Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thuỷ điện, thuỷ lợi

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Removed / left-side focus
  • Về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thuỷ điện, thuỷ lợi
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thủy điện, thủy lợi (sau đây gọi chung là hồ chứa).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa thủy điện, thủy lợi (sau đây gọi chung là hồ chứa).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên và môi trường các hồ chứa. 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến quản lý, bảo v...
  • 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa 1. Việc xây dựng hồ chứa phải phù hợp với quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tài nguyên và môi trường các hồ chứa phải được khai thác, sử dụng tổng hợp, tiết kiệm, hiệu quả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc các Sở có liên quan; Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Ban quản lý khai thác công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Giám đốc các Sở có liên quan
  • Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa
  • 1. Việc xây dựng hồ chứa phải phù hợp với quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • Tài nguyên và môi trường các hồ chứa phải được khai thác, sử dụng tổng hợp, tiết kiệm, hiệu quả, không chia cắt theo địa giới hành chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ 1. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường hồ chứa. 2. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa, làm tổn hại đến nguồn nướ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định thành lập và phân cấp quản lý khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước 1. Thẩm quyền thành lập và phân cấp quản lý Các công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn khác nằm trong quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quyết định thành lập và phân cấp quản lý khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước
  • 1. Thẩm quyền thành lập và phân cấp quản lý
  • Các công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc nguồn vốn khác nằm trong quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị cấm trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ
  • 1. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường hồ chứa.
  • 2. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa, làm tổn hại đến nguồn nước hồ chứa, không bảo đảm an toàn và tính bền vững của hồ chứa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HỒ CHỨA

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HỒ CHỨA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập hành lang bảo vệ hồ chứa Chủ đập có trách nhiệm: 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa xây dựng phương án cắm mốc giới xác định hành lang bảo vệ hồ chứa trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có hồ chứa phê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý Các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi, bao gồm: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, Ban quản lý công trình thủy lợi liên xã, xã, Hợp tác xã nông lâm nghiệp hoạt động theo phương thức là đơn vị sự nghiệp có thu; sử dụng nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phương thức hoạt động của các tổ chức quản lý
  • Các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi, bao gồm: Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang, Ban quản lý công trình thủy lợi liên xã, xã, Hợp tác xã nông lâm nghiệp hoạt động...
  • sử dụng nguồn kinh phí cấp bù thủy lợi phí và các nguồn thu hợp pháp khác để hoạt động
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập hành lang bảo vệ hồ chứa
  • Chủ đập có trách nhiệm:
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có hồ chứa xây dựng phương án cắm mốc giới xác định hành lang bảo vệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Khai thác tài nguyên đất trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ 1. Khai thác tài nguyên đất phải theo quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết và kế hoạch sử dụng đất chi tiết phải bảo đảm kh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước bao gồm: 1. Kinh phí do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp do chính sách miễn thu thuỷ lợi phí, để quản lý, vận hành và bảo vệ hệ thống công trình thuỷ lợi; 2. Thuỷ lợi p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý
  • Nguồn kinh phí hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước bao gồm:
  • 1. Kinh phí do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp do chính sách miễn thu thuỷ lợi phí, để quản lý, vận hành và bảo vệ hệ thống công trình thuỷ lợi;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Khai thác tài nguyên đất trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ
  • 1. Khai thác tài nguyên đất phải theo quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
  • Quy hoạch sử dụng đất chi tiết và kế hoạch sử dụng đất chi tiết phải bảo đảm khai thác, sử dụng có hiệu quả đất đai, các tài nguyên khác và bảo vệ môi trường, không gây tác độ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Khai thác, sử dụng tài nguyên và môi trường hồ chứa 1. Việc khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên và môi trường trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ phải trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm không ảnh hưởng đến nhiệm vụ của hồ chứa; tuân thủ các quy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xác định vị trí cống đầu kênh 1. Vị trí cống chia nước đầu kênh là điểm cố định cấp nước, tưới nước cho hệ thống kênh nội đồng. 2. Hệ thống kênh nội đồng được xác định như sau: a) Đối với công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước liên xã, liên huyện hệ thống kênh nội đồng được xác định từ sau vị trí chia nước tưới cho từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xác định vị trí cống đầu kênh
  • 1. Vị trí cống chia nước đầu kênh là điểm cố định cấp nước, tưới nước cho hệ thống kênh nội đồng.
  • 2. Hệ thống kênh nội đồng được xác định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Khai thác, sử dụng tài nguyên và môi trường hồ chứa
  • 1. Việc khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên và môi trường trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ phải trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt...
  • tuân thủ các quy định về kỹ thuật của ngành, lĩnh vực liên quan và các quy định về bảo vệ cảnh quan, môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều tiết nước hồ chứa 1. Quy trình vận hành hồ chứa phải được lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi tích nước hồ chứa, đáp ứng đầy đủ các nhiệm vụ của hồ chứa theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm an toàn công trình, an toàn hạ du hồ chứa, khai thác tổng hợp tài nguyên, môi trường hồ c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ của tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình 1. Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh và các ngành kinh tế khác; 2. Thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ của tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình
  • 1. Điều hoà phân phối nước, tiêu nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh và các ngành kinh tế khác;
  • 2. Thực hiện hợp đồng với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước, làm dịch vụ từ công trình; bồi thường thiệt hại cho tổ chức, cá nhân sử dụng nước do thực hiện không đúng hợp đồng gây ra;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều tiết nước hồ chứa
  • 1. Quy trình vận hành hồ chứa phải được lập, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trước khi tích nước hồ chứa, đáp ứng đầy đủ các nhiệm vụ của hồ chứa theo thứ tự ưu tiên, bảo...
  • phù hợp với quy trình vận hành liên hồ chứa trên khu vực sông (nếu có) đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nghĩa vụ tài chính khai thác, sử dụng tài nguyên, môi trường hồ chứa 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nguồn nước hồ chứa để phát điện, cấp nước sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các hoạt động sản xuất, dịch vụ khác về nước phải trả tiền sử dụng nước, thuế tà...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quyền hạn của tổ chức quản lý, khai thác công trình 1. Được Nhà nước cấp kinh phí do thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật; 2. Nhận giao kế hoạch hoặc đặt hàng với cơ quan nhà nước để hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quyền hạn của tổ chức quản lý, khai thác công trình
  • 1. Được Nhà nước cấp kinh phí do thực hiện chính sách miễn thu thủy lợi phí và các nguồn kinh phí hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định của pháp luật;
  • 2. Nhận giao kế hoạch hoặc đặt hàng với cơ quan nhà nước để hợp đồng cung cấp dịch vụ tưới, tiêu với các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nghĩa vụ tài chính khai thác, sử dụng tài nguyên, môi trường hồ chứa
  • Các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nguồn nước hồ chứa để phát điện, cấp nước sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và các hoạt động sản xuất, dịch vụ khác...
  • 2. Các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên đất, các tài nguyên khác vùng lòng hồ; xả nước thải, chất thải vào hồ chứa phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CÁC HỒ CHỨA

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CÁC HỒ CHỨA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Chính phủ, các Bộ, ngành, địa phương 1. Chính phủ thống nhất quản lý tài nguyên và môi trường các hồ chứa trong phạm vi cả nước. 2. Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo việc điều tiết nước liên hồ chứa đối với các hồ chứa có tầm quan trọng quốc gia khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, ô n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình. 1. Quyền lợi: a) Được tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình; ký kết hợp đồng sử dụng nước với các tổ chức quản lý, khai thác công trình; được các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình đảm bảo cấp nước tưới tiêu theo đún...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ công trình.
  • a) Được tham gia xây dựng kế hoạch khai thác và phương án bảo vệ công trình
  • ký kết hợp đồng sử dụng nước với các tổ chức quản lý, khai thác công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Chính phủ, các Bộ, ngành, địa phương
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý tài nguyên và môi trường các hồ chứa trong phạm vi cả nước.
  • Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo việc điều tiết nước liên hồ chứa đối với các hồ chứa có tầm quan trọng quốc gia khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, ô nhiễm nguồn nước nghiêm trọng hoặ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa. 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương liên quan xây dựn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định phạm vi bảo vệ công trình 1. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành và an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và xử lý khi công trình x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định phạm vi bảo vệ công trình
  • Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận.
  • Trong phạm vi vùng phụ cận, việc sử dụng đất phải đảm bảo không gây cản trở cho việc vận hành và an toàn công trình, phải có đường đi lại để quan trắc, theo dõi, quản lý và có mặt bằng để tu bổ và...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và địa phương liên quan xây dựng quy định về dòng chảy tối thiểu ở hạ du các hồ chứa và hướng dẫn các Bộ, ngành, địa phương thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 1. Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật bảo đảm sử dụng tài nguyên hồ chứa tiết kiệm, đa mục tiêu, bảo vệ cảnh quan, môi trường các hồ chứa thuộc phạm vi quản lý nhà nước của...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các hoạt động sau đây trong phạm vi bảo vệ công trình chỉ được tiến hành khi có sự đồng ý bằng văn bản của tổ chức quản lý, khai thác công trình và giấy phép của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật: 1. Xây dựng công trình mới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; 2. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các hoạt động sau đây trong phạm vi bảo vệ công trình chỉ được tiến hành khi có sự đồng ý bằng văn bản của tổ chức quản lý, khai thác công trình và giấy phép của cơ quan có thẩm quyền theo quy định...
  • 1. Xây dựng công trình mới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;
  • 2. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất; khoan, đào thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản và khoan, đào thăm dò, khai thác vật liệu xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
  • Ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật bảo đảm sử dụng tài nguyên hồ chứa tiết kiệm, đa mục tiêu, bảo vệ cảnh quan, môi trường c...
  • 2. Chỉ đạo xây dựng, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, các Bộ, ngành và các địa phương liên quan thẩm định quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa (nếu có) thuộc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ 1. Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Công Thương xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch mạng lưới giao thông trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ. 2. Bộ xây dư...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình 1. Nguyên tắc xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình a) Nhà và công trình đã xây dựng nằm trong phạm vi bảo vệ không được xâm phạm và những công trình xâm phạm trực tiếp đến công trình thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và phải kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình
  • 1. Nguyên tắc xử lý nhà ở và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình
  • a) Nhà và công trình đã xây dựng nằm trong phạm vi bảo vệ không được xâm phạm và những công trình xâm phạm trực tiếp đến công trình thì phải tháo dỡ, di chuyển đi nơi khác và phải khôi phục lại tìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  • Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Công Thương xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch mạng lưới...
  • Bộ xây dựng chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Bộ Công Thương xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch hệ thống cấp, thoá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý và bảo vệ hồ chứa; chủ trì, phối hợp với chủ đập và các cơ quan liên quan xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng tài nguyên và môi trường trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng l...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Phân cấp quản lý, bảo vệ công trình 1. Đối với đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập lực lượng quản lý và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy phù hợp với từng cấp đê sau khi được phân cấp; 2. Đối với kè bảo vệ bờ sông, bờ suối giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Phân cấp quản lý, bảo vệ công trình
  • 1. Đối với đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập lực lượng quản lý và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy phù hợp với từng cấp đê sau khi đươ...
  • 2. Đối với kè bảo vệ bờ sông, bờ suối giao cho Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức lực lượng quản lý, bảo vệ các công trình kè đã hoàn thành đưa vào sử dụng trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
  • a) Chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý và bảo vệ hồ chứa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm rà soát nhiệm vụ hồ chứa Định kỳ 5 năm, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh nhiệm vụ các hồ chứa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ, ngành, địa phương, quyết định điều chỉnh theo thẩm quyền hoặc trình cấp co...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ công trình 1. Cơ cấu tổ chức của lực lượng quản lý đê cống dưới đê, kè bảo vệ đê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi thành lập. 2. Cơ cấu tổ chức của lực lượng quản lý kè bảo vệ bờ sông, bờ suối được tổ chức quản lý theo địa bàn từng xã, phường, thị trấn không thuộc biên chế nhà nước, hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ công trình
  • 1. Cơ cấu tổ chức của lực lượng quản lý đê cống dưới đê, kè bảo vệ đê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi thành lập.
  • Cơ cấu tổ chức của lực lượng quản lý kè bảo vệ bờ sông, bờ suối được tổ chức quản lý theo địa bàn từng xã, phường, thị trấn không thuộc biên chế nhà nước, hoạt động dưới sự quản lý, điều hành của Ủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm rà soát nhiệm vụ hồ chứa
  • Định kỳ 5 năm, Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh nhiệm vụ các hồ chứa thuộc thẩm quyền quản lý cu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường thực hiện chức năng thanh tra việc bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa. 2. Nội dung thanh tra, kiểm tra: a) Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành quy định nêu tại Nghị định này; b) Phát hiện, ngăn chặn, xử...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình 1. Nhiệm vụ cụ thể của lực lượng quản lý, bảo vệ đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi thành lập. 2. Nhiệm vụ của người được giao quản lý, bảo vệ công trình kè bờ sông, bờ suối: - Chấp hành sự phân công của Ủy ban nhân dân cấp xã và hướng dẫn về mặt chuyên mô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình
  • 1. Nhiệm vụ cụ thể của lực lượng quản lý, bảo vệ đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi thành lập.
  • 2. Nhiệm vụ của người được giao quản lý, bảo vệ công trình kè bờ sông, bờ suối:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thanh tra, kiểm tra
  • 1. Thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường thực hiện chức năng thanh tra việc bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa.
  • 2. Nội dung thanh tra, kiểm tra:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường hồ chứa. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chế độ, chính sách đối với công tác quản lý công trình 1. Nguồn kinh phí và chế độ hỗ trợ đối với công tác quản lý đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với từng tuyến đê; 2. Nguồn kinh phí và chế độ hỗ trợ đối với việc quản lý công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ suối; - Chế độ hỗ trợ: Hỗ trợ 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chế độ, chính sách đối với công tác quản lý công trình
  • 1. Nguồn kinh phí và chế độ hỗ trợ đối với công tác quản lý đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với từng tuyến đê;
  • 2. Nguồn kinh phí và chế độ hỗ trợ đối với việc quản lý công trình kè bảo vệ bờ sông, bờ suối;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
  • 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường hồ chứa.
  • Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường hồ chứa thực hiện theo quy định của pháp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hồ chứa. 2. Tổ chức, cá nhân thiếu tinh thần trách nhiệm, lợi dụng chức vụ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kinh phí duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp công trình. 1. Đối với đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với từng tuyến đê theo phân cấp đê. 2. Đối với kè bảo vệ bờ sông, bờ suối: Hằng năm trước và sau mùa mưa lũ Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức kiểm tra các công trình trên địa bàn nếu cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kinh phí duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp công trình.
  • 1. Đối với đê, cống dưới đê, kè bảo vệ đê: Do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phù hợp với từng tuyến đê theo phân cấp đê.
  • 2. Đối với kè bảo vệ bờ sông, bờ suối:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài ngu...
  • 2. Tổ chức, cá nhân thiếu tinh thần trách nhiệm, lợi dụng chức vụ, quyền hạn, bao che cho các hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và m...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hướng dẫn thi hành Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Phạm vi bảo vệ công trình Phạm vi hành lang bảo vệ công trình đê, kè được quy định như sau: 1. Đối với đê từ cấp III trở lên: Phạm vi bảo vệ thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 23 Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006; 2. Đối với đê cấp IV, cấp V: Phạm vi hành lang bảo vệ được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi hành lang bảo vệ công trình đê, kè được quy định như sau:
  • 1. Đối với đê từ cấp III trở lên: Phạm vi bảo vệ thực hiện theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 23 Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006;
  • 2. Đối với đê cấp IV, cấp V: Phạm vi hành lang bảo vệ được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng;
Removed / left-side focus
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Hướng dẫn thi hành Right: Điều 20. Phạm vi bảo vệ công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Cấp phép đối với hoạt động liên quan đến công trình 1. Trong phạm vi bảo vệ công trình các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006. 2. Trình tự, thủ tục xin giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình đê, kè thực hiện theo quy định hiện hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Cấp phép đối với hoạt động liên quan đến công trình
  • 1. Trong phạm vi bảo vệ công trình các hoạt động chỉ được tiến hành khi có giấy phép được quy định tại khoản 1 Điều 25 Luật Đê điều ngày 29 tháng 11 năm 2006.
  • 2. Trình tự, thủ tục xin giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình đê, kè thực hiện theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị đ...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2013 và thay thế Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND ngày 26/7/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 10/7/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một s...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định tổ chức hoạt động quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, bao gồm công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước và công trình đê, kè (sau đây viết tắt là công trình thủy lợi). 2. Đối tượng áp dụng Đối t...
Điều 2. Điều 2. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. “Công trình thuỷ lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước” là công trình nhằm khai thác mặt lợi của nước để phục vụ sản xuất, bao gồm: Hồ chứa nước, đập, cống, trạm bơm, đường ống dẫn nước, kênh, công trình trên kênh. 2. “Công trình đê, kè” là công trình phòng, chống tác hại d...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc, nội dung yêu cầu và năng lực của tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Đối với công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước a) Nguyên tắc, nội dung công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ng...
Mục 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, PHÂN CẤP QUẢN LÝ, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG, NGUỒN KINH PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH Mục 1. TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH, PHÂN CẤP QUẢN LÝ, PHƯƠNG THỨC HOẠT ĐỘNG, NGUỒN KINH PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỐNG ĐẦU KÊNH
Điều 4. Điều 4. Tổ chức quản lý công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước Tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phục vụ tưới, tiêu, cấp nước trên địa bàn tỉnh bao gồm các loại hình sau: 1. Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi Tuyên Quang; 2. Ban quản lý công trình thuỷ lợi liên xã; 3. Ban quản lý công trình thuỷ...
Mục 2. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC Mục 2. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC
Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHỤC VỤ TƯỚI, TIÊU, CẤP NƯỚC