Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
21/2007/QĐ-BBCVT
Right document
Về việc ban hành Quy định về việc phát hành tem bưu chính kỷ niệm
90/2003/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về việc phát hành tem bưu chính kỷ niệm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về việc phát hành tem bưu chính kỷ niệm
- Về việc ban hành Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc phát hành tem bưu chính kỷ niệm".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về việc phát hành tem bưu chính kỷ niệm".
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ thống biểu mẫu nghiệm thu sản lượng dịch vụ viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Hội đồng quản lý Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc các Sở Bưu chính Viễn thông, Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc, Giám đốc các Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ viễn thông công ích và Thủ tướng các đơn vị có liên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng các Cục Bưu chính Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực và thủ trưởng các doanh nghiệp, các tổ chức xã hội liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
- Tài chính, Cục trưởng các Cục Bưu chính Viễn thông và Công nghệ thông tin khu vực và thủ trưởng các doanh nghiệp, các tổ chức xã hội liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Về việc phát hành tem bưu chính kỷ niệm
- Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Hội đồng quản lý Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam, Giám đốc các Sở Bưu chính Viễn thôn...
Unmatched right-side sections