Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
29/2004/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc uỷ quyền cho các huyện, thị xã quản lý, đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
1085/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc uỷ quyền cho các huyện, thị xã quản lý, đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa Right: Về việc uỷ quyền cho các huyện, thị xã quản lý, đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã thực hiện: Kiểm tra các điều kiện an toàn để quản lý, đăng ký đối với phương tiện thuỷ nội địa không có động cơ có trọng tải toàn phần dưới 5 tấn hoặc có sức chở đến 12 người; phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 mã lực hoặc có sức chở dưới 5 người của tổ chức, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay uỷ quyền cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã thực hiện:
- Kiểm tra các điều kiện an toàn để quản lý, đăng ký đối với phương tiện thuỷ nội địa không có động cơ có trọng tải toàn phần dưới 5 tấn hoặc có sức chở đến 12 người
- phương tiện có động cơ công suất máy chính dưới 5 mã lực hoặc có sức chở dưới 5 người của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc đăng ký hộ khẩu thường trú thuộc địa bàn huyện, thị xã
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 1...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Sở Giao thông vận tải hướng dẫn chuyên môn cụ thể để Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ những quyết định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Sở Giao thông vận tải hướng dẫn chuyên môn cụ thể để Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện.
- 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
- 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 12 tháng 7 năm 1997 về bổ sung Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
- 3. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1522/1998/ QĐ -BGTVT ngày 20 tháng 6 năm 1998 về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2056 QĐ/PC.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ những quyết định trước đây trái với Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Cục thuế tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên qua chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Đậu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở: Giao thông Vận tải, Công an tỉnh, Cục thuế tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên qua chịu trách nhiệm thi hành Q...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Bản Quy định này quy định về thủ tục đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và việc tổ chức đăng ký phương tiện thủy nội địa. 2. Phương tiện thuỷ nội địa của tổ chức, cá nhân trước khi đưa vào hoạt động trên đường thuỷ nội địa phải được đăng ký theo Quy định này, trừ phương tiện thô sơ có tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thủy nội địa ( sau đây gọi là phương tiện ) là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ hoặc không có động cơ, chuyên hoạt động trên đường thủy nội địa. 2. Phương tiện thô sơ là phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. 2. Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu bao gồm: 1. Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: a- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo mẫu số 1; b- Hai ảnh khổ 10 x15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi; c- Hóa đơn nộp thuế trước bạ theo quy định của pháp luật. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện 1. Trường hợp chuyển quyền sở hữu, hồ sơ đăng ký lại phương tiện bao gồm: a- Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: - Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa theo mẫu số 2; - Hai ảnh khổ 10 x 15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi; - Giấy chứng nhận đăng ký phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất do phương tiện bị chìm đắm hoặc bị cháy, hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bao gồm: a- Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: - Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tên của phương tiện Tên của phương tiện do chủ phương tiện tự đặt. Trường hợp chủ phương tiện đặt tên trùng với tên phương tiện đã đăng ký thì cơ quan đăng ký phương tiện yêu cầu chủ phương tiện đặt tên khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan đăng ký phương tiện 1. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc đăng ký phương tiện của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó. 2. Tùy điều kiện cụ thể của từng địa phương, Sở Giao thông vận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện. 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa cho chủ phương tiện trong thời hạn sau đây khi chủ phương tiện đã nộp đủ hồ sơ theo quy định: a- Chậm nhất là b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Làm thủ tục đăng ký phương tiện theo quy định; trước khi đưa phương tiện vào hoạt động phải kẻ tên, số đăng ký và vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện, số lượng người được phép chở trên phương tiện đối với phương tiện chở người. 2. Khai báo với cơ quan đăng ký phương tiện để xóa đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa được cấp theo Quyết định 2056 QĐ/PC 1. Sau ngày Quy định này có hiệu lực, chủ phương tiện đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo Quyết định số 2056 QĐ/PC ngày 06 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm làm thủ tục đổi Gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. In và quản lý ấn chỉ đăng ký phương tiện thuỷ nội địa Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm in và phát hành ấn chỉ đăng ký phương tiện thuỷ nội địa hoặc uỷ quyền cho Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính in theo mẫu quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.