Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Biểu lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước
25/NH-QĐ
Right document
Về việc định lại mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước
218-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Biểu lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc định lại mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Biểu lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước Right: Về việc định lại mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành Biểu lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước thay thế biểu lãi suất ban hành theo Quyết định số 114-QĐ ngày 23-11-1987: I. Lãi suất tiền gửi 1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,6%/tháng. 2. Tiền gửi có kỳ hạn: - Từ trên 1 tháng đến 3 tháng: 0,9%/tháng - Từ trên 3 tháng đến 6 tháng: 1,05%/tháng - Từ trên 6 tháng đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Nay định lại mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và kinh tế tập thể như sau: - Mức lãi suất cho vay vốn lưu động trong hạn mức tín dụng từ 1,5% đến 6%/tháng. - Mức lãi suất cho vay vốn cố định từ 1,2% đến 5,4%/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Nay định lại mức lãi suất cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và kinh tế tập thể như sau:
- Điều 1. - Ban hành Biểu lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước thay thế biểu lãi suất ban hành theo Quyết định số 114-QĐ ngày 23-11-1987:
- I. Lãi suất tiền gửi
- 1. Tiền gửi không kỳ hạn: 0,6%/tháng.
- Left: A. Cho vay vốn lưu động đối với kinh tế quốc doanh và tập thể Right: - Mức lãi suất cho vay vốn lưu động trong hạn mức tín dụng từ 1,5% đến 6%/tháng.
- Left: - Sản xuất nông, lâm, diêm nghiệp, xây lắp: từ 1,8 đến 6%/tháng. Right: - Mức lãi suất cho vay vốn cố định từ 1,2% đến 5,4%/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Biểu lãi suất này thi hành kể từ ngày 1-6-1988. Tổng Giám đốc các Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam căn cứ vào đặc điểm ngành kinh tế và khung lãi suất này hướng dẫn thực hiện. Các đồng chí Chánh Văn phòng, Vụ trưởng thuộc Ngân hàng Trung ương; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Chi nhánh Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thành...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 2. - Biểu lãi suất này thi hành kể từ ngày 1-6-1988. Tổng Giám đốc các Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam căn cứ vào đặc điểm ngành kinh tế và khung lãi suất này hướng dẫn thực hiện.
- Các đồng chí Chánh Văn phòng, Vụ trưởng thuộc Ngân hàng Trung ương
- Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Chi nhánh Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thành phố, đặc khu hoặc khu vực, và cơ sở chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.