Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia
18/2003/QĐ-BTS
Right document
Về việc ban hành Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu
78/2004/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu
- Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia là đơn vị sự nghiệp có thu, thực hiện các hoạt động khuyến ngư trong phạm vi cả nước nhằm hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thủy sản và phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước của Bộ Thủy sản. Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Ngân hàng và Kho bạ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Danh mục Giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất khẩu.
- Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia là đơn vị sự nghiệp có thu, thực hiện các hoạt động khuyến ngư trong phạm vi cả nước nhằm hỗ trợ cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thủy sản và phục vụ...
- Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Ngân hàng và Kho bạc Nhà nước.
- Tên giao dịch quốc tế: The National Fisheries Extention Center, viết tắt là: NAFEC.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia có các nhiệm vụ sau: 1. Chủ trì xây dựng chiến lược, chương trình, dự án, chính sách và các văn bản quy phạm pháp luật về khuyến ngư. 2. Tổ chức thực hiện chương trình, dự án và văn bản quy phạm pháp luật theo chức năng, nhiệm vụ được giao. 3. Hướng dẫn các tổ chức khuyến ngư địa phương, khuyến ngư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trong từng thời kỳ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh, bổ sung Danh mục này nhằm đáp ứng nhu cầu bảo vệ giống vật nuôi quý hiếm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trong từng thời kỳ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ điều chỉnh, bổ sung Danh mục này nhằm đáp ứng nhu cầu bảo vệ giống vật nuôi quý hiếm.
- Điều 2. Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia có các nhiệm vụ sau:
- 1. Chủ trì xây dựng chiến lược, chương trình, dự án, chính sách và các văn bản quy phạm pháp luật về khuyến ngư.
- 2. Tổ chức thực hiện chương trình, dự án và văn bản quy phạm pháp luật theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia gồm có: 1. Văn phòng Trung tâm; 2. Phòng Kế hoạch - Tài chính; 3. Phòng Kỹ thuật; 4. Phòng Thông tin - Huấn luyện và tư liệu; 5. Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh. Giám đốc Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia chịu trách nhiệm xây dựng Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trun...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia gồm có:
- 1. Văn phòng Trung tâm;
- 2. Phòng Kế hoạch - Tài chính;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo; thay thế Quyết định số 590/2000/QĐ-BTS ngày 07 tháng 7 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc thành lập Trung tâm Khuyến ngư Trung ương và những quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan...
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo
- thay thế Quyết định số 590/2000/QĐ-BTS ngày 07 tháng 7 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản về việc thành lập Trung tâm Khuyến ngư Trung ương và những quy định trước đây trái với Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến ngư Quốc gia, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.