Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý lưu vực sông
120/2008/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
44/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý lưu vực sông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Về quản lý lưu vực sông
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc quản lý lưu vực sông, bao gồm: điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông; quy hoạch lưu vực sông; bảo vệ môi trường nước lưu vực sông; điều hòa, phân bổ tài nguyên nước và chuyển nước đối với các lưu vực sông; hợp tác quốc tế và thực hiện các Điều ước quốc tế về lưu...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc quản lý lưu vực sông, bao gồm: điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông
- quy hoạch lưu vực sông
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến lưu vực sông. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản l...
- Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến lưu vực sông.
- 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Lưu vực sông quốc tế ” là lưu vực sông có một hay nhiều nguồn nước quốc tế. 2. “ Nhóm lưu vực sông ” là tập hợp các lưu vực sông gần nhau về mặt địa lý. 3. “ Danh mục lưu vực sông ” là tập hợp các lưu vực sông được phân loại dựa trên các tiêu chí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (Đã ký) Trần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Lưu vực sông quốc tế ” là lưu vực sông có một hay nhiều nguồn nước quốc tế.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý lưu vực sông 1. Tài nguyên nước trong lưu vực sông phải được quản lý thống nhất, không chia cắt giữa các cấp hành chính, giữa thượng nguồn và hạ nguồn; bảo đảm sự công bằng, hợp lý và bình đẳng về nghĩa vụ và quyền lợi giữa các tổ chức, cá nhân trong cùng lưu vực sông. 2. Các Bộ, ngành, các cấp chính quyền đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại Khoản 2, Điều 12, Luật tài nguyên nước năm 2012 đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước liên tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương; tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước
- Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá tài nguyên nước theo quy định tại Khoản 2, Điều 12, Luật tài nguyên nước năm 2012 đối với các nguồn nước nội tỉnh, nguồn nước l...
- tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá tài nguyên nước trên các lưu vực sông nội tỉnh, trên địa bàn để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và gửi kết quả về Bộ Tài nguyên và Môi trường tổng hợp.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý lưu vực sông
- 1. Tài nguyên nước trong lưu vực sông phải được quản lý thống nhất, không chia cắt giữa các cấp hành chính, giữa thượng nguồn và hạ nguồn
- bảo đảm sự công bằng, hợp lý và bình đẳng về nghĩa vụ và quyền lợi giữa các tổ chức, cá nhân trong cùng lưu vực sông.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quản lý lưu vực sông 1. Xây dựng và chỉ đạo công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông, lập danh mục lưu vực sông, xây dựng cơ sở dữ liệu và danh bạ dữ liệu môi trường – tài nguyên nước lưu vực sông. 2. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch lưu vực sông. 3. Quyết định các biện pháp bảo vệ môi t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kiểm kê tài nguyên nước 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ năm (05) năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm kê tài nguyên nước đối với các nguồn nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kiểm kê tài nguyên nước
- 1. Việc kiểm kê tài nguyên nước được thực hiện định kỳ năm (05) năm một lần, phù hợp với kỳ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- 2. Trách nhiệm kiểm kê tài nguyên nước:
- Điều 5. Nội dung quản lý lưu vực sông
- 1. Xây dựng và chỉ đạo công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông, lập danh mục lưu vực sông, xây dựng cơ sở dữ liệu và danh bạ dữ liệu môi trường – tài nguyên nước lưu vực s...
- 2. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch lưu vực sông.
Left
Điều 6.
Điều 6. Danh mục lưu vực sông 1. Danh mục lưu vực sông là căn cứ để: a) Tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Điều 5 của Nghị định này; b) Phân cấp quản lý lưu vực sông, xác định trách nhiệm của các Bộ, ngành, địa phương trong quản lý lưu vực sông; c) Xác định ưu tiên đầu tư bảo vệ tài nguyên nước, phát triển bền vững lưu vực sôn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước: a) Các Sở: Công thương; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Xây dựng; Giao thông Vận tải; Văn hóa Thể thao và Du lịch và các Sở, ban ngành có li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- 1. Trách nhiệm điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước:
- a) Các Sở: Công thương
- Điều 6. Danh mục lưu vực sông
- 1. Danh mục lưu vực sông là căn cứ để:
- a) Tổ chức thực hiện các nội dung quy định tại Điều 5 của Nghị định này;
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách đầu tư phát triển bền vững lưu vực sông 1. Nhà nước ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho việc quản lý, bảo vệ và phát triển bền vững lưu vực sông, bao gồm: a) Công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông; xây dựng Danh bạ dữ liệu môi trường – tài nguyên nước và hệ thống quan trắc, cảnh báo, dự báo về môi...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua sau khi có ý kiến bằng văn bản của Bộ Tài nguyên và Môi trường 2. Kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thô...
- 2. Kinh phí lập, điều chỉnh phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước từ ngân sách nhà nước của tỉnh.
- Điều 7. Chính sách đầu tư phát triển bền vững lưu vực sông
- 1. Nhà nước ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho việc quản lý, bảo vệ và phát triển bền vững lưu vực sông, bao gồm:
- a) Công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông; xây dựng Danh bạ dữ liệu môi trường – tài nguyên nước và hệ thống quan trắc, cảnh báo, dự báo về môi trường, tài nguyên nước lư...
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN MÔI TRƯỜNG – TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: ĐIỀU TRA CƠ BẢN MÔI TRƯỜNG – TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC SÔNG Right: ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chủ yếu của công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông 1. Điều tra môi trường; điều tra, kiểm kê tài nguyên nước trên lưu vực sông, bao gồm: a) Lập bản đồ đặc trưng lưu vực sông, bản đồ đặc trưng sông, hồ, đầm phá; b) Lập bản đồ địa chất thủy văn cho các tầng, các cấu trúc chứa nước, phức hệ chứa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc gia. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Công Thương, Sở Xây dựng và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh và tích hợp vào hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước quốc...
- Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các Sở, ban ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức xây dựng, quản lý, khai thác cơ...
- Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu về sử dụng nước của mình và tích hợp vào hệ thống thông tin, c...
- Điều 8. Nội dung chủ yếu của công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông
- 1. Điều tra môi trường; điều tra, kiểm kê tài nguyên nước trên lưu vực sông, bao gồm:
- a) Lập bản đồ đặc trưng lưu vực sông, bản đồ đặc trưng sông, hồ, đầm phá;
- Left: đ) Điều tra, đánh giá các yếu tố ảnh hưởng đến tài nguyên nước; Right: Điều 8. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông 1. Chính phủ thống nhất quản lý công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông trong phạm vi cả nước. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước 1. Hàng năm, các Sở: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng và các Sở, ban ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn có trách nhiệm lập báo cáo tình hình sử dụng nước của mình và gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 15 tháng 12 để tổng hợp. 2. Sở Tài nguyên và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước
- Hàng năm, các Sở:
- Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng và các Sở, ban ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn có trách nhiệm lập báo cáo tình hình sử dụng nước của mình và gửi về Sở Tà...
- Điều 9. Tổ chức công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông
- 1. Chính phủ thống nhất quản lý công tác điều tra cơ bản môi trường, tài nguyên nước lưu vực sông trong phạm vi cả nước.
- Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tổ chức thực hiện công tác...
Left
Chương III
Chương III QUY HOẠCH LƯU VỰC SÔNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- QUY HOẠCH LƯU VỰC SÔNG
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch lưu vực sông 1. Quy hoạch lưu vực sông bao gồm các quy hoạch thành phần sau đây: a) Quy hoạch phân bổ tài nguyên nước; b) Quy hoạch bảo vệ tài nguyên nước; c) Quy hoạch phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. 2. Phạm vi của quy hoạch thành phần có thể toàn lưu vực, một hay một số tiểu lưu vực.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải đăng ký, không phải xin phép 1. Khai thác, sử dụng nước cho sinh hoạt của hộ gia đình. 2. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước với quy mô nhỏ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm: a) Khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải đăng ký, không phải xin phép
- 1. Khai thác, sử dụng nước cho sinh hoạt của hộ gia đình.
- 2. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước với quy mô nhỏ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bao gồm:
- Điều 10. Quy hoạch lưu vực sông
- 1. Quy hoạch lưu vực sông bao gồm các quy hoạch thành phần sau đây:
- a) Quy hoạch phân bổ tài nguyên nước;
Left
Điều 11.
Điều 11. Kỳ hạn và thời gian lập quy hoạch lưu vực sông 1. Quy hoạch lưu vực sông được lập theo kỳ hạn mười (10) năm một lần, khi cần thiết có thể kéo dài thêm kỳ hạn nhưng không quá năm (05) năm kể từ ngày kết thúc kỳ hạn đối với quy hoạch đang có hiệu lực. 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch lưu vực sông không quá hai mươi bốn (24) thán...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các trường hợp xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép 1. Xả nước thải sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình. 2. Xả nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 5 m 3 /ngày đêm và không phải là cơ sở hoạt động trong các lĩnh vực sau đây: a) Dệt nhuộm; may mặc có công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các trường hợp xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép
- 1. Xả nước thải sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình.
- 2. Xả nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 5 m 3 /ngày đêm và không phải là cơ sở hoạt động trong các lĩnh vực sau đây:
- Điều 11. Kỳ hạn và thời gian lập quy hoạch lưu vực sông
- 1. Quy hoạch lưu vực sông được lập theo kỳ hạn mười (10) năm một lần, khi cần thiết có thể kéo dài thêm kỳ hạn nhưng không quá năm (05) năm kể từ ngày kết thúc kỳ hạn đối với quy hoạch đang có hiệu...
- 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch lưu vực sông không quá hai mươi bốn (24) tháng kể từ ngày nhiệm vụ quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ quy hoạch lưu vực sông 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch lưu vực sông: a) Đánh giá tổng quát về môi trường tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng tài nguyên nước lưu vực sông, tình hình bảo vệ môi trường nước, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước, phòng, chống, giảm thiểu tác hại do nước gây ra; b) Xác định mục...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1, Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều 10 của Quy định này mà nằm trong khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất theo Quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và có chiều sâu lớn hơn 20 m thì phải thực hiện việc đăng ký khai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đăng ký khai thác nước dưới đất
- Tổ chức, cá nhân khai thác nước dưới đất thuộc trường hợp quy định tại Khoản 1, Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều 10 của Quy định này mà nằm trong khu vực phải đăng ký khai thác nước dưới đất theo Quy...
- 2. Thẩm quyền đăng ký khai thác nước dưới đất.
- Điều 12. Nhiệm vụ quy hoạch lưu vực sông
- 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch lưu vực sông:
- a) Đánh giá tổng quát về môi trường tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng tài nguyên nước lưu vực sông, tình hình bảo vệ môi trường nước, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước, phòng, chốn...
Left
Điều 13.
Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch lưu vực sông 1. Danh mục lưu vực sông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Luật Tài nguyên nước, Luật Bảo vệ môi trường, Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước, Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia, Định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội c...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép tài nguyên nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; b) Quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh; trường hợp chưa có quy hoạch tài nguyên nước thì phải căn cứ vào khả năng nguồn nước và phải bảo đảm không gây cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc cấp phép tài nguyên nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây:
- a) Chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh;
- b) Quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh; trường hợp chưa có quy hoạch tài nguyên nước thì phải căn cứ vào khả năng nguồn nước và phải bảo đảm không gây cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước;
- 1. Danh mục lưu vực sông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Luật Tài nguyên nước, Luật Bảo vệ môi trường, Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước, Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia, Định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam, quy hoạch, kế h...
- xã hội của đất nước, của vùng, của địa phương và các văn bản quy phạm pháp luật khác liên quan.
- Left: Điều 13. Căn cứ lập quy hoạch lưu vực sông Right: Điều 13. Căn cứ cấp phép
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phân bổ tài nguyên nước trong lưu vực sông 1. Đánh giá số lượng, chất lượng, dự báo xu thế biến động tài nguyên nước, hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với từng nguồn nước. 2. Xác định nhu cầu nước, các vấn đề tồn tại trong việc khai thác sử dụng tổng hợp tài nguyên nước và lập th...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn giấy phép 1. Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt có thời hạn là năm (05) năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn là ba (03) năm. 2. Giấy phép thăm dò nước dưới đất có thời hạn là hai (02) năm và được xem xét gia hạn một (01) lần, thời gian gia hạn không quá một (01) năm. 3. Giấy phép khai thác, sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thời hạn giấy phép
- 1. Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt có thời hạn là năm (05) năm và được xem xét gia hạn nhiều lần, mỗi lần gia hạn là ba (03) năm.
- 2. Giấy phép thăm dò nước dưới đất có thời hạn là hai (02) năm và được xem xét gia hạn một (01) lần, thời gian gia hạn không quá một (01) năm.
- Điều 14. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phân bổ tài nguyên nước trong lưu vực sông
- 1. Đánh giá số lượng, chất lượng, dự báo xu thế biến động tài nguyên nước, hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với từng nguồn nước.
- 2. Xác định nhu cầu nước, các vấn đề tồn tại trong việc khai thác sử dụng tổng hợp tài nguyên nước và lập thứ tự ưu tiên giải quyết, khả năng đáp ứng các nhu cầu nước cho sinh hoạt, nông nghiệp, th...
Left
Điều 15.
Điều 15. Nội dung chủ yếu của quy hoạch bảo vệ tài nguyên nước lưu vực sông 1. Xác định vị trí, phạm vi và mức độ gây ô nhiễm của các nguồn gây ô nhiễm trong lưu vực sông; những khu vực bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt; nguyên nhân gây ra ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước. 2. Đánh giá hiện trạng và diễn biến chất lượng nước đối vớ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Gia hạn giấy phép 1. Việc gia hạn giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ vào các quy định tại Điều 13 của Quy định này và Điều 18 và Điều 20 của Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên nước (viết tắ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Gia hạn giấy phép
- Việc gia hạn giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải căn cứ vào các quy định tại Điều 13 của Quy định này và Điều 18 và Điều 20 của Nghị định 201/201...
- a) Giấy phép vẫn còn hiệu lực và hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép được nộp trước thời điểm giấy phép hết hiệu lực ít nhất chín mươi (90) ngày;
- Điều 15. Nội dung chủ yếu của quy hoạch bảo vệ tài nguyên nước lưu vực sông
- 1. Xác định vị trí, phạm vi và mức độ gây ô nhiễm của các nguồn gây ô nhiễm trong lưu vực sông; những khu vực bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt; nguyên nhân gây ra ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn...
- 2. Đánh giá hiện trạng và diễn biến chất lượng nước đối với từng nguồn nước, phân vùng chất lượng nước.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trong lưu vực sông. 1. Đánh giá tình hình, diễn biến, xác định nguyên nhân và phân vùng tác hại do nước gây ra trong lưu vực sông. 2. Đánh giá tổng quát hiệu quả các biện pháp công trình, phi công trình đã được xây dựng, hệ thống trên lưu v...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép và cho phép chuyển nhượng quyền khai thác về hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép và cho phép chuyển nhượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép và cho phép chuyển nhượng quyền khai thác về hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước...
- Ủy ban nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy phép, cấp lại giấy phép và cho phép chuyển nhượng quyền khai thác về hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước...
- a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000 m 3 /ngày đêm;
- Điều 16. Nội dung chủ yếu của quy hoạch phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra trong lưu vực sông.
- 1. Đánh giá tình hình, diễn biến, xác định nguyên nhân và phân vùng tác hại do nước gây ra trong lưu vực sông.
- Đánh giá tổng quát hiệu quả các biện pháp công trình, phi công trình đã được xây dựng, hệ thống trên lưu vực để phòng, chống, giảm thiểu tác hại và khắc phục hậu quả do nước gây ra và ảnh hưởng của...
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập quy hoạch lưu vực sông 1. Trách nhiệm lập quy hoạch lưu vực sông: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch lưu vực sông đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông lớn, Danh mục lưu vực sông liên tỉnh; b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch lưu vực sông đối với các lưu vực sô...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận hồ sơ) bao gồm: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
- Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép (sau đây gọi chung là cơ quan tiếp nhận hồ sơ) bao gồm:
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định và quản lý hồ sơ, giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 17. Lập quy hoạch lưu vực sông
- 1. Trách nhiệm lập quy hoạch lưu vực sông:
- a) Bộ Tài nguyên và Môi trường lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch lưu vực sông đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông lớn, Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch lưu vực sông 1. Quy hoạch lưu vực sông được xem xét, điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau: a) Có sự thay đổi lớn về các điều kiện tự nhiên trên lưu vực sông; b) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội làm thay đổi mục tiêu của quy hoạch lưu vực sông; c) Có sự kiến nghị điề...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 30 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Mẫu đơn, nội dung đề án, nội dung báo cáo đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phé...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 30 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
- 2. Mẫu đơn, nội dung đề án, nội dung báo cáo đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất được quy định tại Phụ lục kèm theo của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
- Điều 18. Điều chỉnh quy hoạch lưu vực sông
- 1. Quy hoạch lưu vực sông được xem xét, điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau:
- a) Có sự thay đổi lớn về các điều kiện tự nhiên trên lưu vực sông;
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện quy hoạch lưu vực sông 1. Công bố quy hoạch lưu vực sông: a) Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố quy hoạch lưu vực sông đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông lớn, Danh mục lưu vực sông liên tỉnh; b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố quy hoạch lưu vực sông đối với các lưu vực s...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 31 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Mẫu đơn, nội dung đề án, nội dung báo cáo đề nghị cấp, gia hạn, điều c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 31 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
- 2. Mẫu đơn, nội dung đề án, nội dung báo cáo đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất được quy định tại Phụ lục kèm theo của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
- Điều 19. Tổ chức thực hiện quy hoạch lưu vực sông
- 1. Công bố quy hoạch lưu vực sông:
- a) Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố quy hoạch lưu vực sông đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông lớn, Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Left
Điều 20.
Điều 20. Kinh phí lập và thực hiện quy hoạch lưu vực sông 1. Kinh phí lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch lưu vực sông đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông lớn, Danh mục lưu vực sông liên tỉnh do ngân sách nhà nước cấp và được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Kinh phí lập nhiệm vụ, đ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 32 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Mẫu đơn, nội dung đề án, nội dung báo cáo đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 32 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
- 2. Mẫu đơn, nội dung đề án, nội dung báo cáo đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt được quy định tại Phụ lục kèm theo của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
- Điều 20. Kinh phí lập và thực hiện quy hoạch lưu vực sông
- Kinh phí lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch lưu vực sông đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông lớn, Danh mục lưu vực sông liên tỉnh do ngân sách nhà nước cấp và được bố trí trong dự toán...
- 2. Kinh phí lập nhiệm vụ, đồ án quy hoạch lưu vực sông đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông nội tỉnh do ngân sách nhà nước cấp và được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của tỉnh.
Left
Điều 21.
Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch lưu vực sông 1. Chủ đầu tư phải nộp hồ sơ lưu trữ sau khi hồ sơ đồ án quy hoạch lưu vực sông được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ về quy hoạch lưu vực sông theo quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 33 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Mẫu đơn, nội dung đề án, nội dung báo cáo đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 33 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
- 2. Mẫu đơn, nội dung đề án, nội dung báo cáo đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước được quy định tại Phụ lục kèm theo của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
- Điều 21. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch lưu vực sông
- 1. Chủ đầu tư phải nộp hồ sơ lưu trữ sau khi hồ sơ đồ án quy hoạch lưu vực sông được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ về quy hoạch lưu vực sông theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC LƯU VỰC SÔNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC LƯU VỰC SÔNG
Left
Điều 22.
Điều 22. Kiểm soát các nguồn gây ô nhiễm và bảo vệ chất lượng nước trên lưu vực 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các tổng công ty, tập đoàn kinh tế nhà nước và các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác, sử dụng nước trên lưu vực sông trong phạm vi quản lý của mình có trách nhiệm: a) Tổ chức qua...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Hồ sơ c ấp lại giấy phép tài nguyên nước 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép tài nguyên nước được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 34 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy phép tài nguyên nước được quy định tại Phụ lục kèm theo của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Hồ sơ c ấp lại giấy phép tài nguyên nước
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép tài nguyên nước được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 34 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
- 2. Mẫu đơn đề nghị cấp lại giấy phép tài nguyên nước được quy định tại Phụ lục kèm theo của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
- Điều 22. Kiểm soát các nguồn gây ô nhiễm và bảo vệ chất lượng nước trên lưu vực
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các tổng công ty, tập đoàn kinh tế nhà nước và các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác, sử dụng nước trên lưu vực sông tron...
- a) Tổ chức quan trắc, đo đạc thường xuyên nguồn thải;
Left
Điều 23.
Điều 23. Kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông 1. Lập kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông: a) Kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông được lập th...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tiếp nhận hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp hai (02) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc gửi qua đường bưu điện) theo quy định của pháp luật đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 17 của Quy định này trong th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- Tiếp nhận hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nộp hai (02) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc gửi qua đường bưu điện) theo quy định của pháp luật đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 17 của Quy định này tr...
- Điều 23. Kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông
- 1. Lập kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông:
- a) Kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông được lập theo kỳ hạn năm (05) năm một lần;
Left
Điều 24.
Điều 24. Ứng phó và khắc phục sự cố môi trường nước lưu vực sông 1. Ứng phó, khắc phục sự cố môi trường nước lưu vực sông: a) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm xây dựng các phương án và trang bị đầy đủ các thiết bị phòng, chống, ứng phó sự cố môi trường nước do mình gây ra; b) Khi xảy ra sự cố môi trường nước, các...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tiếp nhận hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) nộp hai (02) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc gửi qua đường bưu điện) theo quy định của pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- Tiếp nhận hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) nộp hai (02) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc gửi qua đường bưu điện) theo quy định của pháp luật đến cơ quan ti...
- Điều 24. Ứng phó và khắc phục sự cố môi trường nước lưu vực sông
- 1. Ứng phó, khắc phục sự cố môi trường nước lưu vực sông:
- a) Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có trách nhiệm xây dựng các phương án và trang bị đầy đủ các thiết bị phòng, chống, ứng phó sự cố môi trường nước do mình gây ra;
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU HOÀ, PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ CHUYỂN NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC LƯU VỰC SÔNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- ĐIỀU HOÀ, PHÂN BỔ TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ CHUYỂN NƯỚC ĐỐI VỚI CÁC LƯU VỰC SÔNG
Left
Điều 25.
Điều 25. Duy trì dòng chảy tối thiểu trên lưu vực sông 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan quy định việc xác định dòng chảy tối thiểu cần duy trì trên lưu vực sông. 2. Xác định dòng chảy tối thiểu trong sông: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức điều tra, khảo sát và xác định dòng chảy tối thi...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Trình tự thực hiện thủ tục cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tiếp nhận hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) nộp hai (02) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc gửi qua đường bưu điện) theo quy định của pháp luật đến cơ quan tiếp nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Trình tự thực hiện thủ tục cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- Tiếp nhận hồ sơ:
- Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) nộp hai (02) bộ hồ sơ trực tiếp (hoặc gửi qua đường bưu điện) theo quy định của pháp luật đến cơ quan tiếp nhận hồ s...
- Điều 25. Duy trì dòng chảy tối thiểu trên lưu vực sông
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan quy định việc xác định dòng chảy tối thiểu cần duy trì trên lưu vực sông.
- 2. Xác định dòng chảy tối thiểu trong sông:
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều hòa, phân bổ tài nguyên nước trên lưu vực sông 1. Lập kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước: a) Kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước lưu vực sông được lập theo kỳ hạn năm (05) năm một lần; b) Các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức kinh tế có khai thác, sử dụng tài nguyên nước có trách nhiệm thông báo cho Ủy ban Lưu...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước được quy định tại Điều 37 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước được quy định tại Điều 37 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
- 1. Lập kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước:
- a) Kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước lưu vực sông được lập theo kỳ hạn năm (05) năm một lần;
- b) Các Bộ, ngành, địa phương, tổ chức kinh tế có khai thác, sử dụng tài nguyên nước có trách nhiệm thông báo cho Ủy ban Lưu vực sông, Bộ Tài nguyên và Môi trường kế hoạch nhu cầu sử dụng nước từng...
- Left: Điều 26. Điều hòa, phân bổ tài nguyên nước trên lưu vực sông Right: Điều 26. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước
Left
Điều 27.
Điều 27. Chuyển nước lưu vực sông 1. Căn cứ lập dự án chuyển nước giữa các lưu vực sông: a) Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước, Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia; b) Quy hoạch lưu vực sông, duy trì dòng chảy tối thiểu, kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước trên các lưu vực sông; c) Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước được quy định tại Điều 38 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước
- Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước được quy định tại Điều 38 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
- Điều 27. Chuyển nước lưu vực sông
- 1. Căn cứ lập dự án chuyển nước giữa các lưu vực sông:
- a) Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước, Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia;
Left
Chương VI
Chương VI HỢP TÁC QUỐC TẾ VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ LƯU VỰC SÔNG
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- HỢP TÁC QUỐC TẾ VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ LƯU VỰC SÔNG
Left
Điều 28.
Điều 28. Hợp tác quốc tế về lưu vực sông 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là đầu mối giúp Chính phủ thực hiện hợp tác quốc tế về lưu vực sông, có nhiệm vụ: a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao và các Bộ, ngành liên quan thực hiện các thủ tục đàm phán, ký kết các Điều ước quốc tế về lưu vực sông theo quy định của pháp luật; b) Chỉ đạo,...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước 1. Điều kiện của tổ chức, cá nhân chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước được quy định tại Khoản 1 Điều 39 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Điều kiện của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước được quy định tại Khoản 2 Điều 39 của Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
- 1. Điều kiện của tổ chức, cá nhân chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước được quy định tại Khoản 1 Điều 39 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
- 2. Điều kiện của tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước được quy định tại Khoản 2 Điều 39 của Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.
- Điều 28. Hợp tác quốc tế về lưu vực sông
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường là đầu mối giúp Chính phủ thực hiện hợp tác quốc tế về lưu vực sông, có nhiệm vụ:
- a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Ngoại giao và các Bộ, ngành liên quan thực hiện các thủ tục đàm phán, ký kết các Điều ước quốc tế về lưu vực sông theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 29.
Điều 29. Gia nhập tổ chức lưu vực sông quốc tế 1. Việc gia nhập tổ chức lưu vực sông quốc tế được thực hiện theo pháp luật về ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường là đầu mối đại diện cho Chính phủ Việt Nam tham gia các tổ chức lưu vực sông quốc tế. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Thủ tướng Ch...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước được quy định tại Điều 38 của Luật tài nguyên nước 2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
- Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước được quy định tại Điều 38 của Luật tài nguyên nước 2012.
- Điều 29. Gia nhập tổ chức lưu vực sông quốc tế
- 1. Việc gia nhập tổ chức lưu vực sông quốc tế được thực hiện theo pháp luật về ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế.
- 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường là đầu mối đại diện cho Chính phủ Việt Nam tham gia các tổ chức lưu vực sông quốc tế. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Thủ tướng Chính phủ về việc cử đại d...
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC ĐIỀU PHỐI LƯU VỰC SÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Ủy ban Lưu vực sông 1. Chức năng của Ủy ban Lưu vực sông: a) Ủy ban Lưu vực sông có chức năng giám sát, điều phối hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương liên quan trong việc thực hiện quy hoạch lưu vực sông; đề xuất ban hành các chính sách, kiến nghị các giải pháp về bảo vệ môi trường nước, khai thác, sử dụng và phát triển tà...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước được quy định tại Điều 43 của Luật tài nguyên nước 2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước được quy định tại Điều 43 của Luật tài nguyên nước 2012.
- Điều 30. Ủy ban Lưu vực sông
- 1. Chức năng của Ủy ban Lưu vực sông:
- a) Ủy ban Lưu vực sông có chức năng giám sát, điều phối hoạt động của các Bộ, ngành, địa phương liên quan trong việc thực hiện quy hoạch lưu vực sông
Left
Điều 31.
Điều 31. Văn phòng lưu vực sông 1. Văn phòng lưu vực sông có nhiệm vụ giúp Ủy ban Lưu vực sông thực hiện các nhiệm vụ được Ủy ban giao, đặt tại một đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Thẩm quyền thành lập Văn phòng lưu vực sông: a) Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập Văn phòng lưu vực sông đối với các lư...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và M...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
- 2. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường bao gồm:
- Điều 31. Văn phòng lưu vực sông
- 1. Văn phòng lưu vực sông có nhiệm vụ giúp Ủy ban Lưu vực sông thực hiện các nhiệm vụ được Ủy ban giao, đặt tại một đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- 2. Thẩm quyền thành lập Văn phòng lưu vực sông:
Left
Điều 32.
Điều 32. Kinh phí hoạt động của Ủy ban Lưu vực sông và Văn phòng lưu vực sông 1. Kinh phí từ ngân sách nhà nước: a) Kinh phí hoạt động của Ủy ban Lưu vực sông, bố trí trong phạm vi dự toán chi của Bộ, cơ quan có thành viên đại diện trong Ủy ban; b) Kinh phí hoạt động của Văn phòng lưu vực sông, bố trí trong phạm vi dự toán chi ngân sác...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; phối hợp với cơ quan, tổ chức quản lý trạm quan trắc, đo đạc, giám sát tài nguyên nước, công trình thăm dò, khai thác nước, xả nước thải vào nguồn nước để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
- phối hợp với cơ quan, tổ chức quản lý trạm quan trắc, đo đạc, giám sát tài nguyên nước, công trình thăm dò, khai thác nước, xả nước thải vào nguồn nước để bảo vệ các công trình này.
- 2. Tổ chức ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước; theo dõi, phát hiện và tham gia giải quyết sự cố ô nhiễm nguồn nước liên quốc gia theo thẩm quyền.
- Điều 32. Kinh phí hoạt động của Ủy ban Lưu vực sông và Văn phòng lưu vực sông
- 1. Kinh phí từ ngân sách nhà nước:
- a) Kinh phí hoạt động của Ủy ban Lưu vực sông, bố trí trong phạm vi dự toán chi của Bộ, cơ quan có thành viên đại diện trong Ủy ban;
- Left: 4. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật. Right: 1. Thực hiện các biện pháp bảo vệ tài nguyên nước theo quy định của pháp luật
Left
Chương VIII
Chương VIII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ LƯU VỰC SÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Bộ Tài nguyên và Môi trường Là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với lưu vực sông trên phạm vi cả nước, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 1. Trình Thủ tướng Chính phủ: a) Ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh; b) Thành lập các Ủy ban Lưu vực sông đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở, ngành, đơn vị liên quan 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp cùng các cấp, các ngành có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện quy định về khai thác và bảo vệ các công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp lệnh khai thác và bảo vệ công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước của Sở, ngành, đơn vị liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì, phối hợp cùng các cấp, các ngành có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện quy định về khai thác và bảo vệ các công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp lệnh khai thác và bảo vệ công...
- Điều 33. Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với lưu vực sông trên phạm vi cả nước, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- 1. Trình Thủ tướng Chính phủ:
Left
Điều 34.
Điều 34. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình theo quy định của pháp luật, các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý các ngành có khai thác, sử dụng tài nguyên nước có trách nhiệm: 1. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Ủy ban Lưu vực sông trong việc xây dựng quy hoạch lưu vực sông. 2. Xâ...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân phải nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước bao gồm các trường hợp phải có cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước và thuộc các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước để phát điện thương mại; b) Khai thác nước mặt, nước dưới đất để phục vụ hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
- 1. Tổ chức, cá nhân phải nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước bao gồm các trường hợp phải có cấp giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước và thuộc các trường hợp sau đây:
- a) Khai thác, sử dụng nước để phát điện thương mại;
- Điều 34. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ
- Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình theo quy định của pháp luật, các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý các ngành có khai thác, sử dụng tài nguyên nước có trách nhiệm:
- 1. Phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Ủy ban Lưu vực sông trong việc xây dựng quy hoạch lưu vực sông.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính 1. Đề xuất bảo đảm cân đối nhu cầu vốn đầu tư cho việc lập, thực hiện các quy hoạch lưu vực sông. 2. Nghiên cứu, xây dựng cơ chế, chính sách nhằm khuyến khích, huy động các nguồn vốn đầu tư trong nước và nước ngoài để đầu tư thực hiện các quy hoạch lưu vực sông. 3. Vận động nguồn vốn hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Phí, lệ phí cấp phép tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân khi được cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép, cấp lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác về hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải nộp tiền phí, lệ phí cấp phép theo quy định. 2. Về mức thu phí, lệ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Phí, lệ phí cấp phép tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất
- Tổ chức, cá nhân khi được cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép, cấp lại giấy phép, cho phép chuyển nhượng quyền khai thác về hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải nộp tiền p...
- 2. Về mức thu phí, lệ phí được áp dụng theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- Điều 35. Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính
- 1. Đề xuất bảo đảm cân đối nhu cầu vốn đầu tư cho việc lập, thực hiện các quy hoạch lưu vực sông.
- 2. Nghiên cứu, xây dựng cơ chế, chính sách nhằm khuyến khích, huy động các nguồn vốn đầu tư trong nước và nước ngoài để đầu tư thực hiện các quy hoạch lưu vực sông.
Left
Điều 36.
Điều 36. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch lưu vực sông và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông nội tỉnh. 2. Tổ chức lập và chỉ đạo thực hiện các kế hoạch sau khi được phê duyệt đối với các lưu vực sông Danh mục lưu vực sông nội tỉnh, ba...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện Quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này.
- 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, yêu cầu các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo...
- 1. Tổ chức lập, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch lưu vực sông và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông nội tỉnh.
- 2. Tổ chức lập và chỉ đạo thực hiện các kế hoạch sau khi được phê duyệt đối với các lưu vực sông Danh mục lưu vực sông nội tỉnh, bao gồm:
- a) Kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông;
- Left: Điều 36. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Right: Điều 36. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
Left
Điều 37.
Điều 37. Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước 1. Cho ý kiến trước khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch lưu vực sông và kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông lớn. 2. Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ về giải quyết tranh chấp khai thác, sử dụng tài nguyên nước giữa các ngành, c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tài nguyên nước bao gồm nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và nước biển thuộc lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Nguồn nước là các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng bao gồm sông, suối, kênh, rạch, hồ, ao, đầm, phá, biển, các tầng chứa nước dưới đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Tài nguyên nước bao gồm nguồn nước mặt, nước dưới đất, nước mưa và nước biển thuộc lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- 2. Nguồn nước là các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng bao gồm sông, suối, kênh, rạch, hồ, ao, đầm, phá, biển, các tầng chứa nước dưới đất; mưa, băng, tuyết và các...
- Điều 37. Hội đồng Quốc gia về tài nguyên nước
- 1. Cho ý kiến trước khi Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch lưu vực sông và kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước đối với các lưu vực sông thuộc Danh mục lưu vực sông lớn.
- 2. Kiến nghị Thủ tướng Chính phủ về giải quyết tranh chấp khai thác, sử dụng tài nguyên nước giữa các ngành, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Left
Điều 38.
Điều 38. Ủy ban Lưu vực sông 1. Tổ chức thẩm định đối với nhiệm vụ, đồ án các quy hoạch lưu vực sông và quy hoạch của các tiểu lưu vực trong lưu vực sông; kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông; kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước; mức yêu cầu duy trì dòng chảy tối t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước; cấp phép, đăng ký về tài nguyên nước; ủy quyền cấp phép hoạt động về tài nguyên nước; trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước về quản lý tài nguyên nước và các tổ chức, cá nhân hoạt động về tài nguyên nước, cấp phép hành nghề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về điều tra cơ bản, quy hoạch tài nguyên nước
- ủy quyền cấp phép hoạt động về tài nguyên nước
- Điều 38. Ủy ban Lưu vực sông
- 1. Tổ chức thẩm định đối với nhiệm vụ, đồ án các quy hoạch lưu vực sông và quy hoạch của các tiểu lưu vực trong lưu vực sông
- kế hoạch phòng, chống ô nhiễm môi trường nước và phục hồi các nguồn nước bị ô nhiễm trên lưu vực sông
- Left: kế hoạch điều hòa, phân bổ tài nguyên nước Right: cấp phép, đăng ký về tài nguyên nước
Left
Chương IX
Chương IX THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường thực hiện chức năng thanh tra quản lý lưu vực sông. 2. Nội dung thanh tra, kiểm tra: a) Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành quy định của pháp luật về quản lý lưu vực sông; b) Phát hiện, ngăn chặn, xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước
- tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh.
- Điều 39. Thanh tra, kiểm tra
- 1. Thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường thực hiện chức năng thanh tra quản lý lưu vực sông.
- 2. Nội dung thanh tra, kiểm tra:
Left
Điều 40.
Điều 40. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý lưu vực sông. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý lưu vực sông thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 3. Trong thời gian khiếu nại, tố cáo hoặc kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và kiến nghị xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật trong hoạt động quản lý lưu vực sông. 2. Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây suy thoái, cạn kiệt nguồn nước trên lưu vực sông, cản trở việc thực hiện quản lý lưu vực sông theo quy định của Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Hướng dẫn thi hành Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.