Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế nhập, xuất lương thực dự trữ quốc gia

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế nhập, xuất lương thực dự trữ quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 253/QĐ-DTQG ngày 15 tháng 6 năm 2001 của Cục trưởng Cục Dự trữ quốc gia ban hành Quy định mua lương thực dự trữ quốc gia và Quyết định số 254/QĐ-DTQG ngày 15 tháng 6 năm 2001 của Cục trưởng Cục Dự trữ quốc gia ban hành Quy định bán lư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bản quy định tạm thời này áp dụng thống nhất, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1973, cho tất cả các trạm máy kéo cơ sở (huyện hoặc liên huyện) quản lý theo chế độ hạch toán kinh tế độc lập.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 253/QĐ-DTQG ngày 15 tháng 6 năm 2001 của Cục trưởng Cục Dự trữ quốc gia ban hành Quy định mua lương thực dự trữ quốc gia và Quyết định số 254/QĐ-DTQG ngày 15 tháng 6 năm 2001 c...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Bản quy định tạm thời này áp dụng thống nhất, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1973, cho tất cả các trạm máy kéo cơ sở (huyện hoặc liên huyện) quản lý theo chế độ hạch toán kinh tế độc lập.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 253/QĐ-DTQG ngày 15 tháng 6 năm 2001 của Cục trưởng Cục Dự trữ quốc gia ban hành Quy định mua lương thực dự trữ quốc gia và Quyết định số 254/QĐ-DTQG ngày 15 tháng 6 năm 2001 c...
Target excerpt

Điều 2. Bản quy định tạm thời này áp dụng thống nhất, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1973, cho tất cả các trạm máy kéo cơ sở (huyện hoặc liên huyện) quản lý theo chế độ hạch toán kinh tế độc lập.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Dự trữ quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định ban hành bản quy định tạm thời một số vấn đề về quản lý tài vụ các trạm máy kéo nông nghiệp
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này, bản Quy định tạm thời một số vấn đề về quản lý tài vụ các trạm máy kéo nông nghiệp.
Điều 3. Điều 3. Trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của mình, và sau khi thống nhất ý kiến với các bên có liên quan, mỗi Bộ hướng dẫn cụ thể việc thi hành quyết định này trong ngành mình.
Điều 4. Điều 4. Những quy định trước đây về quản lý tài vụ các trạm máy kéo nông nghiệp trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 5. Điều 5. Các ông Chủ tịch Ủy ban hành chính tỉnh và thành phố có trạm máy kéo, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Các ông Vụ trưởng Vụ Kế toán tài vụ, Cục trưởng, Cục Công Cụ và cơ giới nông nghiệp thuộc Ủy ban Nông nghiệp trung ương, Vụ trưởng Vụ Nông lâm thủy lợi, Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và báo biểu thuộc Bộ Tài chính, Cục...
Điều 1. Điều 1. Các trạm máy kéo nông nghiệp (dưới đây gọi tắt là trạm) là những đơn vị cơ sở hạch toán kinh tế độc lập và thuộc quyền quản lý của tỉnh hay thành phố. Tùy theo quy mô hoạt động, số lượng máy kéo và số lượng công nhân, các trạm được phân thành 3 loại: lớn, vừa, nhỏ. Cơ quan quản lý cấp trên của trạm là Công ty công cụ và cơ giới...
Điều 2. Điều 2. Tài sản cố định của trạm, phải tính trích khấu hao cơ bản và khấu hao sửa chữa lớn, đảm bảo đầy đủ việc tái tạo tài sản cố định. Dựa vào chế độ chung hiện hành về khấu hao tài sản cố định của xí nghiệp quốc doanh, Ủy ban Nông nghiệp trung ương quy định cụ thể việc trích khấu hao cho các trạm, sau khi thống nhất ý kiến với Bộ Tà...
Điều 3. Điều 3. Trong bất kỳ trường hợp nào (kinh doanh có lãi, hay lỗ) hàng tháng trạm cũng phải trích nộp khấu hao cơ bản cho Ngân sách Nhà nước và gửi tiền trích khấu hao sửa chữa lớn theo chế độ hiện hành.