, dự toán công trình. Nếu không đủ điều kiện năng...
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, không yêu cầu kỹ thuật cao: a) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật: sử dụng thang điểm (100, 1.000,…) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá, bao gồm các nội dung sau đây: - Kinh nghiệm và năng lực của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu), cho các nhà thầu trong danh sách mời tham gia đấu thầu (trường hợp áp dụng thủ tục lựa c...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành Đối tượng được tạm ứng, mức vốn tạm ứng, thu hồi vốn tạm ứng và trình tự thủ tục thanh toán khối lượng xây dựng công trình hoàn thành, khối lượng thiết bị hoàn thành, khối lượng công tác tư vấn hoàn thành và khối lượng hoàn thành khác thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 27/2007/...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 17. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu), ch...
- Điều 33. Tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành
- Đối tượng được tạm ứng, mức vốn tạm ứng, thu hồi vốn tạm ứng và trình tự thủ tục thanh toán khối lượng xây dựng công trình hoàn thành, khối lượng thiết bị hoàn thành, khối lượng công tác tư vấn hoà...
- Điều 17. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu tham gia đấu thầu rộng rãi (trường hợp không áp dụng thủ tục lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu), ch...
Điều 33. Tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành Đối tượng được tạm ứng, mức vốn tạm ứng, thu hồi vốn tạm ứng và trình tự thủ tục thanh toán khối lượng xây dựng công trình hoàn thành, khối lượng thiết bị hoàn thàn...
Left
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá được quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình tự đánh giá được quy định...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Bản vẽ hoàn công Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợp các k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời t...
- 1. Đánh giá sơ bộ
- Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được...
- Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công.
- Trong trường hợp các kích thước, thông số thực tế thi công của bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng đúng với các kích thước, thông số của thiết kế bản vẽ thi công thì bản vẽ thiết kế đó...
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, kể cả dịch vụ tư vấn xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng, căn cứ theo tiêu chuẩn đánh giá và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời t...
- 1. Đánh giá sơ bộ
- a) Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu:
- Left: Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu Right: Điều 28. Bản vẽ hoàn công
Điều 28. Bản vẽ hoàn công Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã...
Left
Điều 19.
Điều 19. Đàm phán hợp đồng 1. Trên cơ sở quyết định của chủ đầu tư, bên mời thầu mời nhà thầu xếp thứ nhất đến đàm phán hợp đồng. 2. Nội dung đàm phán hợp đồng a) Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn cần thực hiện; b) Chuyển giao công nghệ và đào tạo; c) Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự; d) Tiến độ; đ) Giải quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37, Điều 39 của Luật Đấu thầu và Điều 71, Điều 72 Nghị định này. 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu. 3. Thông...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Chế độ báo cáo, giám sát, đánh giá đầu tư - Đối với dự án (hoặc phần việc) đã được Tổng Giám đốc phân cấp hoặc uỷ quyền, Thủ trưởng đơn vị cấp dưới có nhiệm vụ báo cáo ngay các văn bản do mình phê duyệt (gửi 01 bản chính) về Hội sở chính để phục vụ công tác quản lý trong toàn hệ thống. - Định kỳ 6 tháng một lần và khi hoàn thà...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.
- Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
- 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37, Điều 39 của Luật Đấu thầu và Điều 71, Điều 72 Nghị định này.
- 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu.
- Điều 37. Chế độ báo cáo, giám sát, đánh giá đầu tư
- - Đối với dự án (hoặc phần việc) đã được Tổng Giám đốc phân cấp hoặc uỷ quyền, Thủ trưởng đơn vị cấp dưới có nhiệm vụ báo cáo ngay các văn bản do mình phê duyệt (gửi 01 bản chính) về Hội sở chính đ...
- - Định kỳ 6 tháng một lần và khi hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm lập Báo cáo về chất lượng xây dựng công trình gửi Sở Xây dựng trên địa bàn đồng thời gửi 01 bản về...
- Điều 20. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu
- 1. Trình duyệt, thẩm định kết quả đấu thầu gói thầu dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại Điều 37, Điều 39 của Luật Đấu thầu và Điều 71, Điều 72 Nghị định này.
- 2. Việc phê duyệt kết quả đấu thầu thực hiện theo quy định tại Điều 40 của Luật Đấu thầu.
Điều 37. Chế độ báo cáo, giám sát, đánh giá đầu tư - Đối với dự án (hoặc phần việc) đã được Tổng Giám đốc phân cấp hoặc uỷ quyền, Thủ trưởng đơn vị cấp dưới có nhiệm vụ báo cáo ngay các văn bản do mình phê duyệt (gửi...
Left
Điều 21.
Điều 21. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, Mục 2 Chương VI của Luật Xây dựng. 2. Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không thành thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư hủy qu...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nếu phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng đến chất lượng công trình, tiến độ thi công xây dựng, biện pháp thi công và hiệu quả đầu tư của dự án, chủ đầu tư phải có văn bản trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 21. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- 1. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, Mục 2 Chương VI của Luật Xây dựng.
- Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không thành thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư hủy quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu trước đó và xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạn...
- Điều 20. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
- Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nếu phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng đến chất lượng công trình, tiến độ thi công xây dựng, biện pháp thi công và hiệu quả đầu tư của d...
- Trường hợp trong quá trình thiết kế phát sinh thêm công việc hoặc hạng mục so với dự án được duyệt hoặc giá trị dự toán công trình đề nghị phê duyệt vượt giá trị tổng mức đầu tư được duyệt, chủ đầu...
- Điều 21. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- 1. Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III của Luật Đấu thầu, Mục 2 Chương VI của Luật Xây dựng.
- Trường hợp thương thảo, hoàn thiện hợp đồng không thành thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư hủy quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu trước đó và xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạn...
Điều 20. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nếu phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng đến chất lượng công trình, tiến độ thi công xây dựng, biện pháp thi cô...
Left
Mục 2. QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN CÁ NHÂN
Mục 2. QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU TƯ VẤN CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lựa chọn nhà thầu tư vấn là cá nhân Tùy theo tính chất, nội dung và phạm vi công việc tư vấn, chủ đầu tư xét thấy cá nhân chuyên gia tư vấn có thể đảm nhiệm được công việc một cách độc lập mà không cần phải nhiều chuyên gia hoặc sự hỗ trợ chuyên môn từ cá nhân hay tổ chức khác hoặc việc sử dụng tư vấn cá nhân là có lợi thì chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐẤU THẦU RỘNG RÃI VÀ ĐẤU THẦU HẠN CHẾ ĐỐI VỚI GÓI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
Mục 1. ĐẤU THẦU MỘT GIAI ĐOẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu: - Quyết định đầu tư và các tài liệu để quyết định đầu tư; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư; - Kế hoạch đấu thầu được duyệt; - Tài liệu về thiết kế kèm theo d...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lựa chọn địa điểm xây dựng Chủ đầu tư có trách nhiệm khảo sát, lựa chọn địa điểm đầu tư xây dựng (đối với các dự án có yêu cầu về địa điểm xây dựng) báo cáo Tổng Giám đốc xem xét, quyết định. Vị trí, quy mô xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; nếu chưa có trong quy hoạch xây...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu
- Điều 12. Lựa chọn địa điểm xây dựng
- Chủ đầu tư có trách nhiệm khảo sát, lựa chọn địa điểm đầu tư xây dựng (đối với các dự án có yêu cầu về địa điểm xây dựng) báo cáo Tổng Giám đốc xem xét, quyết định.
- Vị trí, quy mô xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; nếu chưa có trong quy hoạch xây dựng thì phải được Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh chấp thuận.
- Điều 23. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Sơ tuyển nhà thầu thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu
Điều 12. Lựa chọn địa điểm xây dựng Chủ đầu tư có trách nhiệm khảo sát, lựa chọn địa điểm đầu tư xây dựng (đối với các dự án có yêu cầu về địa điểm xây dựng) báo cáo Tổng Giám đốc xem xét, quyết định. Vị trí, quy mô x...
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy định chung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm a) Sử dụng thang điểm (100, 1.000,…) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại khoản 2 Điều 25 và khoản 2 Điều 26 Nghị định này. Mức đ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Giám sát chất lượng xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư tự tổ chức giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP khi có đủ điều kiện năng lực giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 62 của Nghị định 16/2005/NĐ-CP. 2. Trường hợp chủ đầu tư không đủ đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 24. Quy định chung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
- 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm
- a) Sử dụng thang điểm (100, 1.000,…) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại khoản 2...
- Điều 25. Giám sát chất lượng xây dựng công trình của chủ đầu tư
- Chủ đầu tư tự tổ chức giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP khi có đủ điều kiện năng lực giám sát thi công xây dựng quy định tại...
- Trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện năng lực giám sát thi công xây dựng theo quy định thì chủ đầu tư giao cho Tổ chức tư vấn quản lý dự án thực hiện nhiệm vụ giám sát thi công xây dựng công tr...
- Điều 24. Quy định chung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
- 1. Sử dụng phương pháp chấm điểm
- a) Sử dụng thang điểm (100, 1.000,…) để xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật. Nội dung tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp được nêu tại khoản 2...
Điều 25. Giám sát chất lượng xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư tự tổ chức giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP khi có đủ điều kiện n...
Left
Điều 25.
Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định chi phí trên cùng một mặt bằng (giá đánh giá), cụ thể như sau: 1. Tiêu...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện khởi công xây dựng công trình Các công trình xây dựng thuộc NHPT chỉ được khởi công khi có đủ các điều kiện sau: - Hoàn thành việc đền bù, giải phóng mặt bằng và bàn giao mặt bằng sử dụng đất theo quy định của pháp luật. - Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án có yêu cầu GPXD). - Có thiết kế bản vẽ thi công và dự...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 24.` in the comparison document.
- Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định chi phí...
- 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
- Điều 24. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
- Các công trình xây dựng thuộc NHPT chỉ được khởi công khi có đủ các điều kiện sau:
- - Hoàn thành việc đền bù, giải phóng mặt bằng và bàn giao mặt bằng sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Điều 25. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định chi phí...
- 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu áp dụng đối với gói thầu không tiến hành sơ tuyển, bao gồm:
Điều 24. Điều kiện khởi công xây dựng công trình Các công trình xây dựng thuộc NHPT chỉ được khởi công khi có đủ các điều kiện sau: - Hoàn thành việc đền bù, giải phóng mặt bằng và bàn giao mặt bằng sử dụng đất theo q...
Left
Điều 26.
Điều 26. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu xây lắp gồm tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật và nội dung xác định giá đánh giá, cụ thể như sau: 1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định tại điểm a...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư Các dự án đầu tư xây dựng của NHPT đều phải được thẩm định trước khi quyết định đầu tư. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Tổng Giám đốc, Ban QLXD là đơn vị chủ trì thẩm định dự án, có sự tham gia của một số đơn vị tại Hội sở chính theo yêu cầu của Tổng Giám đốc. Trường hợp cần thiế...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế)
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định t...
- Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư
- Các dự án đầu tư xây dựng của NHPT đều phải được thẩm định trước khi quyết định đầu tư.
- Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Tổng Giám đốc, Ban QLXD là đơn vị chủ trì thẩm định dự án, có sự tham gia của một số đơn vị tại Hội sở chính theo yêu cầu của Tổng Giám đốc.
- Điều 27. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế)
- Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ gói thầu lựa chọn tổng thầu thiết kế) bao gồm tiêu chuẩn đánh giá đối với từng nội dung công việc theo quy định t...
Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư Các dự án đầu tư xây dựng của NHPT đều phải được thẩm định trước khi quyết định đầu tư. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Tổng Giám đốc, Ban QLXD là đơn vị chủ tr...
Left
Điều 28.
Điều 28. Tổ chức đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đối với đấu thầu rộng rãi với mức giá bán hồ sơ mời...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành 1. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng đều phải thực hiện quyết toán dự án hoàn thành. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng trình cấp...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 28. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc...
- Điều 34. Lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành
- Tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng đều phải thực hiện quyết toán dự án hoàn thành.
- Chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 28. Tổ chức đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc...
Điều 34. Lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành 1. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng đều phải thực hiện quyết toán dự án hoàn thành. Chủ đầu tư chịu tr...
Left
Điều 29.
Điều 29. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình tự đánh giá quy định tại Điều 35 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Đánh giá sơ bộ a) Kiểm tra tính hợp lệ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành phải được thẩm tra theo đúng Thông tư hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư của Bộ tài chính. 1. Hình thức tổ chức thẩm tra quyết toán : a. Hình thức thứ nhất: Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán sử dụng bộ phận chuyên môn có đủ năng lực thuộc...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.
- Điều 29. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình t...
- 1. Đánh giá sơ bộ
- Điều 35. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
- Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành phải được thẩm tra theo đúng Thông tư hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư của Bộ tài chính.
- 1. Hình thức tổ chức thẩm tra quyết toán :
- Điều 29. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu tiến hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 của Luật Đấu thầu và trình t...
- 1. Đánh giá sơ bộ
Điều 35. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành phải được thẩm tra theo đúng Thông tư hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư của Bộ tài chính. 1. Hình thức tổ chức thẩm tra quyế...
Left
Điều 30.
Điều 30. Sửa lỗi và hiệu chỉnh các sai lệch 1. Sửa lỗi Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây: a) Đối với lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia không chính xác: - Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72 Nghị định này. 2. Thương thảo, hoà...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, thực hiện công tác quản lý XDCB đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc hệ thống NHPT và chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc về việc chấp hành các nội dung yêu cầu nêu tại quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.
- Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72 Nghị định này.
- 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, thực hiện công tác quản lý XDCB đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc hệ thống NHPT và chịu trách nhiệm trước Tổn...
- Điều 31. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
- 1. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 39 của Luật Đấu thầu và khoản 2, khoản 3 Điều 20, Điều 71, Điều 72 Nghị định này.
- 2. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
Điều 38. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, thực hiện công tác quản lý XDCB đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc hệ thống NHPT và chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc...
Left
Điều 32.
Điều 32. Bảo đảm dự thầu 1. Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu. Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa thi côn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.
- Điều 32. Bảo đảm dự thầu
- Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu.
- Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
- Điều 27. Nghiệm thu công trình xây dựng
- 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất
- bộ phận công trình
- Điều 32. Bảo đảm dự thầu
- Nhà thầu tham gia đấu thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu.
- Đối với nhà thầu liên danh khi tham gia đấu thầu gói thầu cung cấp hàng hóa, xây lắp, gói thầu lựa chọn tổng thầu (trừ tổng thầu thiết kế) thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo yêu cầu...
Điều 27. Nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và côn...
Left
Điều 33.
Điều 33. Lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ 1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế) có giá dưới 3 tỷ đồng, việc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế được thực hiện theo trình tự quy định tại Mục 1 Chương V Nghị định này, nhưng trong hồ sơ mời thầu không cần n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quy định về quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm, kiểm toán và lựa chọn đối tác đầu tư 1. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu bảo hiểm được thực hiện theo quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa. 2. Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu kiểm toán được thực hiện theo quy tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
Mục 2. ĐẤU THẦU HAI GIAI ĐOẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này. 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn I a) Căn cứ lập hồ sơ mời thầu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 23 Nghị định này; b) Hồ sơ mời thầu giai đoạn I có nội dung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 23 Nghị định n...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng xây dựng Toàn bộ các công việc như lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác đều phải ký kết hợp đồng giữa chủ đầu tư và các nhà thầu. Hợp đồng chỉ được thanh lý sau khi các bên đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định trong hợp đồng; thủ tục thanh lý...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.
- Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn I
- Điều 23. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng xây dựng
- Toàn bộ các công việc như lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác đều phải ký kết hợp đồng giữa chủ đầu tư và các nhà thầu.
- Hợp đồng chỉ được thanh lý sau khi các bên đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định trong hợp đồng
- Điều 35. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn I
- 1. Việc sơ tuyển nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Chương III Nghị định này.
- 2. Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn I
Điều 23. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng xây dựng Toàn bộ các công việc như lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác đều phải ký kết hợp đồng giữa chủ đầu tư và các nhà thầ...
Left
Điều 36.
Điều 36. Tổ chức đấu thầu giai đoạn I 1. Phát hành hồ sơ mời thầu a) Bên mời thầu bán hồ sơ mời thầu tới trước thời điểm đóng thầu cho các nhà thầu trong danh sách trúng sơ tuyển (trong trường hợp có sơ tuyển), các nhà thầu được mời tham gia đấu thầu hạn chế hoặc các nhà thầu có nhu cầu tham gia đối với đấu thầu rộng rãi với mức giá bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn II 1.Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn II Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn II, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu. Việc phê duyệt hồ sơ mời thầu giai đoạn II được thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Lập dự án đầu tư Tất cả các công trình đầu tư xây dựng mới, các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc hệ thống NHPT đều phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án). Riêng công tác bảo trì công trình theo cấp duy tu bảo d...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 37. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn II
- 1.Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn II
- Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn II, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu.
- Điều 15. Lập dự án đầu tư
- Tất cả các công trình đầu tư xây dựng mới, các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc hệ thống NHPT đều phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc Báo cáo kinh tế...
- Riêng công tác bảo trì công trình theo cấp duy tu bảo dưỡng thì chỉ cần lập dự toán phù hợp với nguồn kinh phí bảo trì được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 37. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn II
- 1.Lập hồ sơ mời thầu giai đoạn II
- Trong hồ sơ mời thầu giai đoạn II, cần xác định rõ chi tiết các yêu cầu về mặt kỹ thuật, yêu cầu về tài chính (bao gồm giá dự thầu), thương mại cũng như yêu cầu về biện pháp bảo đảm dự thầu.
Điều 15. Lập dự án đầu tư Tất cả các công trình đầu tư xây dựng mới, các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc hệ thống NHPT đều phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc Báo cáo ki...
Left
Điều 38.
Điều 38. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng Các công trình xây dựng trụ sở mới thuộc hệ thống NHPT từ cấp II trở lên đều phải được cấp chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực trước khi đưa vào sử dụng. Các công trình xây dựng trụ sở mới thuộc hệ thống NHP...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.
- Điều 38. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
- Điều 29. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng
- Các công trình xây dựng trụ sở mới thuộc hệ thống NHPT từ cấp II trở lên đều phải được cấp chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực trước khi đưa vào sử dụng.
- Các công trình xây dựng trụ sở mới thuộc hệ thống NHPT không phân biệt loại và cấp phải thực hiện chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng khi có yêu cầu của NHPT hoặc cơ quan quản l...
- Điều 38. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn II được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Nghị định này.
Điều 29. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng Các công trình xây dựng trụ sở mới thuộc hệ thống NHPT từ cấp II trở lên đều phải được cấp chứng nhậ...
Left
Điều 39.
Điều 39. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu, thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu và thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 31 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHỈ ĐỊNH THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Các trường hợp được chỉ định thầu Việc áp dụng hình thức chỉ định thầu phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 20 của Luật Đấu thầu và Điều 101 của Luật Xây dựng. Các trường hợp đặc biệt được chỉ định thầu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 101 của Luật Xây dựng, bao gồm: 1. Các trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quy trình chỉ định thầu 1. Quy trình thực hiện chỉ định thầu đối với một gói thầu (trừ gói thầu có giá dưới 150 triệu đồng), bao gồm: a) Lập và phát hành hồ sơ yêu cầu; b) Chuẩn bị hồ sơ đề xuất; c) Đánh giá, xem xét hồ sơ đề xuất và đàm phán về các đề xuất của nhà thầu; d) Trình duyệt, thẩm định và phê duyệt kết quả chỉ định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 561/QĐ-NHPT ngày 30/10/2007 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 41. Quy trình chỉ định thầu
- 1. Quy trình thực hiện chỉ định thầu đối với một gói thầu (trừ gói thầu có giá dưới 150 triệu đồng), bao gồm:
- a) Lập và phát hành hồ sơ yêu cầu;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 561/QĐ-NHPT ngày 30/10/2007 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Điều 41. Quy trình chỉ định thầu
- 1. Quy trình thực hiện chỉ định thầu đối với một gói thầu (trừ gói thầu có giá dưới 150 triệu đồng), bao gồm:
- a) Lập và phát hành hồ sơ yêu cầu;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 561/QĐ-NHPT ngày 30/10/2007 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Chương VII
Chương VII CÁC HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Mua sắm trực tiếp Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế. Thời hạn 6 tháng được tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến khi kết quả mua sắm t...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Xin cấp phép xây dựng công trình Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ các công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặt thiết bị bên trong không làm thay đổi kiến trúc, kết cấu chịu lực và an toàn của công trình.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 42. Mua sắm trực tiếp
- Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầ...
- Thời hạn 6 tháng được tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến khi kết quả mua sắm trực tiếp được phê duyệt.
- Điều 21. Xin cấp phép xây dựng công trình
- Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ các công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặ...
- Điều 42. Mua sắm trực tiếp
- Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 21 của Luật Đấu thầu đối với hợp đồng đã ký với nhà thầu thông qua đấu thầ...
- Thời hạn 6 tháng được tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến khi kết quả mua sắm trực tiếp được phê duyệt.
Điều 21. Xin cấp phép xây dựng công trình Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ các công trình sửa...
Left
Điều 43.
Điều 43. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu. Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa được thực hiện như sau: 1. Hồ sơ yêu cầu chào hàng Chủ đầu tư phê duyệt hồ sơ yêu...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Lựa chọn nhà thầu Các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT đều phải tuân thủ các quy định pháp luật về Đấu thầu. Kế hoạch đấu thầu phải được phê duyệt sau khi có quyết định đầu tư hoặc phê duyệt đồng thời với quyết định đầu tư (trong trường hợp đủ điều kiện để làm cơ sở pháp lý cho chủ đầu tư tổ chức lựa chọn n...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 43. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa
- Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu.
- Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa được thực hiện như sau:
- Điều 22. Lựa chọn nhà thầu
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT đều phải tuân thủ các quy định pháp luật về Đấu thầu.
- Kế hoạch đấu thầu phải được phê duyệt sau khi có quyết định đầu tư hoặc phê duyệt đồng thời với quyết định đầu tư (trong trường hợp đủ điều kiện để làm cơ sở pháp lý cho chủ đầu tư tổ chức lựa chọn...
- Điều 43. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa
- Việc áp dụng hình thức chào hàng cạnh tranh phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 22 của Luật Đấu thầu.
- Quy trình chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa được thực hiện như sau:
Điều 22. Lựa chọn nhà thầu Các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT đều phải tuân thủ các quy định pháp luật về Đấu thầu. Kế hoạch đấu thầu phải được phê duyệt sau khi có quyết định đầu tư hoặc phê duy...
Left
Điều 44.
Điều 44. Tự thực hiện Việc áp dụng hình thức thực hiện phải được phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu trên cơ sở tuân thủ quy định tại Điều 23 của Luật Đấu thầu và điểm a khoản 1 của các Điều 41, Điều 50, Điều 57, Điều 75, Điều 89 và điểm b khoản 2 Điều 45 của Luật Xây dựng và theo quy định cụ thể như sau: 1. Chủ đầu tư lựa chọn theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Lựa chọn nhà thầu tư vấn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Việc lựa chọn nhà thầu tư vấn đối với gói thầu thiết kế kiến trúc công trình xây dựng thông qua thi tuyển quy định tại khoản 3 Điều 97 của Luật Xây dựng được thực hiện theo quy định tại Điều 102 của Luật Xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt 1. Căn cứ vào tính chất đặc thù của gói thầu mà không thể áp dụng được hoặc không đủ điều kiện áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu được quy định từ Điều 18 đến Điều 23 của Luật Đấu thầu và Điều 97 của Luật Xây dựng, chủ đầu tư trình Thủ tướng Chính phủ phương án lựa chọn nhà thầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thành phần hợp đồng 1. Thành phần hợp đồng là các tài liệu hình thành nên hợp đồng để điều chỉnh trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ đầu tư và nhà thầu. Thành phần hợp đồng và thứ tự ưu tiên pháp lý như sau: a) Văn bản hợp đồng (kèm theo Phụ lục gồm biểu giá và các nội dung khác nếu có); b) Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Hình thức hợp đồng trọn gói 1. Nguyên tắc thanh toán đối với hình thức hợp đồng trọn gói được quy định tại Điều 49 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau: a) Giá hợp đồng không được điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng, trừ trường hợp bất khả kháng theo thỏa thuận trong hợp đồng (là những tình huống thực tiễn xảy ra nằm ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Hình thức hợp đồng theo đơn giá Nguyên tắc thanh toán đối với hình thức theo đơn giá được quy định tại Điều 50 của Luật Đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Giá trị thanh toán được tính bằng cách lấy đơn giá trong hợp đồng hoặc đơn giá được điều chỉnh nêu trong hợp đồng nhân với khối lượng, số lượng công việc thực tế mà nhà thầu đã th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Hình thức hợp đồng theo thời gian Việc thanh toán cho nhà thầu đối với hình thức theo thời gian được thực hiện như sau: 1. Mức thù lao cho chuyên gia là chi phí cho chuyên gia, được tính bằng cách lấy lương cơ bản và các chi phí liên quan do chủ đầu tư và nhà thầu thỏa thuận được nêu trong hợp đồng hoặc được điều chỉnh theo Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Hình thức hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm Giá hợp đồng được tính theo phần trăm trị giá của công trình hoặc khối lượng công việc. Khi nhà thầu hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng, chủ đầu tư thanh toán cho nhà thầu số tiền bằng tỷ lệ phần trăm được xác định trong hợp đồng nhân với giá trị công trình hoặc khối lượng công việc đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Điều chỉnh giá hợp đồng và điều chỉnh hợp đồng 1. Điều chỉnh giá hợp đồng a) Việc điều chỉnh giá hợp đồng đối với hình thức theo đơn giá, hình thức theo thời gian. Trong hợp đồng cần phải quy định rõ nội dung điều chỉnh, phương pháp và thời gian tính điều chỉnh, cơ sở dữ liệu đầu vào để tính điều chỉnh giá; Việc điều chỉnh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hồ sơ thanh toán Hồ sơ thanh toán được quy định trong hợp đồng bao gồm: 1. Đối với phần công việc xây lắp áp dụng hình thức theo đơn giá: a) Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện nhà thầu, chủ đầu tư và tư vấn giám sát (nếu có); b) Bản xác nhận khối lượng điều chỉnh tăng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Thủ tướng Chính phủ 1. Đối với các dự án do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp quyết định đầu tư: a) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu; b) Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; c) Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt việc xử lý các tình huống trong đấu thầu, giải quyết kiến nghị trong đấu thầu và xử lý vi phạm pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Đối với các dự án, gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt: a. Có ý kiến bằng văn bản về kế hoạch đấu thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu của dự án liên quan d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã, thị trấn, phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan khác ở địa phương 1. Chịu trách nhiệm phê duyệt các nội dung về đấu thầu theo ủy quyền. 2. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Hội đồng quản trị hoặc giám đốc doanh nghiệp 1. Đối với các dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư mà mình làm chủ đầu tư: a. Phê duyệt hồ sơ mời thầu đối với các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; b. Chịu trách nhiệm phê duyệt các nội dung khác về đấu thầu theo ủy quyền của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh, công ty cổ phần và đại diện hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Phê duyệt kế hoạch đấu thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu của các gói thầu thuộc dự án do mình quyết định đầu tư. 2. Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt hồ sơ mời thầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Cơ quan, tổ chức thẩm định 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm thẩm định các nội dung sau đây: a. Kế hoạch đấu thầu thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ; b. Kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt; c. Phương án lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt do Thủ tướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị 1. Kiến nghị phải là của nhà thầu tham gia đấu thầu. 2. Đơn kiến nghị phải có chữ ký của người ký đơn dự thầu hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu, được đóng dấu (nếu có). 3. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị trong thời gian quy định tại khoản 3 Điều 72...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Giải quyết kiến nghị 1. Thời hạn giải quyết kiến nghị quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu được tính từ ngày bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị. 2. Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị thông báo bằng văn bản cho nhà thầu về việc không xem xét, giải quyết kiến nghị tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Hội đồng tư vấn 1. Chủ tịch Hội đồng tư vấn a. Chủ tịch Hội đồng tư vấn cấp Trung ương là đại diện có thẩm quyền của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Hội đồng tư vấn cấp Trung ương có trách nhiệm tư vấn về kiến nghị liên quan đến gói thầu do Thủ tướng Chính phủ trực tiếp phê duyệt hoặc trong trường hợp Thủ tướng Chính phủ yêu cầu; b. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Nguyên tắc xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt theo một hoặc các hình thức sau đây: cảnh cáo, phạt tiền, cấm tham gia hoạt động đấu thầu. Đối với cán bộ, công chức có hành vi vi phạm pháp luật đấu thầu thì bị xử lý theo quy định của pháp luật về c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Thẩm quyền xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu đối với các dự án do mình quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 60 của Luật Đấu thầu. Trường hợp người quyết định đầu tư vi phạm pháp luật về đấu thầu thì việc xử lý vi phạm theo quy định của pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Hình thức phạt tiền Tùy theo mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 75 của Luật Đấu thầu sẽ bị phạt tiền theo các mức sau: 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư 1. Trường hợp có phát sinh dự án đầu tư ngoài kế hoạch, hoặc cần phải điều chỉnh nội dung, quy mô đối với các dự án đã được ghi kế hoạch, chủ đầu tư phải làm thủ tục trình Tổng Giám đốc xem xét, phê duyệt trước khi triển khai và thực hiện đầu tư. Kế hoạch vốn đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ su...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 65. Hình thức phạt tiền
- Tùy theo mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 75 của Luật Đấu thầu sẽ bị phạt tiền theo các mức sau:
- 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
- Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư
- Trường hợp có phát sinh dự án đầu tư ngoài kế hoạch, hoặc cần phải điều chỉnh nội dung, quy mô đối với các dự án đã được ghi kế hoạch, chủ đầu tư phải làm thủ tục trình Tổng Giám đốc xem xét, phê d...
- Kế hoạch vốn đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung không được vượt kế hoạch vốn đầu tư trong năm đã được HĐQL phê duyệt.
- Điều 65. Hình thức phạt tiền
- Tùy theo mức độ vi phạm, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 75 của Luật Đấu thầu sẽ bị phạt tiền theo các mức sau:
- 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư 1. Trường hợp có phát sinh dự án đầu tư ngoài kế hoạch, hoặc cần phải điều chỉnh nội dung, quy mô đối với các dự án đã được ghi kế hoạch, chủ đầu tư phải làm thủ tục trình...
Left
Điều 66.
Điều 66. Hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu Tùy theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm tham gia hoạt động đấu thầu, cụ thể như sau: 1. Cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 6 tháng đến 1 năm đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a. Vi phạm quy định tại khoản 4 Điều 12 của Luật Đấu thầu; b. Vi phạm quy định tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XII
Chương XII CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Mẫu tài liệu đấu thầu 1. Mẫu tài liệu đấu thầu bao gồm mẫu hồ sơ mời sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp; mẫu hồ sơ mời thầu và mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp; mẫu kế hoạch đấu thầu; mẫu báo cáo thẩm định kết quả đấu thầu và các mẫu khác. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Bảo hành 1. Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành đối với công trình trong trường hợp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về xây dựng, có trách nhiệm bảo hành hàng hóa trong trường hợp hơp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu có nội dung về mua sắm hàng hóa theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Nội dung công việc bảo h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp Tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp theo quy định tại khoản 3 Điều 9 của Luật Đấu thầu là tổ chức được thành lập và hoạt động theo pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đấu thầu và pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau: 1. Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ tr...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Bảo hành công trình Các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT, sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng phải thực hiện chế độ bảo hành công trình. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng. Nhà thầu thi công...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 30.` in the comparison document.
- Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu
- Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ t...
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT, sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng phải thực hiện chế độ bảo hành công trình.
- Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Nhà thầu thi công xây dựng công trình và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình chỉ được hoàn trả tiền bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành và được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thàn...
- Xử lý tình huống trong đấu thầu quy định tại Điều 70 của Luật Đấu thầu được thực hiện như sau:
- Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu hoặc nội dung gói thầu, chủ đầu tư phải tiến hành thủ tục điều chỉnh kế hoạch đấu thầu theo các quy định của pháp luật trước thời điểm mở thầu, trừ t...
- 2. Trường hợp dự toán của gói thầu được duyệt thấp hơn hoặc cao hơn giá gói thầu đã duyệt thì dự toán sẽ thay thế giá gói thầu để làm cơ sở xem xét kết quả lựa chọn nhà thầu mà không phải làm thủ t...
- Left: Điều 70. Xử lý tình huống trong đấu thầu Right: Điều 30. Bảo hành công trình
Điều 30. Bảo hành công trình Các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT, sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng phải thực hiện chế độ bảo hành công trình. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký bi...
Left
Điều 71.
Điều 71. Hồ sơ trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Trên cơ sở xem xét báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu, hồ sơ trình duyệt do bên mời thầu báo cáo, chủ đầu tư lập báo cáo trình người quyết định đầu tư hoặc người được ủy quyền xem xét, quyết định. Hồ sơ trình duyệt của chủ đầu tư về kết quả lựa chọn nhà thầu bao gồm báo cáo kết quả lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Nội dung thẩm định bao gồm: a. Kiểm tra các tài liệu là căn cứ của việc tổ chức lựa chọn nhà thầu; b. Kiểm tra quy trình và thời gian liên quan tới việc tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định; thời gian đăng tải thông tin đấu thầu, phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, thời gian chuẩn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Quản lý nhà thầu nước ngoài 1. Sau khi được lựa chọn để thực hiện các gói thầu trên lãnh thổ Việt Nam, nhà thầu nước ngoài phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về nhập cảnh, xuất cảnh, nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa, đăng ký tạm trú, chế độ kế toán, thuế và các quy định khác của pháp luật Việt Nam liên quan, trừ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Kiểm tra về đấu thầu 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, tổ chức kiểm tra về đấu thầu trên phạm vi cả nước. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp kiểm tra về đấu thầu đối với các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình và các dự án do mình quyết định đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng Việc giám sát hoạt động đấu thầu của cộng đồng được thực hiện theo quy định của pháp luật về giám sát đầu tư của cộng đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XIII
Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Hướng dẫn thi hành 1. Đối với các dự án không phải là dự án quan trọng quốc gia mà Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt quyết định đầu tư trước thời điểm có hiệu lực thi hành của Nghị định này thì trách nhiệm phê duyệt các nội dung đấu thầu tiếp theo của các dự án này thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới) thuộc hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (NHPT) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước (NSNN), vốn đầu tư phát triển (ĐTPT) và các nguồn vốn khác của NHPT.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 76. Hướng dẫn thi hành
- Đối với các dự án không phải là dự án quan trọng quốc gia mà Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt quyết định đầu tư trước thời điểm có hiệu lực thi hành của Nghị định này thì trách nhiệm phê duyệt các...
- Đối với các hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm được phát hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29 th...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới) thuộc hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (NHPT) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước (NSNN), vốn đầu tư phát triển (...
- Điều 76. Hướng dẫn thi hành
- Đối với các dự án không phải là dự án quan trọng quốc gia mà Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt quyết định đầu tư trước thời điểm có hiệu lực thi hành của Nghị định này thì trách nhiệm phê duyệt các...
- Đối với các hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm được phát hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Luật Đấu thầu và Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29 th...
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới) thuộc hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (NHPT) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước (NSNN), vốn đầu tư phát t...
Left
Điều 77.
Điều 77. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ hết hiệu lực thi hành. Những quy định trước đây của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ và của các địa phương trái với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections