Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước
61/2000/QĐ-NHNN9
Right document
Quyết định về việc ban hành quy định về công tác quản lý và đào tạo công chức, viên chức trong hệ thống ngân hàng Nhà nước
363/QĐ-NH9
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành quy định về công tác quản lý và đào tạo công chức, viên chức trong hệ thống ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước Right: Quyết định về việc ban hành quy định về công tác quản lý và đào tạo công chức, viên chức trong hệ thống ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về công tác quản lý và đào tạo công chức, viên chức trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về công tác quản lý và đào tạo công chức, viên chức trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định sau đây: - Quyết định số 59/QĐ-NH9 ngày 19/3/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về điều động công chức, viên chức biệt phái đến công tác tại các đơn vị trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước. - Quyết định số 276/QĐ-NH9 ngày 14/8/1997...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
- - Quyết định số 59/QĐ-NH9 ngày 19/3/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định về điều động công chức, viên chức biệt phái đến công tác tại các đơn vị trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước.
- - Quyết định số 276/QĐ-NH9 ngày 14/8/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy định đối với công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước được cử đi đào tạo.
- - Quyết định số 362/QĐ-NH9 ngày 31/12/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế uỷ quyền quản lý công chức, viên chức Ngân hàng.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định sau đây: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc các ngân hàng thương mại quốc doanh, Tổng công ty vàng bạc đá quý Việt Nam, Giám đốc các Nhà máy, công ty...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Thống đốc (Đã ký) Cao Sĩ Kiêm QUY ĐỊNH Về công tác quản lý và đào tạo công chức, viên chức trong hệ thống ngân hàng nhà nước (Ban hành theo Quyết định số 363 QĐ-NH9 ngày 31/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồ... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo, thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC Right: hệ thống ngân hàng nhà nước
- Left: QUY CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC Right: Về công tác quản lý và đào tạo công chức, viên chức trong
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Mục 1
Mục 1 Đối tượng áp dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng quy chế này là cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước, những người được tuyển dụng, bổ nhiệm hoặc giao giữ một công vụ thường xuyên, được phân loại công chức A, B, C, D theo trình độ đào tạo, ngành chuyên môn, được xếp vào một ngạch hành chính, sự nghiệp trong biên chế và hưởng lương từ quỹ tiền lương của Ngân h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng cho các đơn vị sau đây thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước: - Ngân hàng Nhà nước Trung ương, - Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, - Trung tâm Đào tạo và nghiên cứu khoa học Ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định này áp dụng cho các đơn vị sau đây thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước:
- - Ngân hàng Nhà nước Trung ương,
- - Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước,
- Đối tượng áp dụng quy chế này là cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước, những người được tuyển dụng, bổ nhiệm hoặc giao giữ một công vụ thường xuyên, được phân loại công chức A, B, C, D theo trình đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số đối tượng được áp dụng từng phần của Quy chế này gồm: 1- Những người làm việc tại Ngân hàng Nhà nước theo chế độ hợp đồng lao động (gọi tắt là viên chức). 2- Viên chức làm việc ở các doanh nghiệp Ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Công chức, viên chức trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đồng thời hướng dẫn và tổ chức thực hiện thống nhất công tác này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công chức, viên chức trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
- Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo tham mưu cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, đồng thời hướng dẫn và tổ chức thực hiện thống nhất công tác này.
- Điều 2. Một số đối tượng được áp dụng từng phần của Quy chế này gồm:
- 1- Những người làm việc tại Ngân hàng Nhà nước theo chế độ hợp đồng lao động (gọi tắt là viên chức).
- 2- Viên chức làm việc ở các doanh nghiệp Ngân hàng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Công chức Ngân hàng Nhà nước được phân loại như sau: 1- Phân loại theo trình độ đào tạo: a) Công chức loại A là những công chức có trình độ đào tạo chuyên môn từ bậc đại học trở lên phù hợp với công việc đảm nhiệm; b) Công chức loại B là những công chức có trình độ đào tạo chuyên môn ở bậc cao đẳng, trung học chuyên nghiệp phù...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Việc thực hiện các chính sách về quản lý, đào tạo công chức, viên chức phải tuân thủ các chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản pháp quy của Nhà nước và của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, bảo đảm nguyên tắc công khai, công bằng, dân chủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thực hiện các chính sách về quản lý, đào tạo công chức, viên chức phải tuân thủ các chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản pháp quy của Nhà nước và của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, bảo...
- Điều 3. Công chức Ngân hàng Nhà nước được phân loại như sau:
- 1- Phân loại theo trình độ đào tạo:
- a) Công chức loại A là những công chức có trình độ đào tạo chuyên môn từ bậc đại học trở lên phù hợp với công việc đảm nhiệm;
Left
Mục 2
Mục 2 Nghĩa vụ, quyền loại của cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước có những nghĩa vụ sau đây: 1- Trung thành với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ sự an toàn, danh dự và lợi ích quốc gia; 2- Giữ gìn và bảo vệ của công, bảo vệ bí mật Nhà nước; giữ bí mật hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, của các tổ chức tín dụng và bí mật tiền gửi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị phải phối hợp với các tổ chức Đảng, Đoàn thể quần chúng trong đơn vị để thực hiện tốt và chịu trách nhiệm trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về những công việc được uỷ quyền trong công quản lý, đào tạo công chức, viên chức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các đơn vị phải phối hợp với các tổ chức Đảng, Đoàn thể quần chúng trong đơn vị để thực hiện tốt và chịu trách nhiệm trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về những công việc được uỷ quyền t...
- Điều 4. Cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước có những nghĩa vụ sau đây:
- 1- Trung thành với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bảo vệ sự an toàn, danh dự và lợi ích quốc gia;
- 2- Giữ gìn và bảo vệ của công, bảo vệ bí mật Nhà nước; giữ bí mật hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, của các tổ chức tín dụng và bí mật tiền gửi của khách hàng theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 5.
Điều 5. Cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước có các quyền lợi sau đây: 1- Được nghỉ hàng năm theo quy định tại Điều 74, Điều 75, Khoản 2, Khoản 3 Điều 76 và Điều 77, nghỉ các ngày lễ theo quy định tại Điều 73 và nghỉ việc riêng theo quy định tại Điều 78 của Bộ Luật lao động; 2- Trong trường hợp có lý do chính đáng được nghỉ không hưởng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Có cơ chế tuyển chọn, đánh giá năng lực, bố trí, sử dụng, đào tạo bồi dưỡng công chức viên chức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Có cơ chế tuyển chọn, đánh giá năng lực, bố trí, sử dụng, đào tạo bồi dưỡng công chức viên chức.
- Điều 5. Cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước có các quyền lợi sau đây:
- 1- Được nghỉ hàng năm theo quy định tại Điều 74, Điều 75, Khoản 2, Khoản 3 Điều 76 và Điều 77, nghỉ các ngày lễ theo quy định tại Điều 73 và nghỉ việc riêng theo quy định tại Điều 78 của Bộ Luật la...
- 2- Trong trường hợp có lý do chính đáng được nghỉ không hưởng lương sau khi được sự đồng ý của người đứng đầu cơ quan, tổ chức sử dụng cán bộ, công chức;
Left
Mục 3
Mục 3 Những việc cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước không được làm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . 1- Cán bộ, công chức không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình để nhận hối lộ, sách nhiễu, mưu lợi cá nhân; 2- Cán bộ, công chức không được chây lười trong công tác, trốn tránh trách nhiệm hoặc thoái thác nhiệm vụ, công vụ, gây bè phái, mất đoàn kết, cục bộ hoặc tự ý bỏ việc; 3- Cán bộ, công chức không được cửa quyền, há...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Bố trí tổ chức bộ máy phải xuất phát từ yêu cầu nhiệm vụ công tác, có quy định chức năng nhiệm vụ rõ ràng, tránh chồng chéo, không vì con người mà lập thêm bộ máy tổ chức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Bố trí tổ chức bộ máy phải xuất phát từ yêu cầu nhiệm vụ công tác, có quy định chức năng nhiệm vụ rõ ràng, tránh chồng chéo, không vì con người mà lập thêm bộ máy tổ chức.
- 1- Cán bộ, công chức không được lợi dụng chức vụ, quyền hạn của mình để nhận hối lộ, sách nhiễu, mưu lợi cá nhân;
- 2- Cán bộ, công chức không được chây lười trong công tác, trốn tránh trách nhiệm hoặc thoái thác nhiệm vụ, công vụ, gây bè phái, mất đoàn kết, cục bộ hoặc tự ý bỏ việc;
- 3- Cán bộ, công chức không được cửa quyền, hách dịch, sách nhiễu gây khó khăn phiền hà đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong khi giải quyết công việc;
Left
Chương II
Chương II TUYỂN DỤNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Left
Điều 7.
Điều 7. Tháng đầu quý IV hàng năm, trên cơ sở chỉ tiêu biên chế được giao, các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện và đơn vị sự nghiệp thuộc Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố lập kế hoạch tuyển dụng công chức cho năm sau gửi Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo để trình Thống đốc phê duyệt kế hoạch tuyển dụng cho từng đơ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thuyên chuyển hoặc miễn nhiệm những công chức, viên chức không đủ năng lực chuyên môn, khả năng điều hành, sa sút về phẩm chất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thuyên chuyển hoặc miễn nhiệm những công chức, viên chức không đủ năng lực chuyên môn, khả năng điều hành, sa sút về phẩm chất.
- Tháng đầu quý IV hàng năm, trên cơ sở chỉ tiêu biên chế được giao, các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện và đơn vị sự nghiệp thuộc Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố lập kế...
- Việc lập kế hoạch tuyển dụng công chức của đơn vị phải căn cứ vào nhu cầu công việc và trong phạm vi chỉ tiêu biên chế được giao.
Left
Điều 8
Điều 8 . 1- Người muốn được tuyển dụng vào một ngạch công chức Ngân hàng phải có đủ các điều kiện sau: a) Là công dân Việt Nam và có địa chỉ thường trú tại Việt Nam; b) Tuổi đời từ đủ 18 đến 40 tuổi đối với nam; và từ đủ 18 đến 35 tuổi đối với nữ. Nếu người dự tuyển đã là sỹ quan trong lực lượng vũ trang, là viên chức trong các doanh n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Có chính sách khuyến khích phù hợp và thoả đáng ưu đãi, động viên công chức, viên chức phấn đấu, không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn, phẩm chất đạo đức, chính sách khuyến khích đối với công chức viên chức phục vụ tại các tỉnh miền núi, vùng sâu, vùng xa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Có chính sách khuyến khích phù hợp và thoả đáng ưu đãi, động viên công chức, viên chức phấn đấu, không ngừng nâng cao trình độ chuyên môn, phẩm chất đạo đức, chính sách khuyến khích đối với công ch...
- 1- Người muốn được tuyển dụng vào một ngạch công chức Ngân hàng phải có đủ các điều kiện sau:
- a) Là công dân Việt Nam và có địa chỉ thường trú tại Việt Nam;
- b) Tuổi đời từ đủ 18 đến 40 tuổi đối với nam
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thi tuyển. Việc tuyển dụng công chức đều phải thông qua kỳ thi (theo quy chế thi tuyển). Người không qua thi tuyển công chức không được tuyển dụng vào biên chế của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đào tạo chú trọng cả 2 mặt: Năng lực và phẩm chất. Việc đào tạo phải đảm bảo đúng đối tượng, đúng chuyên môn nghiệp vụ và phù hợp với quy hoạch sử dụng, chú trọng đào tạo những người thực sự có năng lực, có quá trình cống hiến, gắn bó với ngành và với đơn vị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đào tạo chú trọng cả 2 mặt:
- Năng lực và phẩm chất.
- Việc đào tạo phải đảm bảo đúng đối tượng, đúng chuyên môn nghiệp vụ và phù hợp với quy hoạch sử dụng, chú trọng đào tạo những người thực sự có năng lực, có quá trình cống hiến, gắn bó với ngành và...
- Điều 9. Tổ chức thi tuyển.
- Việc tuyển dụng công chức đều phải thông qua kỳ thi (theo quy chế thi tuyển). Người không qua thi tuyển công chức không được tuyển dụng vào biên chế của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trước 30 ngày tổ chức thi tuyển, đơn vị tuyển dụng phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng về các nội dung: 1- Điều kiện, tiêu chuẩn dự tuyển; 2- Số lượng cần tuyển; 3- Thời gian đăng ký dự thi.
Open sectionRight
Điều 10.-
Điều 10.- Giao cho Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo quản lý, tổ chức sử dụng thống nhất kinh phí đào tạo, nghiên cứu khoa học theo quy định của Nhà nước và của Thống đốc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10.- Giao cho Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo quản lý, tổ chức sử dụng thống nhất kinh phí đào tạo, nghiên cứu khoa học theo quy định của Nhà nước và của Thống đốc.
- Điều 10. Trước 30 ngày tổ chức thi tuyển, đơn vị tuyển dụng phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng về các nội dung:
- 1- Điều kiện, tiêu chuẩn dự tuyển;
- 2- Số lượng cần tuyển;
Left
Điều 11.
Điều 11. 1- Nội dung thi tuyển vào từng ngạch công chức do Ngân hàng Nhà nước xây dựng và ban hành sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ. 2- Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ thi tuyển, Hội đồng thi tuyển công chức phải công bố kết quả thi tuyển và thông báo cho người dự thi biết.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Căn cứ nhiệm vụ công tác và chỉ tiêu biên chế được duyệt, định kỳ Ngân hàng Nhà nước tiến hành thi tuyển, sát hạch để tuyển chọn công chức, viên chức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Căn cứ nhiệm vụ công tác và chỉ tiêu biên chế được duyệt, định kỳ Ngân hàng Nhà nước tiến hành thi tuyển, sát hạch để tuyển chọn công chức, viên chức.
- 1- Nội dung thi tuyển vào từng ngạch công chức do Ngân hàng Nhà nước xây dựng và ban hành sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ.
- 2- Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ thi tuyển, Hội đồng thi tuyển công chức phải công bố kết quả thi tuyển và thông báo cho người dự thi biết.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tuyển dụng, nhận việc 1- Trong thời hạn chậm nhất 30 ngày sau khi công bố kết quả thi, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo được Thống đốc uỷ quyền phải ra quyết định tuyển dụng, xếp lương theo quy định đối với người trúng tuyển phù hợp với ngạch, bậc tuyển dụng, đồng thời báo cáo Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về danh sách...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Việc thi tuyển được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Việc thi tuyển được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 12. Tuyển dụng, nhận việc
- Trong thời hạn chậm nhất 30 ngày sau khi công bố kết quả thi, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo được Thống đốc uỷ quyền phải ra quyết định tuyển dụng, xếp lương theo quy định đối với người trú...
- Cán bộ Chính phủ về danh sách xếp ngạch, bậc lương đối với người được tuyển dụng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tập sự 1- Kể từ khi có quyết định tuyển dụng, người được tuyển dụng phải qua thời gian tập sự. Thời gian tập sự được tính từ ngày người được tuyển dụng nhận việc: a) Đối với công chức loại A, thời gian tập sự là 12 tháng. Riêng bác sĩ, thời gian tập sự là 9 tháng; b) Đối với công chức loại B, thời gian tập sự là 6 tháng; c) Đố...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Việc tiếp nhận đối với công chức, viên chức đang công tác ngoài hệ thống được thực hiện theo nguyên tắc sau: 1. Tiếp nhận công chức, viên chức ngoài hệ thống Ngân hàng Nhà nước phải xuất phát từ công việc đòi hỏi. 2. Khuyến khích tiếp nhận công chức, viên chức có trình độ chuyên môn cao, còn độ tuổi phục vụ lâu dài phù hợp với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Việc tiếp nhận đối với công chức, viên chức đang công tác ngoài hệ thống được thực hiện theo nguyên tắc sau:
- 1. Tiếp nhận công chức, viên chức ngoài hệ thống Ngân hàng Nhà nước phải xuất phát từ công việc đòi hỏi.
- 2. Khuyến khích tiếp nhận công chức, viên chức có trình độ chuyên môn cao, còn độ tuổi phục vụ lâu dài phù hợp với nhu cầu công việc của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 13. Tập sự
- 1- Kể từ khi có quyết định tuyển dụng, người được tuyển dụng phải qua thời gian tập sự. Thời gian tập sự được tính từ ngày người được tuyển dụng nhận việc:
- a) Đối với công chức loại A, thời gian tập sự là 12 tháng. Riêng bác sĩ, thời gian tập sự là 9 tháng;
Left
Điều 14.
Điều 14. Bổ nhiệm 1- Hết thời gian tập sự, người tập sự phải làm báo cáo kết quả tập sự. Người hướng dẫn tập sự có bản nhận xét, đánh giá kết quả đối với người tập sự. Người đứng đầu đơn vị sử dụng công chức đánh giá phẩm chất đạo đức, kết quả công việc của người tập sự, nếu đạt yêu cầu thì đề nghị cơ quan có thẩm quyền quản lý công ch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Việc sát hạch để ký hợp đồng lao động đối với viên chức thừa hành, phục vụ thực hiện theo quy trình và tiêu chuẩn viên chức do Nhà nước ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Việc sát hạch để ký hợp đồng lao động đối với viên chức thừa hành, phục vụ thực hiện theo quy trình và tiêu chuẩn viên chức do Nhà nước ban hành.
- Điều 14. Bổ nhiệm
- Hết thời gian tập sự, người tập sự phải làm báo cáo kết quả tập sự. Người hướng dẫn tập sự có bản nhận xét, đánh giá kết quả đối với người tập sự. Người đứng đầu đơn vị sử dụng công chức đánh giá p...
- 2- Trong trường hợp người tập sự không đạt yêu cầu của ngạch tuyển dụng thì người đứng đầu đơn vị sử dụng công chức đề nghị cơ quan có thẩm quyền quản lý công chức huỷ bỏ quyết định tuyển dụng.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC Right: QUẢN LÝ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Left
Mục 1
Mục 1 Phân cấp quản lý công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền quản lý công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước theo nguyên tắc: 1- Bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ, thống nhất trong quản lý công chức, viên chức, đồng thời có sự phân cấp, uỷ quyền theo quy trình chặt chẽ và chế độ trách nhiệm của thủ trưởng trong công tác quản lý công chức, viên ch...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Việc điều động công tác đối với công chức, viên chức được thực hiện theo quy chế uỷ quyền quản lý công chức, viên chức của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định điều động công tác đối với công chức, viên chức m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định điều động công tác đối với công chức, viên chức mà không nhất thiết phả...
- Bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ, thống nhất trong quản lý công chức, viên chức, đồng thời có sự phân cấp, uỷ quyền theo quy trình chặt chẽ và chế độ trách nhiệm của thủ trưởng trong công tác q...
- Những vấn đề quan trọng về nhân sự như đánh giá, bố trí, bổ nhiệm, miễn nhiện, khen thưởng, kỷ luật phải được bàn bạc thống nhất trong tập thể lãnh đạo, có sự tham gia của cấp uỷ Đảng;
- Thủ trưởng đơn vị là người chịu trách nhiệm quản lý công chức, viên chức theo phạm vi được uỷ quyền.
- Left: Điều 15. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền quản lý công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước theo nguyên tắc: Right: Việc điều động công tác đối với công chức, viên chức được thực hiện theo quy chế uỷ quyền quản lý công chức, viên chức của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phó thống đốc Ngân hàng Nhà nước được quyền: 1- Tham gia bàn bạc tập thể về công tác quản lý, quy hoạch, đào tạo, bổ nhiệm, miễn nhiện, khen thưởng, kỷ luật, điều động đối với công chức, viên chức thuộc diện Ban cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước quản lý; 2- Nhận xét, đánh giá đối với những công chức, viên chức trong diện Ban cán...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Đối với công chức viên chức là chuyên viên hoặc tương đương trở lên muốn chuyển công tác sang ngành khác, phải có thời gian công tác ít nhất 10 năm ở Ngân hàng Nhà nước mới được xem xét, giải quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Đối với công chức viên chức là chuyên viên hoặc tương đương trở lên muốn chuyển công tác sang ngành khác, phải có thời gian công tác ít nhất 10 năm ở Ngân hàng Nhà nước mới được xem xét, g...
- Điều 16. Phó thống đốc Ngân hàng Nhà nước được quyền:
- 1- Tham gia bàn bạc tập thể về công tác quản lý, quy hoạch, đào tạo, bổ nhiệm, miễn nhiện, khen thưởng, kỷ luật, điều động đối với công chức, viên chức thuộc diện Ban cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước...
- 2- Nhận xét, đánh giá đối với những công chức, viên chức trong diện Ban cán sự Đảng quản lý, đặc biệt đối với công chức, viên chức thuộc khối, lĩnh vực hoặc đơn vị được phân công phụ trách;
Left
Điều 17.
Điều 17. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền: 1- Quản lý và được thừa uỷ quyền Thống đốc ký và chịu trách nhiệm về các quyết định: a) Bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống đối với công chức của các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện và đơn vị sự nghiệp thuộc Ngân hàng Nhà nước tr...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trường hợp công chức, viên chức tự ý bỏ việc khi chưa có sự đồng ý của cơ quan sẽ bị kỷ luật buộc thôi việc theo quy định, không được thanh toán các khoản trợ cấp theo chế độ, phải bồi hoàn toàn bộ chi phí đào tạo trong thời gian công tác ở Ngân hàng, đồng thời phải bồi thường những thiệt hại do việc công chức, viên chức bỏ vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp công chức, viên chức tự ý bỏ việc khi chưa có sự đồng ý của cơ quan sẽ bị kỷ luật buộc thôi việc theo quy định, không được thanh toán các khoản trợ cấp theo chế độ, phải bồi hoàn toàn bộ...
- Điều 17. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền:
- 1- Quản lý và được thừa uỷ quyền Thống đốc ký và chịu trách nhiệm về các quyết định:
- a) Bổ nhiệm vào ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống đối với công chức của các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện và đơn vị sự nghiệp thuộc Ngân hàng Nhà nước trừ Học viện Ngân hàng;
Left
Điều 18.
Điều 18. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và Vụ trưởng - Trưởng Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền: 1- Bố trí, phân công, quản lý công tác đối với công chức, viên chức thuộc biên chế của đơn vị; 2- Đề nghị Thống đốc bổ nhiệm, miễn nhiệm Phó vụ trưởng, Trưởng phòng, Phó trưởng...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Công chức, viên chức ở bất kỳ cương vị công tác nào khi kết thúc năm công tác, đều phải tiến hành kiểm điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ và được đánh giá xếp loại theo quy định. Kết thúc thời gian tập sự, công chức, viên chức phải qua sát hạch lại trước khi tuyển dụng chính thức vào ngạch công chức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Công chức, viên chức ở bất kỳ cương vị công tác nào khi kết thúc năm công tác, đều phải tiến hành kiểm điểm kết quả thực hiện nhiệm vụ và được đánh giá xếp loại theo quy định.
- Kết thúc thời gian tập sự, công chức, viên chức phải qua sát hạch lại trước khi tuyển dụng chính thức vào ngạch công chức.
- Điều 18. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và Vụ trưởng - Trưởng Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền:
- 1- Bố trí, phân công, quản lý công tác đối với công chức, viên chức thuộc biên chế của đơn vị;
- Đề nghị Thống đốc bổ nhiệm, miễn nhiệm Phó vụ trưởng, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, nâng bậc lương, cử đi học, khen thưởng, kỷ luật, chuyển công tác và thực hiện các chính sách khác có liên quan...
Left
Điều 19.
Điều 19. Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền: 1- Quản lý toàn diện đối với công chức, viên chức thuộc biên chế của chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh thành phố; 2- Bổ nhiệm, miễn nhiệm Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Công chức, viên chức vì lý do sức khoẻ hoặc bị xếp vào loại yếu kém về năng lực công tác, năng lực điều hành hoặc sa sút về phẩm chất phải kiên quyết xử ký bằng các biện pháp thích hợp, cụ thể: - Đối với công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo thì cho thuyên chuyển công tác hoặc cho thôi việc theo chế độ hiện hành. - Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Công chức, viên chức vì lý do sức khoẻ hoặc bị xếp vào loại yếu kém về năng lực công tác, năng lực điều hành hoặc sa sút về phẩm chất phải kiên quyết xử ký bằng các biện pháp thích hợp, cụ...
- - Đối với công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo thì cho thuyên chuyển công tác hoặc cho thôi việc theo chế độ hiện hành.
- - Đối với công chức, viên chức là lãnh đạo thì miễn nhiệm và chuyển làm công tác khác.
- Điều 19. Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền:
- 1- Quản lý toàn diện đối với công chức, viên chức thuộc biên chế của chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh thành phố;
- Bổ nhiệm, miễn nhiệm Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, trừ Chánh thanh tra, Kiểm soát viên trưởng, Trưởng phòng kế toán
Left
Điều 20.
Điều 20. Giám đốc Học viện Ngân hàng được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền: 1- Quản lý toàn diện đối với công chức, viên chức thuộc biên chế của Học viện. 2- Bổ nhiệm và miễn nhiệm Phó giám đốc phân viện, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và các chức vụ tương đương thuộc Học viện sau khi có ý kiến chấp thuận của Thống đốc Ngân hàng N...
Open sectionRight
Điều 20.-
Điều 20.- Thực hiện việc thi tuyển vào các chức danh lãnh đạo do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quản lý. Các đối tượng khác thực hiện chế độ thi theo quy định chung của Nhà nước và của Thống đốc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20.- Thực hiện việc thi tuyển vào các chức danh lãnh đạo do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quản lý. Các đối tượng khác thực hiện chế độ thi theo quy định chung của Nhà nước và của Thống đốc.
- Điều 20. Giám đốc Học viện Ngân hàng được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước uỷ quyền:
- 1- Quản lý toàn diện đối với công chức, viên chức thuộc biên chế của Học viện.
- Bổ nhiệm và miễn nhiệm Phó giám đốc phân viện, Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và các chức vụ tương đương thuộc Học viện sau khi có ý kiến chấp thuận của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, trừ Phân viện...
Left
Điều 21
Điều 21 . 1- Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc các ngân hàng thương mại quốc doanh, tổng công ty vàng bạc, đá quý Việt Nam (sau đây gọi chung là ngân hàng thương mại); Giám đốc công ty, nhà máy (sau đây gọi là doanh nghiệp) thực hiện việc quản lý viên chức theo Luật doanh nghiệp nhà nước, điều lệ của ngân hàng thương mại, điều lệ của do...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thực hiện việc luân chuyển công tác đối với công chức, viên chức lãnh đạo ở một số chức danh cần thiết theo hướng 5 năm 1 lần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thực hiện việc luân chuyển công tác đối với công chức, viên chức lãnh đạo ở một số chức danh cần thiết theo hướng 5 năm 1 lần.
- Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc các ngân hàng thương mại quốc doanh, tổng công ty vàng bạc, đá quý Việt Nam (sau đây gọi chung là ngân hàng thương mại)
- Giám đốc công ty, nhà máy (sau đây gọi là doanh nghiệp) thực hiện việc quản lý viên chức theo Luật doanh nghiệp nhà nước, điều lệ của ngân hàng thương mại, điều lệ của doanh nghiệp và quy định của...
- Đối với các viên chức là thành viên Hội đồng quản trị (kể cả Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc), Phó tổng giám đốc, Kế toán trưởng, Trưởng ban kiểm soát ngân hàng thương mại và Giám đốc,...
Left
Mục 2
Mục 2 Quản lý biên chế-tiền lương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đối tượng thuộc chỉ tiêu biên chế được giao của các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước bao gồm: 1- Các công chức, viên chức đang công tác tại đơn vị, được trả lương từ quỹ tiền lương của Ngân hàng Nhà nước và được tuyển dụng vào biên chế hoặc ký hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 năm trở lên; 2- Công chức, viên chức được...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Công chức, viên chức là lãnh đạo chưa đến tuổi nghỉ hưu nhưng do năng lực, sức khoẻ không đáp ứng yêu cầu công việc thì cho thôi giữ chức vụ và chuyển làm công tác khác phù hợp với khả năng và trình độ chuyên môn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công chức, viên chức là lãnh đạo chưa đến tuổi nghỉ hưu nhưng do năng lực, sức khoẻ không đáp ứng yêu cầu công việc thì cho thôi giữ chức vụ và chuyển làm công tác khác phù hợp với khả năng và trìn...
- Điều 22. Đối tượng thuộc chỉ tiêu biên chế được giao của các đơn vị thuộc hệ thống Ngân hàng Nhà nước bao gồm:
- 1- Các công chức, viên chức đang công tác tại đơn vị, được trả lương từ quỹ tiền lương của Ngân hàng Nhà nước và được tuyển dụng vào biên chế hoặc ký hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 năm trở lên;
- 2- Công chức, viên chức được cử đi biệt phái;
Left
Điều 23.
Điều 23. Ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý biên chế theo các đơn vị thuộc hệ thống dưới đây: 1- Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; 2- Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; 3- Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước; 4- Đơn vị sự nghiệp thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Công chức, viên chức tuy đã đến tuổi nghỉ hưu, còn sức khoẻ, có năng lực, hoặc những công chức đang được giao thực hiện một chương trình nhiệm vụ quan trọng, đặc biệt là các công chức, viên chức có chức danh khoa học được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, cho kéo dài thời hạn công tác (không giữ chức vụ lãnh đạo) theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công chức, viên chức tuy đã đến tuổi nghỉ hưu, còn sức khoẻ, có năng lực, hoặc những công chức đang được giao thực hiện một chương trình nhiệm vụ quan trọng, đặc biệt là các công chức, viên chức có...
- Điều 23. Ngân hàng Nhà nước thống nhất quản lý biên chế theo các đơn vị thuộc hệ thống dưới đây:
- 1- Các Vụ, Cục, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước;
- 2- Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố;
Left
Điều 24.
Điều 24. Lập, duyệt kế hoạch biên chế - tiền lương hàng năm: 1- Các đơn vị được quy định tại Điều 23 của Quy chế này, vào tháng 7 của năm báo cáo, lập kế hoạch biên chế - tiền lương để gửi về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo). Việc lập kế hoạch biên chế - tiền lương phải căn cứ vào số lượng công chức, viên chức hiện có...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Công chức, viên chức đủ thời gian công tác theo quy định nhưng chưa đến tuổi nghỉ hưu, năng lực hạn chế hoặc sức khoẻ yếu không đảm bảo cho công tác, nếu tự nguyện xin nghỉ việc chờ đủ tuổi hưu, thì cứ mỗi năm nghỉ chờ đủ tuổi hưu được trợ cấp một khoản tiền từ nguồn quỹ phúc lợi hoặc từ các nguồn khác nếu có.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công chức, viên chức đủ thời gian công tác theo quy định nhưng chưa đến tuổi nghỉ hưu, năng lực hạn chế hoặc sức khoẻ yếu không đảm bảo cho công tác, nếu tự nguyện xin nghỉ việc chờ đủ tuổi hưu, th...
- Điều 24. Lập, duyệt kế hoạch biên chế - tiền lương hàng năm:
- 1- Các đơn vị được quy định tại Điều 23 của Quy chế này, vào tháng 7 của năm báo cáo, lập kế hoạch biên chế - tiền lương để gửi về Ngân hàng Nhà nước (Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo).
- Việc lập kế hoạch biên chế - tiền lương phải căn cứ vào số lượng công chức, viên chức hiện có và nhiệm vụ công tác của năm kế hoạch.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm bố trí, sử dụng công chức, viên chức hiện có để hoàn thành nhiệm vụ được giao. Trong năm kế hoạch, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chỉ xem xét điều chỉnh bổ sung biên chế một số trường hợp đặc biệt do tăng thêm nhiệm vụ đột xuất, bổ sung bộ máy tổ chức.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Công chức, viên chức tuy tuổi còn trẻ, đã được đào tạo nhưng năng lực có nhiều hạn chế, khó bố trí sắp xếp công tác (diện dôi dư), nếu tự nguyện xin nghỉ việc thì ngoài chế độ hiện hành còn được trợ cấp thêm một khoản tiền từ nguồn quỹ phúc lợi hoặc từ các nguồn khác nếu có.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công chức, viên chức tuy tuổi còn trẻ, đã được đào tạo nhưng năng lực có nhiều hạn chế, khó bố trí sắp xếp công tác (diện dôi dư), nếu tự nguyện xin nghỉ việc thì ngoài chế độ hiện hành còn được tr...
- Điều 25. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm bố trí, sử dụng công chức, viên chức hiện có để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
- Trong năm kế hoạch, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chỉ xem xét điều chỉnh bổ sung biên chế một số trường hợp đặc biệt do tăng thêm nhiệm vụ đột xuất, bổ sung bộ máy tổ chức.
Left
Mục 3
Mục 3 Điều động, biệt phái
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Điều động là điều chuyển công chức từ đơn vị này đến đơn vị khác hoặc cùng đơn vị nhưng ở địa phương khác nhau, bao gồm: 1- Các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện và đơn vị sự nghiệp thuộc Ngân hàng Nhà nước; 2- Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Chính sách đào tạo: a/ Khuyến khích công chức, viên chức có nguyện vọng và khả năng học tập để nâng cao trình độ, đáp ứng nhu cầu phát triển của hệ thống Ngân hàng. b/ Công chức, viên chức được cử đi học các khoá đào tạo bồi dưỡng ngắn hạn được đảm bảo thu nhập như trong thời gian công tác, được thanh toán các chi phí học tập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Chính sách đào tạo:
- a/ Khuyến khích công chức, viên chức có nguyện vọng và khả năng học tập để nâng cao trình độ, đáp ứng nhu cầu phát triển của hệ thống Ngân hàng.
- b/ Công chức, viên chức được cử đi học các khoá đào tạo bồi dưỡng ngắn hạn được đảm bảo thu nhập như trong thời gian công tác, được thanh toán các chi phí học tập theo quy định.
- Điều 26. Điều động là điều chuyển công chức từ đơn vị này đến đơn vị khác hoặc cùng đơn vị nhưng ở địa phương khác nhau, bao gồm:
- 1- Các Vụ, Cục, Văn phòng đại diện và đơn vị sự nghiệp thuộc Ngân hàng Nhà nước;
- 2- Các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thủ tục đơn vị có thẩm quyền quản lý công chức có quyền điều động công chức theo uỷ quyền đến làm việc tại đơn vị khác thuộc hệ thống mình theo yêu cầu nhiệm vụ, công vụ.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Các hình thức đào tạo. a/ Tổ chức và thực hiện các loại hình đào tạo sau: - Đào tạo thường xuyên. - Đào tạo nâng cao. b/ Hình thức đào tạo có thể là tập trung, tại chức trong hoặc ngoài giờ hành chính, đào tạo từ xa, nghiên cứu khảo sát... Riêng đối với loại hình đào tạo tại chức dài hạn trong giờ hành chính. Chỉ ưu tiên cho m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Các hình thức đào tạo.
- a/ Tổ chức và thực hiện các loại hình đào tạo sau:
- - Đào tạo thường xuyên.
- Điều 27. Thủ tục đơn vị có thẩm quyền quản lý công chức có quyền điều động công chức theo uỷ quyền đến làm việc tại đơn vị khác thuộc hệ thống mình theo yêu cầu nhiệm vụ, công vụ.
Left
Điều 28.
Điều 28. Việc thực hiện điều động công chức Ngân hàng Nhà nước được thực hiện trong các trường hợp: 1- Đơn vị tiếp nhận còn chỉ tiêu biên chế; 2- Tăng cường, bổ sung cho cơ quan, tổ chức, đơn vị về số lượng, chất lượng đội ngũ công chức để đảm bảo thành nhiệm vụ được giao; 3- Thực hiện việc luân chuyển công chức giữa trung ương và địa...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Đối tượng đào tạo. a/ Công chức, viên chức mới tuyển dụng, mới chuyển đến Ngân hàng Nhà nước đều phải qua một chương trình học tập bắt buộc tuỳ thuộc vào nội dung và cấp học đã được đào tạo trước đây. b/ Công chức, viên chức từ ngạch chuyên viên trở lên công tác ở các lĩnh vực chủ yếu (các đơn vị thuộc khối chính sách, khối th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Đối tượng đào tạo.
- a/ Công chức, viên chức mới tuyển dụng, mới chuyển đến Ngân hàng Nhà nước đều phải qua một chương trình học tập bắt buộc tuỳ thuộc vào nội dung và cấp học đã được đào tạo trước đây.
- b/ Công chức, viên chức từ ngạch chuyên viên trở lên công tác ở các lĩnh vực chủ yếu (các đơn vị thuộc khối chính sách, khối thanh tra, kiểm soát) hàng năm phải tham dự một khoá đào tạo, bồi dưỡng.
- Điều 28. Việc thực hiện điều động công chức Ngân hàng Nhà nước được thực hiện trong các trường hợp:
- 1- Đơn vị tiếp nhận còn chỉ tiêu biên chế;
- 2- Tăng cường, bổ sung cho cơ quan, tổ chức, đơn vị về số lượng, chất lượng đội ngũ công chức để đảm bảo thành nhiệm vụ được giao;
Left
Điều 29.
Điều 29. Do yêu cầu nhiệm vụ, công vụ, Thủ trưởng đơn vị có thẩm quyền quản lý công chức cử biệt phái công chức đến làm việc có thời hạn ở đơn vị khác. Thời hạn cử biệt phái không quá 3 năm.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Quy hoạch đào tạo công chức, viên chức. a/ Mỗi đơn vị phải lập quy hoạch đào tạo công chức, viên chức dài hạn và kế hoạch đào tạo hàng năm nhằm chuẩn bị nguồn nhân lực để phục vụ cho nhu cầu công việc trước mắt và lâu dài. b/ Vụ Tổ chức, Cán bộ và đào tạo trình Thống đốc xét duyệt quy hoạch, kế hoạch đào tạo hàng năm, hướng dẫ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Quy hoạch đào tạo công chức, viên chức.
- a/ Mỗi đơn vị phải lập quy hoạch đào tạo công chức, viên chức dài hạn và kế hoạch đào tạo hàng năm nhằm chuẩn bị nguồn nhân lực để phục vụ cho nhu cầu công việc trước mắt và lâu dài.
- b/ Vụ Tổ chức, Cán bộ và đào tạo trình Thống đốc xét duyệt quy hoạch, kế hoạch đào tạo hàng năm, hướng dẫn và kiểm tra các đơn vị có liên quan thực hiện.
- Điều 29. Do yêu cầu nhiệm vụ, công vụ, Thủ trưởng đơn vị có thẩm quyền quản lý công chức cử biệt phái công chức đến làm việc có thời hạn ở đơn vị khác. Thời hạn cử biệt phái không quá 3 năm.
Left
Điều 30.
Điều 30. Việc cử biệt phái công chức thực hiện trong các trường hợp: 1- Do có những nhiệm vụ đột xuất, cấp bách mà chưa có khả năng điều động công chức; 2- Do có những công việc cần giải quyết trong một thời gian nhất định.
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Về kinh phí đào tạo và nghiên cứu khoa học: a/ Hàng năm, Vụ Tổ chức, Cán bộ và đào tạo chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xét duyệt kế hoạch đào tạo và nghiên cứu khoa học kèm theo tổng hạn mức kinh phí. b/ Căn cứ kế hoạch đào tạo kèm hạn mức kinh phí được duyệt, Vụ Tổ chức cán bộ và đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Về kinh phí đào tạo và nghiên cứu khoa học:
- a/ Hàng năm, Vụ Tổ chức, Cán bộ và đào tạo chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xét duyệt kế hoạch đào tạo và nghiên cứu khoa học kèm theo tổng hạn mức kinh...
- b/ Căn cứ kế hoạch đào tạo kèm hạn mức kinh phí được duyệt, Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo phân bổ và hướng dẫn thực hiện chỉ tiêu hạn mức kinh phí cho các đơn vị liên quan và các chương trình đào tạ...
- Điều 30. Việc cử biệt phái công chức thực hiện trong các trường hợp:
- 1- Do có những nhiệm vụ đột xuất, cấp bách mà chưa có khả năng điều động công chức;
- 2- Do có những công việc cần giải quyết trong một thời gian nhất định.
Left
Điều 31
Điều 31 . 1- Công chức được cử biệt phái chịu sự phân công công tác của đơn vị nơi được cử đến. Đơn vị cử biệt phái công chức có trách nhiệm trả lương và quyền lợi khác (nếu có) của công chức biệt phái. Trường hợp thu nhập ở nơi được cử đến cao hơn thì nơi cử đến có trách nhiệm cấp bù phần chênh lệch. Trường hợp thu nhập nơi được cử đế...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Phân công trách nhiệm Quản lý công tác nghiên cứu khoa học Ngân hàng giữa các đơn vị trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước: a/ Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo tham mưu giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước lập kế hoạch hàng năm, kế hoạch dài hạn về nghiên cứu khoa học Ngân hàng. b/ Trung tâm Đào tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Phân công trách nhiệm Quản lý công tác nghiên cứu khoa học Ngân hàng giữa các đơn vị trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước:
- a/ Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo tham mưu giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước lập kế hoạch hàng năm, kế hoạch dài hạn về nghiên cứu khoa học Ngân hàng.
- b/ Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng là đơn vị thực hiện.
- Công chức được cử biệt phái chịu sự phân công công tác của đơn vị nơi được cử đến. Đơn vị cử biệt phái công chức có trách nhiệm trả lương và quyền lợi khác (nếu có) của công chức biệt phái. Trường...
- 2- Công chức được cử biệt phái đến vùng cao, vùng sâu, vùng xa, hải đảo được hưởng các chính sách ưu đãi theo quy định chung của Nhà nước.
- 3- Việc đánh giá công chức biệt phái do đơn vị sử dụng công chức thực hiện. Văn bản đánh giá công chức biệt phái được gửi về đơn vị cử biệt phái để lưu vào hồ sơ công chức.
Left
Điều 32.
Điều 32. Khi hết thời hạn biệt phái, công chức được bố trí trở lại làm việc ở cơ quan cũ với vị trí công tác tương đương trước khi cử đi biệt phái, được quan tâm lưu ý khi xem xét đề bạt.
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Trung tâm Đào tạo và nghiên cứu khoa học Ngân hàng là đơn vị sự nghiệp, được giao tổ chức thực hiện chương trình đào tạo, đào tạo lại công chức, viên chức của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và thực hiện nhiệm vụ đào tạo nghiên cứu khoa học theo các Quyết định của Chính phủ. Công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước đi học tại Trun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trung tâm Đào tạo và nghiên cứu khoa học Ngân hàng là đơn vị sự nghiệp, được giao tổ chức thực hiện chương trình đào tạo, đào tạo lại công chức, viên chức của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và thực h...
- Công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước đi học tại Trung tâm Đào tạo và nghiên cứu khoa học Ngân hàng không phải đóng học phí; Ngân hàng Nhà nước sẽ cấp bổ sung phần chênh lệch thu chi bảo đảm sự h...
- Điều 32. Khi hết thời hạn biệt phái, công chức được bố trí trở lại làm việc ở cơ quan cũ với vị trí công tác tương đương trước khi cử đi biệt phái, được quan tâm lưu ý khi xem xét đề bạt.
Left
Mục 4
Mục 4 Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại và miễn nhiệm chức vụ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Yêu cầu đối với công tác bổ nhiệm: 1- Kiện toàn, phát huy năng lực cán bộ lãnh đạo; 2- Bảo đảm cơ cấu đồng bộ để nâng cao chất lượng lãnh đạo tập thể; 3- Đủ mạnh, năng động, sáng tạo, đổi mới trong hoạt động Ngân hàng. Việc bổ nhiệm công chức giữ chức vụ lãnh đạo các cấp trong hệ thống Ngân hàng Nhà nước phải theo đúng quy địn...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Việc bổ sung, sửa đổi bản quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Việc bổ sung, sửa đổi bản quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
- Điều 33. Yêu cầu đối với công tác bổ nhiệm:
- 1- Kiện toàn, phát huy năng lực cán bộ lãnh đạo;
- 2- Bảo đảm cơ cấu đồng bộ để nâng cao chất lượng lãnh đạo tập thể;
Left
Điều 34.
Điều 34. Quy trình thủ tục. Việc bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo quản lý đối với công chức phải tuân thủ đúng quy trình thủ tục quy định sau: 1- Các đối tượng thuộc Ban cán sự Đảng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thực hiện theo quy định của Ban cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước; 2- Các đối tượng được uỷ quyền, quy trình phải thực hiện...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện các quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện các quy định này.
- Điều 34. Quy trình thủ tục.
- Việc bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo quản lý đối với công chức phải tuân thủ đúng quy trình thủ tục quy định sau:
- 1- Các đối tượng thuộc Ban cán sự Đảng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định thực hiện theo quy định của Ban cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước;
Left
Điều 35.
Điều 35. Ngân hàng Nhà nước khuyến khích những người có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ cao trong lĩnh vực ngân hàng, kinh tế, tài chính (thạc sĩ, phó tiến sĩ, tiến sĩ, phó giáo sư, giáo sư), có phẩm chất chính trị tốt và có tâm huyết với ngành Ngân hàng về công tác lâu dài tại Ngân hàng Nhà nước. Nếu người đó đáp ứng đủ tiêu chuẩn quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Bổ nhiệm lại 1- Thời hạn giữ chức vụ mỗi lần bổ nhiệm là 5 năm. Khi hết thời hạn giữ chức vụ theo quy định phải xem xét để bổ nhiệm lại hoặc không bổ nhiệm lại. Cấp nào ra quyết định bổ nhiệm thì cấp đó thực hiện việc bổ nhiệm lại. Việc bổ nhiệm lại được tiến hành từng bước, bảo đảm ổn định và hiệu quả thiết thực. 2- Điều kiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Từ chức 1- Trong thời gian giữ chức vụ, nếu công chức có nguyện vọng xin từ chức thì làm đơn báo cáo lãnh đạo xem xét. 2- Lãnh đạo cơ quan, đơn vị trực tiếp sử dụng công chức xem xét quyết định hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định. 3- Công chức sau khi từ chức được bố trí công tác khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Miễn nhiệm. 1- Trong thời gian giữ chức vụ công chức xin từ chức, công chức có sai phạm chưa đến mức phải kỷ luật cách chức, nhưng không còn đủ uy tín, điều kiện để giữ chức vụ thì đơn vị trực tiếp sử dụng công chức quyết định hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định miễn nhiệm chức vụ đối với công chức và bố trí công tác khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 Đánh giá cán bộ, công chức, viên chức
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đánh giá cán bộ, công chức, viên chức. 1- Đánh giá cán bộ, công chức, viên chức để làm rõ năng lực, trình độ, kết quả công tác, ưu điểm, khuyết điểm, mặt mạnh, mặt yếu về phẩm chất chính trị, lối sống, năng lực và hiệu quả công tác làm căn cứ để bố trí, sử dụng, bổ nhiệm, đề bạt, đào tạo bồi dưỡng và thực hiện chính sách đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 Quy định về việc cử công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước đi công tác nước ngoài
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Công chức, viên chức ngành Ngân hàng được cử đi tham quan, khảo sát, học tập, công tác, hội thảo ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là công chức, viên chức Ngân hàng được cử đi công tác nước ngoài), là những công chức, viên chức thuộc các đối tượng sau: 1- Là biên chế chính thức của Ngân hàng Nhà nước hoặc làm việc theo chế độ hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Công chức, viên chức Ngân hàng được cử đi công tác nước ngoài, ngoài quy định đã nói tại Điều 40 của Quy chế này, phải có các điều kiện sau: 1- Phải nằm trong nội dung chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được phía nước ngoài chấp thuận bằng văn thư hoặc thoả thuận trên cơ sở hiệp định đã ký kết với ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Công chức, viên chức Ngân hàng được cử đi công tác nước ngoài phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau: 1- Phải có lập trường tư tưởng vững vàng, tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước, trung thành với chủ nghĩa xã hội, có phẩm chất chính trị và đạo đức tốt; 2- Quá trình công tác luôn hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao; có sức k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền xét quyết định cử công chức, viên chức Ngân hàng đi công tác nước ngoài gồm có: 1- Văn thư mời (bản chính) của phía nước ngoài hoặc Hiệp định đã được phía ta và phía nước ngoài thoả thuận ký kết. Các giấy tờ trên đều phải có một bản bằng tiếng nước ngoài và một bản bằng tiếng Việt có chữ ký của Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo; đơn vị chức năng thuộc các ngân hàng thương mại quốc doanh, Tổng công ty vàng bạc, đá quý Việt Nam trong thời hạn 3 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ quy định tại Điều 43, phải hoàn tất thủ tục trình cấp có thẩm quyền xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thẩm quyền xét, quyết định cử công chức, viên chức Ngân hàng đi công tác nước ngoài: 1- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xét, quyết định cử công chức, viên chức thuộc Ngân hàng Nhà nước, các công ty, nhà máy trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, các thành viên Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc, Phó tổng giám đốc, Kế toán trưởng các ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Công chức, viên chức Ngân hàng được cử đi công tác nước ngoài được hưởng các quyền lợi theo quy định hiện hành của Nhà nước và của ngành, kể cả các quyền lợi khác do phía nước ngoài đài thọ (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Công chức, viên chức Ngân hàng được cử đi công tác nước ngoài phải tuân thủ các quy định của Ngân hàng Nhà nước và pháp luật của Nhà nước Việt Nam và nước sở tại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Công chức, viên chức Ngân hàng được cử đi công tác nước ngoài phải trở về cơ quan đúng thời hạn quy định. Trường hợp vì các lý do khách quan không thể thực hiện đúng thời hạn quy định thì phải báo cáo cấp có thẩm quyền (người ra quyết định cử công chức, viên chức đi nước ngoài) và phải thực hiện đúng theo quyết định của cấp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Công chức, viên chức Ngân hàng được cử đi công tác nước ngoài phải có trách nhiệm hoàn thành tốt nhiệm vụ chuyến đi. Khi về nước, chậm nhất là 10 ngày phải báo cáo kết quả công tác của đoàn (nếu được giao làm trưởng đoàn hoặc phụ trách đoàn) hoặc của cá nhân trong thời gian ở nước ngoài cho Thủ trưởng đơn vị quản lý. Đồng thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Công chức, viên chức Ngân hàng được cử đi công tác nước ngoài nếu tự ý ở lại không về nước đúng hạn thì sẽ bị xử lý đưa ra khỏi biên chế và cắt các khoản quyền lợi ở trong nước, truy hoàn các quyền lợi đã được hưởng trong thời gian quá hạn (nếu có). Nếu công chức, viên chức là đảng viên Đảng cộng sản Việt Nam thì Thủ trưởng đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Công chức, viên chức Ngân hàng được cử đi công tác nước ngoài, nghiên cứu sinh, thực tập sinh, lưu học sinh... do Nhà nước, ngành đảm bảo chi phí hoặc được phía nước ngoài đài thọ theo hiệp định, thoả thuận giữa ta với phía nước ngoài, nếu không về nước đúng hạn thì ngoài việc xử lý theo quy định tại Điều 50 nói trên còn phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
- TIÊU CHUẨN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Left
Điều 52.
Điều 52. Tiêu chuẩn chung đối với cán bộ, công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước như sau: 1- Có phẩm chất chính trị vững vàng, có tinh thần yêu nước, trung thành với Đảng, chấp hành chủ trương đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật Nhà nước, tham gia tích cực vào công cuộc đổi mới hoạt động ngân hàng. 2- Cần kiệm liêm chính, chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Tiêu chuẩn đối với công chức lãnh đạo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Tiêu chuẩn đối với Vụ trưởng và tương đương 1- Chức trách: Vụ trưởng và các chức vụ tương đương ở Ngân hàng Nhà nước là công chức lãnh đạo đứng đầu một Vụ, chịu trách nhiệm điều hành hoạt động của Vụ để thực hiện chức năng tham mưu giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành được giao. 2- Nhiệm vụ: a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Tiêu chuẩn đối với Phó vụ trưởng và tương đương. 1- Chức trách: Phó Vụ trưởng và các chức vụ tương đương ở Ngân hàng Nhà nước là công chức lãnh đạo giúp việc Vụ trưởng, được Vụ trưởng phân công phụ trách tổ chức và chỉ đạo thực hiện một phần công việc của lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành mà Vụ được giao, thay mặt Vụ trưởng đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Tiêu chuẩn đối với Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Điều 57 của Quy chế này. 1- Phẩm chất: a) Trung thành với Tổ quốc, với Đảng, với nhân dân; tích cực thực hiện công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, thể hiện bằng hiệu quả và chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Tiêu chuẩn đối với Phó giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Điều 57 của Quy chế này. 1- Phẩm chất: a) Trung thành với Tổ quốc, với Đảng, với nhân dân; tích cực thực hiện công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, thể hiện bằng hiệu quả và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57
Điều 57 . 1- Tiêu chuẩn đối với Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh thực hiện tiêu chuẩn quy định đối với Vụ trưởng quy định tại Điều 54 của Quy chế này. 2- Tiêu chuẩn đối với Phó giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh thực hiện như tiêu chuẩn quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Tiêu chuẩn đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương ở Trung ương. 1- Phẩm chất: a) Có phẩm chất đạo đức tốt, trung thành với sự nghiệp của Đảng, tích cực thực hiện công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và ngành Ngân hàng; b) Có tác phong làm việc sâu sát, dân chủ, đoàn kết và được quần chúng tín nhiệm....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Tiêu chuẩn đối với Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương ở chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Điều 57 của Quy chế này. 1- Phẩm chất: a) Có phẩm chất đạo đức tốt, trung thành với sự nghiệp của Đảng, tích cực thực hiện công cuộc công nghiệp hoá, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Tiêu chuẩn đối với công chức chuyên môn nghiệp vụ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch chuyên viên cao cấp. 1- Chức trách và nhiệm vụ: a) Chức trách: Chuyên viên cao cấp Ngân hàng Nhà nước là công chức chuyên môn nghiệp vụ cao nhất của ngành về một lĩnh vực lớn trong hệ thống quản lý Nhà nước, giúp lãnh đạo ngành về chỉ đạo quản lý một lĩnh vực công tác đó. b) Nhiệm vụ: - Chủ trì việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch chuyên viên chính 1- Chức trách và nhiệm vụ: a) Chức trách: Chuyên viên chính Ngân hàng Nhà nước là công chức chuyên môn nghiệp vụ trong hệ thống quản lý Nhà nước, quản lý sự nghiệp giúp lãnh đạo các đơn vị cấu thành (vụ, cục, chi nhánh) chỉ đạo quản lý một lĩnh vực nghiệp vụ. b) Nhiệm vụ: - Chủ trì,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch chuyên viên 1- Chức trách và nhiệm vụ: a) Chức trách: Chuyên viên Ngân hàng Nhà nước là công chức chuyên môn nghiệp vụ trong hệ thống quản lý Nhà nước và quản lý sự nghiệp giúp lãnh đạo các đơn vị cấu thành (phòng, ban, chi nhánh, vụ, cục) tổ chức quản lý một lĩnh vực hoặc một vấn đề nghiệp vụ. b) Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch cán sự 1- Chức trách và nhiệm vụ: a) Chức trách: Cán sự Ngân hàng Nhà nước là công chức chuyên môn nghiệp vụ giúp lãnh đạo các bộ phận cấu thành (phòng, ban, tổ), triển khai hướng dẫn, theo dõi và đôn đốc việc thi hành các chế độ, quy chế về quản lý nghiệp vụ. b) Nhiệm vụ: Cán sự được giao đảm nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức khác thuộc Ngân hàng Nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
Left
Mục 1
Mục 1 Đối tượng và hình thức đào tạo, bồi dưỡng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng: 1- Công chức, viên chức thuộc các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp là đối tượng được cử đi học tại các cơ sở đào tạo trong nước, ngoài nước theo các l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Hình thức đào tạo, bồi dưỡng. 1- Bồi dưỡng thường xuyên: Là hình thức đào tạo, bồi dưỡng gắn với công việc nhằm cập nhật kiến thức và nâng cao trình độ cho công chức, viên chức ngân hàng theo các hình thức tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát, đào tạo ngắn hạn về nghiệp vụ. Đây là hình thức đào tạo, bồi dưỡng mang tính bắt buộc đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Tiêu chuẩn, điều kiện cử đi đào tạo, bồi dưỡng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Tiêu chuẩn công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng: 1- Công chức, viên chức có phẩm chất chính trị tốt; chấp hành nghiêm chỉnh đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; có ý thức tổ chức kỷ luật và trách nhiệm trong công tác, chấp hành và thực hiện tốt nội quy, quy chế của cơ quan, nhiệm vụ, công vụ đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Điều kiện đối với công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng theo các hình thức: 1- Bồi dưỡng thường xuyên: Công chức, viên chức không phân biệt thời gian công tác và độ tuổi được cử đi bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp với công việc được giao. 2- Đào tạo nâng cao: a) Công chức, viên chức trong chỉ tiêu biên chế phải có thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Quyền lợi và nghĩa vụ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Quyền lợi của công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng: 1- Được đơn vị bố trí nghỉ làm việc để thực hiện chương trình học tập theo thông báo của cơ sở đào tạo. Nếu được cử đi học ngoài giờ hành chính thì được đơn vị bố trí nghỉ làm việc trong thời gian ôn thi đầu vào và thi cuối khoá. 2- Chi phí đào tạo: a) Đối với c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Nghĩa vụ của công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng: 1- Công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng từ 3 tháng tập trung trở lên phải cam kết hoàn thành chương trình học tập và phục vụ cho ngành với thời gian bằng 3 lần thời gian được cử đi đào tạo, bồi dưỡng. 2- Chấp hành đầy đủ nội quy, quy chế và chịu sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng phải cam kết bồi hoàn toàn bộ kinh phí đào tạo (không phân biệt nguồn từ ngân sách Nhà nước, Ngân hàng hay tài trợ của nước ngoài), nếu: 1- Tự bỏ học không được sự đồng ý của đơn vị cử đi học; 2- Không đạt yêu cầu của khoá học do nguyên nhân chủ quan; 3- Tự bỏ việc làm sau khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 Trách nhiệm quản lý
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Đơn vị có thẩm quyền quản lý công chức, viên chức có trách nhiệm xây dựng quy hoạch, kế hoạch và tổ chức việc đào tạo, bồi dưỡng để tạo nguồn và nâng cao trình độ năng lực của công chức, viên chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Việc đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch, tiêu chuẩn đối với từng chức vụ, tiêu chuẩn nghiệp vụ của từng ngạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo có trách nhiệm: 1- Tham mưu giúp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đào tạo, bồi dưỡng của ngành; 2- Tổng hợp và xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng trình Thống đốc phê duyệt; báo cáo và đánh giá kết quả công tác đào tạo công chức, viên chức Ngân hàng; thông báo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Vụ Kế toán - tài chính chịu trách nhiệm xây dựng, ban hành, hướng dẫn, quản lý các định mức chi tiêu cho đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức ở các hình thức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Đơn vị cử người đi đào tạo, bồi dưỡng chịu trách nhiệm: 1- Cử công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng hoặc trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa chọn theo đúng tiêu chuẩn và điều kiện qui định; 2- Theo dõi, quản lý công chức, viên chức được cử đi bồi dưỡng thường xuyên, đào tạo dài hạn theo hình thức không tập trung; 3- Lậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI HƯU TRÍ, THÔI VIỆC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HƯU TRÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Công chức, viên chức được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng khi nghỉ việc nếu có một trong các điều kiện sau đây: 1- Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có thời gian đóng bảo hiểm xã hội đủ 20 năm trở lên; 2- Nam đủ 55 tuổi, nữ đủ 50 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên mà trong 20 năm đó có thời gian làm việc thuộc mộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước đã có đủ điều kiện được hưởng chế độ hưu trí nhưng do yêu cầu công việc có thể được kéo dài thêm thời gian công tác. Thời gian kéo dài thêm không quá 5 năm và không giữ chức vụ quản lý. Việc kéo dài thêm thời gian công tác đối với công chức, viên chức phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. Công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước được hưởng chế độ hưu trí hàng tháng với mức lương thấp hơn chế độ hưu trí quy định tại Điều 77 của Quy chế này khi có một trong các điều kiện sau đây: 1- Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có thời gian đóng bảo hiểm xã hội đủ 15 năm đến dưới 20 năm; 2- Nam đủ 50 tuổi, nữ đủ 45 tuổi và thờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Công chức, viên chức hưởng chế độ hưu trí hàng tháng được hưởng quyền lợi sau đây: 1- Lương hưu hàng tháng tính theo năm đóng bảo hiểm xã hội và mức bình quân của tiền lương tháng để làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội như sau: a) Công chức, viên chức có thời gian đóng bảo hiểm xã hội đủ 15 năm tính bằng 45% mức bình quân của tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Công chức, viên chức nghỉ việc chưa đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí hàng tháng quy định tại Điều 77, Điều 79 Quy chế này thì được hưởng trợ cấp một lần với mức: cứ mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội được tính bằng 1 tháng mức bình quân của tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội hoặc có thể chờ đến khi đủ tuổi đời thì đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Cách tính mức bình quân của tiền lương tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội để làm cơ sở tính lương hưu hàng tháng, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu quy định tại Điều 80 và trợ cấp một lần quy định tại Điều 81 của Quy chế này như sau: 1- Công chức, viên chức đóng bảo hiểm xã hội theo các mức tiền lương tháng trong các hệ thống th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Thôi việc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83
Điều 83 . 1- Công chức, viên chức thôi việc trong các trường hợp sau đây thì được hưởng chế độ thôi việc: a) Thôi việc do sắp xếp tổ chức, giảm biên chế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; b) Tự nguyện xin thôi việc được cơ quan có thẩm quyền đồng ý. 2- Công chức, viên chức thôi việc mà không đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Công chức, viên chức Ngân hàng Nhà nước thôi việc do sắp xếp tổ chức, giảm biên chế theo quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thì được hưởng chế độ thôi việc như sau: 1- Được trợ cấp một khoản tiền để tìm việc làm mới bằng 3 tháng lương và phụ cấp (nếu có). Nếu sau đó công chức, viên chức không tìm được việc làm mới t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Công chức, viên chức có nguyện vọng thôi việc quy định tại khoản 2 Điều 83 Quy chế này được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đồng ý thì được hưởng chế độ thôi việc và cứ mỗi năm làm việc được tính 1/2 (một phần hai) tháng lương hiện hưởng và phụ cấp (nếu có) và được hưởng quyền lợi quy định tại các khoản 2 và khoản 3 Điều 84 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Thời gian làm việc để tính chế độ thôi việc đối với công chức, viên chức quy định tại khoản 1 Điều 83 của Quy chế này như sau: 1- Là tổng thời gian làm việc kể từ khi công chức, viên chức có quyết định tuyển dụng. 2- Thời gian mà công chức, viên chức đã làm việc trong các doanh nghiệp Nhà nước, lực lượng vũ trang nếu chưa được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Kinh phí chi trả chế độ thôi việc được quy định như sau: 1- Do sắp xếp tổ chức, giảm biên chế theo quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thì do ngân sách Nhà nước chi trả. 2- Các trường hợp thôi việc khác do đơn vị chi trả trong kinh phí hành chính sự nghiệp của đơn vị. 3- Công chức, viên chức đã có thời gian làm việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. 1- Công chức, viên chức bị kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc thì không được hưởng chế độ trợ cấp thôi việc và các quyền lợi khác. 2- Công chức, viên chức tự ý bỏ việc thì ngoài việc bị xử lý kỷ luật bằng hình thức buộc thôi việc sẽ không được hưởng chế độ thôi việc và các quyền lợi khác, mà còn phải bồi thường cho cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Trong thời gian công chức, viên chức đang bị xem xét kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự thì đơn vị quản lý hay sử dụng công chức, viên chức không được cho công chức, viên chức thôi việc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Đơn vị không được cho công chức, viên chức thôi việc quy định tại khoản 1 Điều 83 của Quy chế này trong các trường hợp sau: 1- Công chức, viên chức nghỉ hàng năm, nghỉ việc riêng và những trường hợp nghỉ khác được người đứng đầu cơ quan, tổ chức cho phép. 2- Công chức, viên chức ốm đau hoặc bị tai nạn, bệnh nghề nghiệp đang đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Công chức, viên chức thôi việc, nếu xét thấy chưa thoả đáng thì có quyền khiếu nại đến cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. Các cơ quan, tổ chức khi nhận được khiếu nại của công chức, viên chức phải có trách nhiệm trả lời đương sự trong thời gian quy định của pháp luật. Công chức, vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ KỶ LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 Khen thưởng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 92.
Điều 92. Công chức, viên chức có thành tích trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ thì được xét khen thưởng theo các hình thức sau đây: 1- Lao động giỏi; 2- Chiến sỹ thi đua cơ sở; 3- Chiến sỹ thi đua ngành Ngân hàng; 4- Giấy khen; 5- Bằng khen. Ngoài các hình thức khen thưởng trên đây, công chức, viên chức có thành tích xuất sắc sẽ đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93.
Điều 93. Việc khen thưởng phải đảm bảo nguyên tắc sau: 1- Bình xét công khai, chính xác, kịp thời; 2- Căn cứ mức độ và phạm vi ảnh hưởng của thành tích để xét khen thưởng; 3- Mỗi hình thức khen thưởng có thể tăng nhiều lần cho một công chức, viên chức; 4- Kết hợp khen tinh thần với thưởng vật chất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94.
Điều 94. Hình thức khen thưởng cụ thể đối với công chức, viên chức do người có thẩm quyền quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95.
Điều 95. Tiêu chuẩn cụ thể đối với các hình thức khen thưởng các danh hiệu thi đua bao gồm: 1- Lao động giỏi a) Giỏi về chuyên môn, nghiệp vụ, hoàn thành vượt mức nhiệm vụ được giao, đạt năng suất, chất lượng tốt. b) Chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; có tinh thần tự lực cánh sinh; đoàn kết, tương tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96.
Điều 96. Hình thức khen thưởng giấy khen, bằng khen: 1- Hình thức giấy khen: Giấy khen của Thủ trưởng đơn vị để tặng cho công chức, viên chức có thành tích trong các đợt thi đua, các phong trào, các nhiệm vụ đột xuất và các kỳ bình bầu khen thưởng cuối năm. 2- Hình thức bằng khen: Bằng khen của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước tặng cho côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97.
Điều 97. Ngoài các hình thức khen thưởng trên, công chức, viên chức lập thành tích xuất sắc trong việc thực hiện nhiệm vụ, công vụ thì được xét nâng ngạch, nâng bậc lương trước thời hạn quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98.
Điều 98. Các quyết định về khen thưởng được lưu vào hồ sơ của công chức, viên chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Xử lý kỷ luật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99.
Điều 99. 1- Việc xử lý kỷ luật công chức nhằm mục đích giáo dục công chức, viên chức, đồng thời góp phần phòng ngừa, đấu tranh và xử lý nghiêm minh những hành vi vi phạm pháp luật của công chức. Việc xử lý kỷ luật phải được Hội đồng kỷ luật của đơn vị xem xét và đề nghị Thủ trưởng đơn vị có thẩm quyền quyết định. 2- Việc miễn nhiệm, kỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100.
Điều 100. Đối với những người làm việc theo hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế và hợp đồng có thời hạn dưới 1 năm của đơn vị khi vi phạm kỷ luật thì xử lý theo quy định của Bộ Luật lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101.
Điều 101. Việc xử lý kỷ luật công chức được tiến hành theo những nguyên tắc sau đây: 1- Đối với mỗi hành vi vi phạm kỷ luật chỉ bị xử lý một hình thức kỷ luật. Khi cùng một lúc công chức có nhiều hành vi vi phạm kỷ luật thì bị xử lý kỷ luật về từng hành vi và chịu hình thức kỷ luật cao hơn một mức so với hình thức kỷ luật tương ứng với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102.
Điều 102. Không điều động, không giải quyết nghỉ hưu, thôi việc đối với công chức đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang bị xem xét kỷ luật và bị tạm đình chỉ công tác. Công chức trong thời hạn bị tạm đình chỉ công tác chỉ được tạm ứng 50% tiền lương và các khoản phụ cấp (nếu có). Sau khi tổ chức đơn vị xem xét nếu công chức kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103.
Điều 103. Công chức làm mất mát, hư hỏng trang bị, thiết bị hoặc có hành vi khác gây thiệt hại tài sản của Nhà nước thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. Trường hợp công chức gây thiệt hại do nguyên nhân bất khả kháng thì không phải bồi thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104.
Điều 104. 1- Hình thức khiển trách áp dụng đối với công chức khi có hành vi vi phạm lần đầu, nhưng ở mức độ nhẹ; 2- Hình thức cảnh cáo áp dụng đối với công chức đã bị khiển trách mà tái phạm hoặc vi phạm ở mức độ nhẹ nhưng khuyết điểm có tính chất thường xuyên hoặc tuy mới vi phạm lần đầu nhưng có tính chất tương đối nghiêm trọng; 3- H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 105.
Điều 105. Khi xử lý kỷ luật công chức, viên chức phải thành lập Hội đồng kỷ luật. Thành phần Hội đồng kỷ luật gồm: 1- Chủ tịch Hội đồng là người đứng đầu hoặc cấp Phó của người đứng đầu đơn vị; 2- Đại diện Ban chấp hành Công đoàn cùng cấp; 3- Đại diện công chức, viên chức của đơn vị có người vi phạm kỷ luật (do tập thể công chức của đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 106.
Điều 106. Hội đồng kỷ luật làm việc theo chế độ tập thể, khách quan, công khai, dân chủ, biểu quyết theo đa số bằng phiếu kín. Hội đồng kỷ luật chỉ họp khi có đầy đủ các thành viên của Hội đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 107.
Điều 107. Công chức khi vi phạm kỷ luật phải làm bản tự kiểm điểm. Thủ trưởng đơn vị sử dụng công chức có trách nhiệm tổ chức để người vi phạm kiểm điểm trước đơn vị. Bản tự kiểm điểm, biên bản buổi họp kiểm điểm có kiến nghị hình thức kỷ luật của đơn vị nộp cho người đứng đầu đơn vị quản lý công chức để đưa ra Hội đồng kỷ luật xem xét.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 108.
Điều 108. Công chức vi phạm kỷ luật được Hội đồng kỷ luật gửi giấy triệu tập chậm nhất là 7 ngày trước khi Hội đồng kỷ luật họp. Bộ phận tổ chức, nhân sự của đơn vị có trách nhiệm chuẩn bị tài liệu, hồ sơ liên quan đến việc xử lý kỷ luật để trình bày trước Hội đồng kỷ luật, đồng thời chịu trách nhiệm ghi biên bản cuộc họp của Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 109.
Điều 109. Tại cuộc họp Hội đồng kỷ luật: 1- Chủ tịch Hội đồng tuyên bố lý do, giới thiệu các thành viên tham dự; 2- Đại diện bộ phận tổ chức, nhân sự trình bày hồ sơ và tài liệu có liên quan; 3- Người phạm lỗi trình bày ý kiến; các thành viên Hội đồng và các đại diện tham gia dự họp phát biểu; 4- Trước khi Hội đồng hội ý riêng để biểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 110.
Điều 110. Trong thời hạn 3 ngày kể từ khi có quyết nghị của Hội đồng kỷ luật, biên bản của Hội đồng và các hồ sơ, tài liệu có liên quan phải được gửi đến cho đơn vị quản lý công chức. Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, tài liệu của Hội đồng kỷ luật, người đứng đầu đơn vị có thẩm quyền phải ra quyết định kỷ luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 111
Điều 111 . 1- Việc xem xét, quyết định bồi thường thiệt hại phải căn cứ vào lỗi, tính chất, hành vi gây thiệt hại, mức độ thiệt hại tài sản thực tế, cần xét đến thực trạng hoàn cảnh gia đình, nhân thân của công chức gây thiệt hại. 2- Trường hợp gây thiệt hại dưới 5 triệu đồng, về nguyên tắc phải bồi thường toàn bộ thiệt hại bằng cách t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 112.
Điều 112. Hội đồng họp xem xét giải quyết bồi thường thiệt hại theo trình tự sau: 1- Chủ tịch Hội đồng công bố thành phần tham gia và cử thư ký; 2- Đại diện bộ phận tài chính - kế toán báo cáo chế độ và mức bồi thường thiệt hại; 3- Hội đồng nghe giải trình của người phải bồi thường và nghe ý kiến của các thành viên Hội đồng; 4- Hội đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 113.
Điều 113. Khi họp Hội đồng kỷ luật phải có mặt của đương sự. Trường hợp đương sự vắng mặt phải có lý do chính đáng. Nếu đương sự vắng mặt 2 lần khi đã được triệu tập thì Hội đồng kỷ luật vẫn họp để xem xét và kiến nghị hình thức kỷ luật. Thời hiệu để xử lý vi phạm kỷ luật tối đa là 3 tháng kể từ ngày phát hiện vi phạm. Trường hợp việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 114
Điều 114 . 1- Công chức bị kỷ luật bằng hình thức khiển trách, cảnh cáo, cách chức thì việc nâng bậc lương và bổ nhiệm vào các chức vụ cao hơn thực hiện theo quy định: Kéo dài thời hạn nâng bậc lương thêm 1 năm; không bổ nhiệm chức vụ cao hơn trong thời hạn ít nhất 1 năm kể từ khi có quyết định kỷ luật. 2- Kể từ ngày có quyết định kỷ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 115.
Điều 115. Trường hợp công chức bị kỷ luật có hành vi tham nhũng thì việc xử lý kỷ luật được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh chống tham nhũng và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 116.
Điều 116. Công chức bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự mà đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền kết luận là oan, sai thì chậm nhất là 30 ngày sau khi có kết luận, người đứng đầu đơn vị nơi công chức làm việc có trách nhiệm công bố kết luận trên và được phục hồi về danh dự và bố trí công tác phù hợp, được hưởng mức lươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 117
Điều 117 . 1- Công chức bị thi hành kỷ luật, nếu xét thấy chưa thoả đáng thì có quyền khiếu nại về quyết định kỷ luật đối với mình đến cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2- Công chức phải bồi thường thiệt hại, nếu tự xét thấy mình chưa thoả đáng thì có quyền khiếu nại về quyết định bồi thườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 118.
Điều 118. Các hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc xử lý kỷ luật và quyết định thi hành kỷ luật phải được lưu trữ trong hồ sơ công chức, viên chức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 119.
Điều 119. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và đào tạo chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 120.
Điều 120. 1- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2- Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc các Ngân hàng Thương mại Quốc doanh, Tổng công ty Vàng bạc, đá quý Việt Nam, Giám đốc nhà máy, công ty trực thuộc tổ chức triển khai thực hiện những điều khoản có liên quan đối với đơn vị được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 121.
Điều 121. Đơn vị và cá nhân công chức, viên chức không thực hiện hoặc thực hiện không đúng những quy định tại Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật, nếu gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 122.
Điều 122. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.