Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
29/2004/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
2056-QĐ/PC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện thuỷ nội địa”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa; 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 1...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
- 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
- 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 12 tháng 7 năm 1997 về bổ sung Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
- Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
- 1. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 2056 - QĐ/PC ngày 6 tháng 8 năm 1996 ban hành Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
- 2. Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải số 1755 QĐ/PC ngày 12 tháng 7 năm 1997 về bổ sung Quy định đăng ký phương tiện thuỷ nội địa;
Điều 2. Cục trưởng Cục đường sông Việt Nam hướng dẫn việc tổ chức triển khai và thi hành quyết định này nhằm đảm bảo thống nhất quản lý đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong phạm vi cả nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Vụ trưởng Vụ Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Bản Quy định này quy định về thủ tục đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và việc tổ chức đăng ký phương tiện thủy nội địa. 2. Phương tiện thuỷ nội địa của tổ chức, cá nhân trước khi đưa vào hoạt động trên đường thuỷ nội địa phải được đăng ký theo Quy định này, trừ phương tiện thô sơ có tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thủy nội địa ( sau đây gọi là phương tiện ) là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác, có động cơ hoặc không có động cơ, chuyên hoạt động trên đường thủy nội địa. 2. Phương tiện thô sơ là phương tiện không có động cơ chỉ di chuyển bằng sức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. 2. Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Đi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khi đổi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau: 1. Các giấy tờ phải nộp: a. Giấy chứng nhận đăng ký tàu sông; b. Hai ảnh khổ 9 x 12 chụp toàn cảnh phương tiện trạng thái nổi phía mạn phải. 2. Các giấy tờ phải trình: a. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa; b. Danh sách thuyền viên.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 3. Quy định chung
- Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp Giấy chứng nhận đ...
- 2. Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa.
- Điều 8. Khi đổi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau:
- 1. Các giấy tờ phải nộp:
- a. Giấy chứng nhận đăng ký tàu sông;
- Điều 3. Quy định chung
- Phương tiện có đủ hồ sơ theo quy định sẽ được cơ quan đăng ký phương tiện có thẩm quyền quy định tại Điều 8 của Quy định này đăng ký vào Sổ Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa và cấp Giấy chứng nhận đ...
- 2. Phương tiện phải được đăng ký lại trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 25 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa.
Điều 8. Khi đổi đăng ký, chủ phương tiện phải chuẩn bị các giấy tờ sau: 1. Các giấy tờ phải nộp: a. Giấy chứng nhận đăng ký tàu sông; b. Hai ảnh khổ 9 x 12 chụp toàn cảnh phương tiện trạng thái nổi phía mạn phải. 2. C...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu Hồ sơ đăng ký phương tiện lần đầu bao gồm: 1. Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: a- Đơn đề nghị đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo mẫu số 1; b- Hai ảnh khổ 10 x15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi; c- Hóa đơn nộp thuế trước bạ theo quy định của pháp luật. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đăng ký lại phương tiện 1. Trường hợp chuyển quyền sở hữu, hồ sơ đăng ký lại phương tiện bao gồm: a- Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: - Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa theo mẫu số 2; - Hai ảnh khổ 10 x 15 chụp toàn bộ mạn phải của phương tiện ở trạng thái nổi; - Giấy chứng nhận đăng ký phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất do phương tiện bị chìm đắm hoặc bị cháy, hồ sơ cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bao gồm: a- Giấy tờ lưu giữ tại cơ quan đăng ký phương tiện: - Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tên của phương tiện Tên của phương tiện do chủ phương tiện tự đặt. Trường hợp chủ phương tiện đặt tên trùng với tên phương tiện đã đăng ký thì cơ quan đăng ký phương tiện yêu cầu chủ phương tiện đặt tên khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan đăng ký phương tiện 1. Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện việc đăng ký phương tiện của tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc đăng ký hộ khẩu thường trú tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đó. 2. Tùy điều kiện cụ thể của từng địa phương, Sở Giao thông vận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện. 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa cho chủ phương tiện trong thời hạn sau đây khi chủ phương tiện đã nộp đủ hồ sơ theo quy định: a- Chậm nhất là b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Làm thủ tục đăng ký phương tiện theo quy định; trước khi đưa phương tiện vào hoạt động phải kẻ tên, số đăng ký và vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện, số lượng người được phép chở trên phương tiện đối với phương tiện chở người. 2. Khai báo với cơ quan đăng ký phương tiện để xóa đăng ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa được cấp theo Quyết định 2056 QĐ/PC 1. Sau ngày Quy định này có hiệu lực, chủ phương tiện đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo Quyết định số 2056 QĐ/PC ngày 06 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm làm thủ tục đổi Gi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. 1. Xoá tên đăng ký phương tiện trong các trường hợp sau: a. Phương tiện bị phá huỷ hoặc bị mất tích. b. Phương tiện thanh lý. 2. Chủ phương tiện phải báo cho cơ quan đăng ký phương tiện biết để xoá tên trong sổ đăng ký và thu hồi hồ sơ.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 11. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa được cấp theo Quyết định 2056 QĐ/PC
- Sau ngày Quy định này có hiệu lực, chủ phương tiện đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo Quyết định số 2056 QĐ/PC ngày 06 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậ...
- Việc đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa thực hiện xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2005.
- 1. Xoá tên đăng ký phương tiện trong các trường hợp sau:
- a. Phương tiện bị phá huỷ hoặc bị mất tích.
- b. Phương tiện thanh lý.
- Điều 11. Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa được cấp theo Quyết định 2056 QĐ/PC
- Sau ngày Quy định này có hiệu lực, chủ phương tiện đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa theo Quyết định số 2056 QĐ/PC ngày 06 tháng 8 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậ...
- Việc đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa thực hiện xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2005.
Điều 11. 1. Xoá tên đăng ký phương tiện trong các trường hợp sau: a. Phương tiện bị phá huỷ hoặc bị mất tích. b. Phương tiện thanh lý. 2. Chủ phương tiện phải báo cho cơ quan đăng ký phương tiện biết để xoá tên trong...
Left
Điều 12.
Điều 12. In và quản lý ấn chỉ đăng ký phương tiện thuỷ nội địa Cục Đường sông Việt Nam chịu trách nhiệm in và phát hành ấn chỉ đăng ký phương tiện thuỷ nội địa hoặc uỷ quyền cho Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính in theo mẫu quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections