Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 1...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
  • 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 12 tháng 7 năm 1997 về bổ sung Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
  • 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 12 tháng 7 năm 1997 về bổ sung Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
Target excerpt

Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Bản Quy định này quy định về thủ tục đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và việc tổ chức đăng ký phương tiện thủy nội địa. 2. Phương tiện thuỷ nội địa của tổ chức, cá nhân trước khi đưa vào hoạt động trên đường thuỷ nội địa phải được đăng ký theo Quy định này, trừ phương tiện thô sơ có tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thủy nội địa ( sau đây gọi là phương tiện ) là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ hoặc không có động cơ, chuyên hoạt động trên đường thủy nội địa. 2. Phương tiện thô sơ là phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung 1. Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. 2. Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Đi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khi đổi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau: 1. Các giấy tờ phải nộp: a. Giấy chứng nhận đăng ký tàu sông; b. Hai ảnh khổ 9 x 12 chụp toàn cảnh phương tiện trạng thái nổi phía mạn phải. 2. Các giấy tờ phải trình: a. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa; b. Danh sách thuyền viên.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy định chung
  • Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp Giấy chứng nhận đ...
  • 2. Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Khi đổi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau:
  • 1. Các giấy tờ phải nộp:
  • a. Giấy chứng nhận đăng ký tàu sông;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chung
  • Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp Giấy chứng nhận đ...
  • 2. Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa.
Target excerpt

Điều 8. Khi đổi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau: 1. Các giấy tờ phải nộp: a. Giấy chứng nhận đăng ký tàu sông; b. Hai ảnh khổ 9 x 12 chụp toàn cảnh phương tiện trạng thái nổi phía mạn phải. 2. C...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu bao gồm: 1. Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: a- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo mẫu số 1; b- Hai ảnh khổ 10 x15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi; c- Hóa đơn nộp thuế trước bạ theo quy định của pháp luật. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện 1. Trường hợp chuyển quyền sở hữu, hồ sơ đăng ký lại phương tiện bao gồm: a- Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: - Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa theo mẫu số 2; - Hai ảnh khổ 10 x 15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi; - Giấy chứng nhận đăng ký phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất do phương tiện bị chìm đắm hoặc bị cháy, hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bao gồm: a- Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: - Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tên của phương tiện Tên của phương tiện do chủ phương tiện tự đặt. Trường hợp chủ phương tiện đặt tên trùng với tên phương tiện đã đăng ký thì cơ quan đăng ký phương tiện yêu cầu chủ phương tiện đặt tên khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan đăng ký phương tiện 1. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc đăng ký phương tiện của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó. 2. Tùy điều kiện cụ thể của từng địa phương, Sở Giao thông vận t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện. 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa cho chủ phương tiện trong thời hạn sau đây khi chủ phương tiện đã nộp đủ hồ sơ theo quy định: a- Chậm nhất là b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Làm thủ tục đăng ký phương tiện theo quy định; trước khi đưa phương tiện vào hoạt động phải kẻ tên, số đăng ký và vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện, số lượng người được phép chở trên phương tiện đối với phương tiện chở người. 2. Khai báo với cơ quan đăng ký phương tiện để xóa đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa được cấp theo Quyết định 2056 QĐ/PC 1. Sau ngày Quy định này có hiệu lực, chủ phương tiện đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo Quyết định số 2056 QĐ/PC ngày 06 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm làm thủ tục đổi Gi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. 1. Xoá tên đăng ký phương tiện trong các trường hợp sau: a. Phương tiện bị phá huỷ hoặc bị mất tích. b. Phương tiện thanh lý. 2. Chủ phương tiện phải báo cho cơ quan đăng ký phương tiện biết để xoá tên trong sổ đăng ký và thu hồi hồ sơ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa được cấp theo Quyết định 2056 QĐ/PC
  • Sau ngày Quy định này có hiệu lực, chủ phương tiện đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo Quyết định số 2056 QĐ/PC ngày 06 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậ...
  • Việc đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa thực hiện xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2005.
Added / right-side focus
  • 1. Xoá tên đăng ký phương tiện trong các trường hợp sau:
  • a. Phương tiện bị phá huỷ hoặc bị mất tích.
  • b. Phương tiện thanh lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa được cấp theo Quyết định 2056 QĐ/PC
  • Sau ngày Quy định này có hiệu lực, chủ phương tiện đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo Quyết định số 2056 QĐ/PC ngày 06 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậ...
  • Việc đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa thực hiện xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2005.
Target excerpt

Điều 11. 1. Xoá tên đăng ký phương tiện trong các trường hợp sau: a. Phương tiện bị phá huỷ hoặc bị mất tích. b. Phương tiện thanh lý. 2. Chủ phương tiện phải báo cho cơ quan đăng ký phương tiện biết để xoá tên trong...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. In và quản lý ấn chỉ đăng ký phương tiện thuỷ nội địa Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm in và phát hành ấn chỉ đăng ký phương tiện thuỷ nội địa hoặc uỷ quyền cho Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính in theo mẫu quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Bản quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa".
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 1996. Quyết định này thay thế quyết định số 2491 QĐ/PC-VT ngày 08 tháng 12 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thể lệ đăng ký hành chính tầu sông.
Điều 4. Điều 4. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam, giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở giao thông công chính và các tổ chức cá nhân có phương tiện thuỷ nội địa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI Lã Ngọc Khuê (Đã ký) QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA (Ba...
Chương 1: Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Bản quy định này quy định các nguyên tắc và tổ chức đăng ký phương tiện thuỷ nội địa Việt Nam. 2. Phương tiện thuỷ nội địa của các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trước khi đưa vào khai thác, sử dụng phải đăng ký theo Bản quy định này, trừ các loại phương tiện thuỷ nội địa sau đây: a. Phương tiện chuyên dùng và...
Điều 2. Điều 2. Các thuật ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Phương tiện thuỷ nội địa (sau đây gọi tắt là phương tiện) bao gồm: a. Tầu, thuyền có động cơ hoặc không có động cơ; b. Bè mảng; c. Các cấu trúc nổi được sử dụng vào mục đích giao thông vận tải hoặc kinh doanh dịch vụ trên đường thuỷ nội địa. 2. Phương tiện thuỷ gia dụng là...
Điều 3. Điều 3. 1. Thuyền viên làm việc trên phương tiện phải được đăng ký vào sổ Danh bạ thuyền viên và bố trí đúng với chức danh, phù hợp với loại phương tiện do Bộ Giao thông vận tải quy định. 2. Chủ phương tiện có trách nhiệm quản lý, khai thác phương tiện đã được đăng ký theo đúng các quy định hiện hành. 3. Chủ phương tiện phải nộp lệ phí...