Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 102
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về giấy tờ của hành khách sử dụng khi đi tầu bay dân dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về giấy tờ của hành khách sử dụng khi đi tầu bay dân dụng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định giấy tờ của hành khách sử dụng khi đi tầu bay (sau đây gọi chung là tầu bay) trên chuyến bay nội địa trong lãnh thổ Việt Nam, chuyến bay quốc tế xuất phát từ lãnh thổ Việt Nam; trách nhiệm và quyền hạn của các hãng hàng không Việt Nam, đại lý bán vé máy bay của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định giấy tờ của hành khách sử dụng khi đi tầu bay (sau đây gọi chung là tầu bay) trên chuyến bay nội địa trong lãnh thổ Việt Nam, chuyến bay quốc tế xuất phát từ lãnh thổ Việt Nam
  • trách nhiệm và quyền hạn của các hãng hàng không Việt Nam, đại lý bán vé máy bay của các hãng hàng không Việt Nam trong nước và ngoài nước, đại lý bán vé máy bay của các hãng hàng không nước ngoài...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giấy tờ của hàng khách phải xuất trình khi đi tầu bay 1. Hành khách khi làm thủ tục đi tầu bay trên các chuyến bay quốc tế xuất phát từ lãnh thổ Việt Nam phải xuất trình Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành hoặc giấy tờ khác có giá trị xuất, nhập cảnh theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là Hộ chiếu); trường hợp trẻ em không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giấy tờ của hàng khách phải xuất trình khi đi tầu bay
  • 1. Hành khách khi làm thủ tục đi tầu bay trên các chuyến bay quốc tế xuất phát từ lãnh thổ Việt Nam phải xuất trình Hộ chiếu hoặc Giấy thông hành hoặc giấy tờ khác có giá trị xuất, nhập cảnh theo q...
  • trường hợp trẻ em không có hộ chiếu riêng thì họ tên, ngày tháng năm sinh và ảnh của trẻ em được ghi và dán vào giấy tờ của người đại diện theo pháp luật, bao gồm: cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Đã ký) Đào Đình Bình

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của hãng hàng không Việt Nam và đại lý bán vé máy bay. 1. Các hãng hàng không Việt Nam và đại lý bán vé máy bay của các hãng hàng không Việt Nam trong nước và ngoài nước, đại lỹ bán vé máy bay của các hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là đại lý bán vé máy bay) phải niêm yết công khai các quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của hãng hàng không Việt Nam và đại lý bán vé máy bay.
  • Các hãng hàng không Việt Nam và đại lý bán vé máy bay của các hãng hàng không Việt Nam trong nước và ngoài nước, đại lỹ bán vé máy bay của các hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi c...
  • 2. Khi xuất vé máy bay cho hành khách, nhân viên của các hãng hàng không Việt Nam hoặc đại lý bán vé máy bay có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
  • Đào Đình Bình
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH An ninh hàng không dân dụng Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2004/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 3 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của Chương trình

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của lực lượng an ninh cảng hàng không, sân bay. Lực lượng an ninh của cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu giấy tờ của hành khách trùng khớp với vé máy bay, thẻ lên tầu bảytước khi cho hành khách vào phòng cách ly để lên tầu bay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của lực lượng an ninh cảng hàng không, sân bay.
  • Lực lượng an ninh của cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu giấy tờ của hành khách trùng khớp với vé máy bay, thẻ lên tầu bảytước khi cho hành khách vào phòng cách ly để lên t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích của Chương trình
left-only unmatched

Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam được ban hành nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và đấu tranh hiệu quả chống lại các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng; duy trì việc khai thác an toàn và hiệu quả của các cảng hàng không, các chuyến bay quốc tế, nội địa của các hãng hàng không Việt Nam và nước ngoài bay qua vùng trời và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý và điều hành, bay đi, bay đến các cảng hàng không dân dụng của Việt Nam.

Chương trình an ninh hàng không dân dụng Việt Nam được ban hành nhằm phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và đấu tranh hiệu quả chống lại các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng; duy trì việc khai thác an toàn và hiệu quả của các cảng hàng không, các chuyến bay quốc tế, nội địa của các hãng hàng không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Chương trình này quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và việc thực hiện các quy trình, thủ tục, biện pháp bảo đảm an ninh hàng không dân dụng. 2. Chương trình này áp dụng đối với: a) Hoạt động hàng không dân dụng do các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý vi phạm 1. Hành khách sử dụng giấy tờ giả mạo sẽ bị từ chối làm thủ tục để đi tầu bay; lực lượng an ninh cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm lập biên bản vi phạm về việc sử dụng giấy tờ giả mạo và chuyển giao cho cơ quan Công an địa phương giải quyết theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử lý vi phạm
  • 1. Hành khách sử dụng giấy tờ giả mạo sẽ bị từ chối làm thủ tục để đi tầu bay
  • lực lượng an ninh cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm lập biên bản vi phạm về việc sử dụng giấy tờ giả mạo và chuyển giao cho cơ quan Công an địa phương giải quyết theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Chương trình này quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân và việc thực hiện các quy trình, thủ tục, biện pháp bảo đảm an ninh hàng không dân dụng.
  • 2. Chương trình này áp dụng đối với:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Chương trình này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. " Bưu phẩm " bao gồm thư, bưu thiếp, ấn phẩm, học phẩm cho người mù và gói nhỏ được nhận gửi, chuyển, phát theo quy định pháp luật về bưu điện. 2. " Bưu kiện " là vật phẩm, hàng hoá được nhận gửi, chuyển, phát theo quy định pháp luật về bưu điện...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 743/CAAV ngày 19/4/1994 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy định về giấy tờ tuỳ thân đối với hành khách đi tầu bay trên các tuyến bay nội địa của hàng không dân dụng Việt Nam. 2. Mọi quy định trước đây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005 và thay thế Quyết định số 743/CAAV ngày 19/4/1994 của Cục trưởng Cục Hàng không dân dụng Việt Nam ban hành Quy định về giấy tờ tuỳ thân đối vớ...
  • 2. Mọi quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Chương trình này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. " Bưu phẩm " bao gồm thư, bưu thiếp, ấn phẩm, học phẩm cho người mù và gói nhỏ được nhận gửi, chuyển, phát theo quy định pháp luật về bưu điện.
left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam 1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến an ninh hàng không để Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện. 2. Chỉ đạo xây dựng và phê duyệt Chương trình an ninh hàng không của các cảng hàng không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Cụm cảng hàng không 1. Các cụm cảng hàng không có trách nhiệm tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không tại các cảng hàng không theo chỉ đạo của Cục Hàng không Việt Nam, cụ thể: a) Xây dựng Chương trình an ninh cảng hàng không phù hợp với tính chất, đặc điểm hoạt động của từng cảng hàng không và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam 1. Xây dựng và trình phê duyệt phương án điều hành tầu bay đang bay bị can thiệp bất hợp pháp và chủ trì tổ chức huấn luyện, diễn tập thực hiện phương án sau khi được phê duyệt; bảo đảm sẵn sàng cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết để thực hiện phương án khẩn nguy. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các hãng hàng không và người khai thác tầu bay Việt Nam 1. Hãng hàng không và người khai thác tầu bay Việt Nam có trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ liên quan đến bảo đảm an ninh hàng không sau đây: a) Xây dựng, trình Cục Hàng không Việt Nam Chương trình an ninh hàng không và tổ chức thực hiện Chương trình sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của hãng hàng không nước ngoài khai thác đến Việt Nam 1. Hãng hàng không nước ngoài có hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về bảo đảm an ninh hàng không. 2. Hãng hàng không nước ngoài khai thác vận chuyển thường lệ đến Việt Nam phải đệ trình lên Cục Hàng không Việt N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân khác 1. Các doanh nghiệp có hoạt động sản xuất kinh doanh, cung ứng dịch vụ tại cảng hàng không, kinh doanh dịch vụ kho hàng, sản xuất hoặc cung cấp suất ăn cho các chuyến bay, xí nghiệp bảo dưỡng - sửa chữa tầu bay phải thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không; chịu sự thanh tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 BẢO VỆ CẢNG HÀNG KHÔNG, TẦU BAY, CƠ SỞ KIỂM SOÁT KHÔNG LƯU VÀ CÁC CƠ SỞ TRỌNG YẾU KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: KHU VỰC HẠN CHẾ

MỤC 1: KHU VỰC HẠN CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thiết lập khu vực hạn chế 1. Việc thiết lập các khu vực hạn chế tại các cảng hàng không, sân bay dân dụng được thực hiện theo quy định của pháp luật. Mỗi khu vực hạn chế được thiết lập căn cứ vào đặc điểm, tính chất hoạt động, yêu cầu an ninh riêng của từng khu vực. 2. Cảng hàng không, Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điểm kiểm tra an ninh tại các khu vực hạn chế 1. Khu vực hạn chế phải thiết lập điểm kiểm tra an ninh nhằm kiểm soát người, phương tiện, đồ vật vào, ra khu vực đó. Căn cứ vào tính chất hoạt động, yêu cầu kiểm soát an ninh và cấu trúc địa hình của từng nơi, cảng hàng không thiết lập số lượng, vị trí điểm kiểm tra an ninh cho th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo vệ khu vực hạn chế tại cảng hàng không 1. Khu vực hạn chế tại cảng hàng không phải được ngăn cách với khu công cộng, khu vực hạn chế khác bằng hệ thống tường, rào hoặc các vật ngăn cách khác; lắp đặt các thiết bị kiểm tra, giám sát an ninh; có hệ thống đèn chiếu sáng và kết hợp hài hoà với việc bố trí nhân viên an ninh đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bảo vệ các khu vực hạn chế khác Các khu vực hạn chế khác phải được ngăn cách với khu vực công cộng và phải được bố trí người, thiết bị bảo vệ nghiêm ngặt. Người, phương tiện ra, vào hoặc làm nhiệm vụ trong khu vực đó phải tuân thủ theo nội quy bảo vệ. Lực lượng bảo vệ của các đơn vị chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát và bảo v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bảo vệ an ninh khu vực vành đai của cảng hàng không 1. Căn cứ ranh giới cảng hàng không, Giám đốc cảng hàng không tổ chức xây dựng tường bao, hàng rào, hệ thống hào ngăn cách cảng hàng không với bên ngoài, các hệ thống ngầm từ bên trong khu bay thông với bên ngoài phải lắp đặt cửa làm bằng vật liệu bền vững, được khóa lại và đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: KIỂM SOÁT AN NINH ĐỐI VỚI NGƯỜI VÀ PHƯƠNG TIỆN

MỤC 2: KIỂM SOÁT AN NINH ĐỐI VỚI NGƯỜI VÀ PHƯƠNG TIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không và thẻ nhận dạng 1. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không được sản xuất theo công nghệ hiện đại và kỹ thuật chống làm giả. Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có thể được phân định bằng các con số hay mầu sắc, tương ứng các con số hay các mầu sắc là các khu vực hạn chế của cảng hàng không. 2. Thẻ kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giấy phép hoạt động của phương tiện trong các khu vực hạn chế 1. Giấy phép hoạt động của phương tiện được sản xuất bằng vật liệu bền, có ký hiệu chống làm giả và được ép bằng tấm nhựa trong suốt. 2. Giấy phép hoạt động của phương tiện phải có các thông tin cơ bản sau: a) Số giấy phép; b) Thời hạn sử dụng của giấy phép; c) Loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm soát an ninh đối với người 1. Chỉ những người có thẻ kiểm soát an ninh hàng không và những đối tượng quy định tại khoản 4, 5 Điều 15 của Chương trình này được vào khu vực hạn chế của cảng hàng không; phải đeo thẻ ở vị trí phía trước ngực bên ngoài áo và chịu sự kiểm tra, giám sát của an ninh cảng hàng không. 2. Mọi người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm soát an ninh đối với phương tiện 1. Các phương tiện ra, vào khu vực hạn chế của cảng hàng không phải có giấy phép hoạt động của phương tiện. Giấy phép phương tiện phải được dán ở phía trước, bên trong kính của buồng lái ở một vị trí dễ nhìn thấy. 2. Nhân viên an ninh cảng hàng không kiểm soát phương tiện ra, vào khu vực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kiểm soát an ninh khu vực công cộng 1. Giám đốc cảng hàng không phối hợp với các cơ quan chức năng lắp đặt biển báo, biển chỉ dẫn, biển cấm tại các trục đường giao thông công cộng tại cảng hàng không. 2. Lực lượng an ninh cảng hàng không phải thường xuyên nắm tình hình số lượng người, phương tiện đi đến tại các khu vực công cộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3: BẢO VỆ TẦU BAY

MỤC 3: BẢO VỆ TẦU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm bảo vệ tầu bay Lực lượng an ninh cảng hàng không chịu trách nhiệm kiểm soát người, phương tiện hoạt động trong khu bay; bảo đảm an ninh, an toàn cho tầu bay hoạt động tại cảng hàng không. Hãng hàng không chịu trách nhiệm bảo vệ và kiểm soát an ninh đối với tầu bay của mình khi tầu bay đang bay; phối hợp với lực lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Bảo vệ tầu bay trong điều kiện bình thường 1. Khi tầu bay không khai thác và đỗ lại trên sân đỗ, cầu thang, ống lồng, băng chuyền phải được di rời khỏi tầu bay; hãng hàng không chịu trách nhiệm đóng, niêm phong cửa tầu bay và bàn giao cho an ninh cảng hàng không; an ninh cảng hàng không phải bố trí người canh gác, giám sát tàu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo vệ tầu bay khi đe dọa gia tăng 1. Đối với những chuyến bay có nguy cơ đe doạ cao, hãng hàng không, người khai thác tầu bay phải áp dụng ngay các biện pháp phù hợp để bảo đảm hành khách không để lại bất cứ đồ vật gì sau khi rời khỏi tầu bay tại các điểm tầu bay dừng, quá cảnh. 2. Khi nghi ngờ tầu bay bị can thiệp bất hợp ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH ĐỐI VỚI NGƯỜI, ĐỒ VẬT VẬN CHUYỂN LÊN TẦU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

MỤC 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vận chuyển các vật, chất nguy hiểm trên tầu bay 1. Trừ những đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 37 của Chương trình này, không ai được mang theo người và để trong hành lý xách tay vũ khí; công cụ hỗ trợ; các vật dụng có thể sử dụng làm công cụ gây án hoặc hỗ trợ cho việc gây án như các vật bằng kim loại sắc, nhọn có độ dài bấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Những đồ vật cấm sử dụng trong chuyến bay 1. Trước khi lên tầu bay, hành khách phải tắt hết các loại phương tiện, thiết bị viễn thông có thu phát sóng vô tuyến như ra-đi-ô, máy tính xách tay, điện thoại cầm tay hoặc các loại trò chơi điện tử; hành khách chỉ được sử dụng các thiết bị trên khi người chỉ huy tầu bay cho phép. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Biện pháp giải quyết khi kiểm tra, soi chiếu phát hiện vi phạm 1. Khi phát hiện trong hành lý, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hoá có vật, chất nổ, chất cháy nếu có cơ sở chắc chắn việc di chuyển hành lý đó không phát nổ, gây cháy, lực lượng an ninh cảng hàng không phải lập tức đưa hành lý đó ra nơi an toàn. Trường hợp có thể phát nổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Kiểm tra, giám sát an ninh khu vực cách ly 1. Lực lượng an ninh cảng hàng không phải kiểm tra khu vực cách ly để bảo đảm không có vũ khí, các vật và chất nguy hiểm khác trước khi cho hành khách vào khu vực cách ly và thực hiện giám sát an ninh thường xuyên, liên tục trong suốt thời gian khai thác. 2. Khi không hoạt động, tất c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2 : KIỂM TRA, SOI CHIẾU, GIÁM SÁT AN NINH ĐỐI VỚI HÀNH KHÁCH VÀ HÀNH LÝ XÁCH TAY

MỤC 2 : KIỂM TRA, SOI CHIẾU, GIÁM SÁT AN NINH ĐỐI VỚI HÀNH KHÁCH VÀ HÀNH LÝ XÁCH TAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các biện pháp kiểm tra, soi chiếu, giám sát an ninh 1. Lực lượng an ninh cảng hàng không chịu trách nhiệm kiểm tra, soi chiếu, giám sát an ninh đối với hành khách và hành lý của họ theo các nguyên tắc được quy định tại Chương trình này, Chương trình an ninh hàng không của cảng hàng không và các văn bản pháp quy hiện hành về ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hành khách 1. Hành khách đi tầu bay phải có mặt tại quầy làm thủ tục và cửa ra tầu bay theo thời gian quy định của hãng hàng không để làm các thủ tục vận chuyển và kiểm tra an ninh. Hãng hàng không có trách nhiệm đối chiếu giấy tờ tuỳ thân hoặc giấy tờ sử dụng để đi tầu bay theo quy định pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Kiểm tra hành lý xách tay của hành khách 1. Tất cả hành lý, vật dụng của hành khách mang theo phải đưa qua máy soi hoặc được kiểm tra bằng thiết bị phát hiện kim loại hoặc kiểm tra bằng trực quan; hành khách phải đi qua cổng từ hoặc được kiểm tra thân thể bằng thiết bị phát hiện kim loại hoặc kiểm tra trực quan. 2. Hành lý, vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3: KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH ĐỐI VỚI HÀNH KHÁCH QUÁ CẢNH, NỐI CHUYẾN

MỤC 3: KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH ĐỐI VỚI HÀNH KHÁCH QUÁ CẢNH, NỐI CHUYẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nguyên tắc kiểm tra an ninh đối với hành khách quá cảnh, nối chuyến 1. Hành khách quá cảnh, nối chuyến và hành lý xách tay của họ phải được giám sát an ninh liên tục nhằm ngăn ngừa các đồ vật không được phép mang lên tầu bay. Các cảng hàng không và các hãng hàng không khai thác các chuyến bay quốc tế phải quy định trong Chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các biện pháp cụ thể 1. Đối với hành khách, hành lý quá cảnh ở trong khu vực cách ly được giám sát chặt chẽ, liên tục cho đến khi khởi hành bằng chính tầu bay chở khi đến thì không phải tái kiểm tra an ninh hàng không trước khi lên tầu bay. 2. Đối với hành khách, hành lý nối chuyến, quá cảnh không phải bằng chính tầu bay chở k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4: KIỂM TRA AN NINH ĐỐI VỚI TỔ BAY VÀ NHỮNG NGƯỜI LÀM VIỆC TẠI CÁC KHU VỰC HẠN CHẾ CỦA CẢNG HÀNG KHÔNG

MỤC 4: KIỂM TRA AN NINH ĐỐI VỚI TỔ BAY VÀ NHỮNG NGƯỜI LÀM VIỆC TẠI CÁC KHU VỰC HẠN CHẾ CỦA CẢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Kiểm tra an ninh đối với tổ bay 1. Thành viên tổ bay đi làm nhiệm vụ phải có tên trong danh sách tổ bay, mặc trang phục theo quy định, đeo thẻ kiểm soát an ninh hàng không do Cục Hàng không Việt Nam cấp hoặc thẻ nhận dạng do hãng hàng không cấp theo quy định tại khoản 4, 5 Điều 15 của Chương trình này. 2. Tổ bay làm thủ tục ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Kiểm tra an ninh đối với người làm việc tại các khu vực hạn chế của cảng hàng không 1. Cán bộ, nhân viên của cảng hàng không, các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn cảng hàng không và những người không phải là hành khách phải qua kiểm tra an ninh như đối với hành khách khi đi qua điểm kiểm tra để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 5: KIỂM TRA, SOI CHIẾU AN NINH ĐẶC BIỆT

MỤC 5: KIỂM TRA, SOI CHIẾU AN NINH ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Kiểm tra an ninh đối với túi ngoại giao, túi lãnh sự 1. Việc gửi, mang theo người hoặc nhận túi ngoại giao, túi lãnh sự được miễn kiểm tra an ninh với các điều kiện sau: a) Túi ngoại giao, túi lãnh sự phải được niêm phong, mang dấu hiệu bên ngoài dễ nhận thấy, chỉ rõ đặc điểm của túi ngoại giao, túi lãnh sự. b) Giao thông viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Kiểm tra, soi chiếu an ninh đối với khách chuyên cơ 1. Lực lượng an ninh cảng hàng không có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tư lệnh cảnh vệ - Bộ Công an trong việc kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với người, hành lý, hàng hóa được chuyên chở trên chuyến bay chuyên cơ hoặc khách chuyên cơ đi trên chuyến bay thông thường. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Kiểm tra an ninh riêng 1. Đối với hành khách có yêu cầu kiểm tra an ninh riêng biệt, an ninh cảng hàng không bố trí nơi kiểm tra riêng, có sự chứng kiến của người thứ ba và lập biên bản kiểm tra. 2. Đối với hành khách bị mù lòa, điếc, tàn tật hoặc thương binh nặng sử dụng xe đẩy, cáng cứu thương, bệnh nhân có gắn các thiết bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 6: VẬN CHUYỂN VŨ KHÍ TRÊN TẦU BAY

MỤC 6: VẬN CHUYỂN VŨ KHÍ TRÊN TẦU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Mang vũ khí lên tầu bay 1. Lực lượng an ninh cảng hàng không chỉ cho phép các đối tượng sau đây mang vũ khí theo người lên tầu bay và trong suốt thời gian bay: a) Cán bộ, chiến sỹ thuộc Bộ Tư lệnh Cảnh vệ - Bộ Công an đi làm nhiệm vụ bảo vệ khách chuyên cơ; b) Cán bộ, nhân viên an ninh hàng không đi làm nhiệm vụ trên các chuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Hòm an ninh 1. Các hãng hàng không Việt Nam phải lắp đặt hòm an ninh thích hợp trong khoang chở hàng của tầu bay để giữ và bảo quản vũ khí khi nhận vận chuyển. 2. Các hãng hàng không Việt Nam quy định chi tiết thủ tục, quy trình nhận và trả vũ khí. 3. Lực lượng an ninh cảng hàng không chịu trách nhiệm giám sát việc vận chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đối với một số chuyến bay đặc biệt 1. Chuyến bay tìm kiếm hài cốt quân nhân bị mất tích trong chiến tranh, chở hàng quân sự, chở hàng đặc biệt bằng một chuyến bay riêng biệt, đại diện hãng hàng không, người khai thác tầu bay, cơ quan tìm kiếm quân nhân bị mất tích trong chiến tranh liên hệ trước với Giám đốc cảng hàng không là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 7: VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH ĐẶC BIỆT

MỤC 7: VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với hành khách là bị can, bị cáo, phạm nhân, người bị trục xuất, dẫn độ 1. Ngoài các quy định từ khoản 2 đến khoản 9 của Điều này, việc chuyên chở các đối tượng nêu tại Điều này phải được sự thống nhất giữa cơ quan, đơn vị thực hiện việc áp giải, Giám đốc cảng hàng không và hãng hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với hành khách là người bị tâm thần 1. Hành khách bị tâm thần hoặc rối loạn thần kinh phải có bác sĩ hoặc thân nhân của hành khách đó đi kèm và có khả năng kiềm chế được các hành vi bất bình thường của hành khách đó; hành khách bị tâm thần hoặc rối loạn thần kinh cần phải được gây mê tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Hành khách mất khả năng làm chủ bản thân hoặc gây rối 1. Hãng hàng không có quyền từ chối chuyên chở những hành khách say rượu, bia hoặc bị tác động của các loại dược phẩm, ma tuý đến mức mất khả năng làm chủ bản thân; hành khách gây rối trước khi lên tầu bay hoặc trên tầu bay khi chưa bay; lực lượng an ninh cảng hàng không có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm trong việc vận chuyển một số hành khách đặc biệt 1. Các hãng hàng không có trách nhiệm thông báo việc vận chuyển những hành khách đặc biệt nêu tại các Điều 40, 41, 42 của Chương trình này cho người chỉ huy tầu bay, toàn bộ tổ bay và thông báo cho Giám đốc cảng hàng không nơi tầu bay dự định hạ cánh về số lượng hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 8: KIỂM TRA AN NINH, VẬN CHUYỂN HÀNH LÝ KÝ GỬI VÀ LƯU GIỮ HÀNH LÝ KÝ GỬI VẬN CHUYỂN NHẦM ĐỊA CHỈ

MỤC 8: KIỂM TRA AN NINH, VẬN CHUYỂN HÀNH LÝ KÝ GỬI VÀ LƯU GIỮ HÀNH LÝ KÝ GỬI VẬN CHUYỂN NHẦM ĐỊA CHỈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Kiểm tra an ninh hành lý ký gửi 1. Tất cả hành lý ký gửi phải qua kiểm tra, soi chiếu an ninh trước hoặc sau khi làm thủ tục tiếp nhận chuyên chở của hãng hàng không trước khi đưa lên tầu bay. Thủ tục kiểm tra, soi chiếu an ninh hành lý ký gửi được quy định cụ thể trong Chương trình an ninh của các cảng hàng không. 2. Hành lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Vận chuyển và bảo vệ hành lý ký gửi 1. Các hãng hàng không chỉ được phép vận chuyển hành lý ký gửi của những hành khách đã làm thủ tục vé máy bay để lên tầu bay hoặc do các đại diện hợp pháp của các hãng hàng không đó chấp nhận. 2. Hành lý ký gửi của hành khách khi được chấp nhận chuyên chở phải được kiểm tra soi chiếu và giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Hành lý ký gửi vận chuyển cùng chuyến bay với hành khách 1. Trừ trường hợp quy định tại khoản 2 của Điều này, các hãng hàng không phải bảo đảm hành lý ký gửi của hành khách không được đưa lên tầu bay để vận chuyển nếu hành khách đó không có mặt trên cùng chuyến bay; hành lý ký gửi đã làm thủ tục vận chuyển nhưng hành khách bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Lưu giữ hành lý ký gửi vận chuyển nhầm địa chỉ Các cảng hàng không quốc tế chịu trách nhiệm bố trí một khu vực bảo đảm an ninh, an toàn để lưu giữ hành lý ký gửi vận chuyển nhầm địa chỉ cho đến khi hành lý ký gửi này được chuyển đi, chuyển tới chủ sở hữu theo quy định phù hợp của Chương trình an ninh của các hãng hàng không và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 9: KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ, BƯU PHẨM, BƯU KIỆN

MỤC 9: KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ, BƯU PHẨM, BƯU KIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quy định chung 1. Đối với hàng hoá, bưu phẩm, bưu kiện, việc kiểm tra an ninh được thực hiện tại kho hàng ở cảng hàng không hoặc tại các địa điểm khác được phép theo quy định của pháp luật để chuẩn bị đưa lên tầu bay. 2. Việc kiểm tra an ninh đối với hàng hóa được thực hiện với sự có mặt của chủ hàng hoặc người đại diện hợp ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Kiểm tra, giám sát an ninh bưu phẩm, bưu kiện 1. Bưu phẩm, bưu kiện chuyển phát nhanh đều phải kiểm tra soi chiếu an ninh và dán tem kiểm tra an ninh trước khi đưa lên tầu bay. 2. Nếu qua quá trình kiểm tra, an ninh hàng không phát hiện bưu phẩm, bưu kiện có vật cấm hoặc nghi ngờ có vật, chất cấm, an ninh hàng không có trách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Vận chuyển hàng hoá nguy hiểm. Hàng hoá nguy hiểm khi vận chuyển bằng đường hàng không phải có giấy phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Nếu chuyên chở trên cùng chuyến bay có hành khách, phải tuân thủ tiêu chuẩn về khối lượng, bao bì, thùng chứa, đóng gói, nhãn hàng, biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Vận chuyển thi thể, hài cốt 1. Vận chuyển thi thể người: thi thể có thể được vận chuyển bằng tầu bay dân dụng nhưng phải đặt trong hòm kẽm và được gắn kín, còn nguyên niêm phong của cơ quan kiểm dịch y tế; hãng hàng không khi chấp nhận vận chuyển phải yêu cầu người đi cùng trên chuyến bay xuất trình giấy chứng tử, giấy xác nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 10: KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH SUẤT ĂN, ĐỒ PHỤC VỤ, ĐỒ DỰ TRỮ TRÊN TẦU BAY

MỤC 10: KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH SUẤT ĂN, ĐỒ PHỤC VỤ, ĐỒ DỰ TRỮ TRÊN TẦU BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Trách nhiệm bảo đảm an ninh đối với suất ăn 1. Khu vực sản xuất suất ăn phải được canh gác, giám sát an ninh liên tục 24/24 giờ trong ngày; những người được phép vào hoặc ở lại làm việc trong khu vực sản xuất suất ăn thuộc phạm vi cảng hàng không phải đeo thẻ của đơn vị mình, phải chịu sự kiểm soát của nhân viên làm nhiệm vụ b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Các biện pháp bảo đảm an ninh đối với suất ăn 1. Đối với các suất ăn phục vụ chuyên cơ, an ninh cảng hàng không phối hợp với hãng hàng không, doanh nghiệp sản xuất chế biến suất ăn kiểm tra an ninh trước khi niêm phong và áp tải ra tầu bay. 2. Doanh nghiệp chế biến suất ăn phải lưu các mẫu suất ăn ít nhất 24 giờ, kể từ khi đưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Các biện pháp bảo đảm an ninh đối với đồ vật phục vụ, đồ dự trữ trên tầu bay 1. Đồ vật phục vụ, đồ dự trữ trên tầu bay trước khi đưa lên tầu bay phải qua kiểm tra an ninh; lực lượng an ninh hàng không chịu trách nhiệm giám sát các đồ vật này khi đưa xuống khỏi tầu bay. 2. Hãng hàng không chịu trách nhiệm quản lý đồ vật phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÁC THIẾT BỊ KIỂM TRA AN NINH HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Những quy định chung 1. Chương trình an ninh của các cảng hàng không; Chương trình an ninh của các hãng hàng không Việt Nam phải mô tả chi tiết loại thiết bị an ninh sử dụng, vị trí đặt thiết bị để thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh. 2. Các doanh nghiệp khác hoạt động trên địa bàn cảng hàng không chịu trách nhiệm bảo đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Một số quy định về khai thác và bảo dưỡng thiết bị 1. Tiêu chuẩn của thiết bị an ninh hàng không: các thiết bị soi chiếu X-ray, cổng từ, thiết bị phát hiện kim loại cầm tay, máy thu hình giám sát, máy phát hiện đột nhập, hệ thống đèn chiếu sáng và các thiết bị khác phải bảo đảm đủ tiêu chuẩn theo thiết kế của nhà sản xuất, hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI LỰC LƯỢNG AN NINH HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Hệ thống lực lượng an ninh hàng không 1. Lực lượng an ninh hàng không thuộc ngành hàng không dân dụng Việt Nam đảm nhiệm các công tác liên quan đến bảo đảm an ninh hàng không. 2. Hệ thống lực lượng an ninh hàng không được tổ chức như sau: a) Ban An ninh hàng không của Cục Hàng không Việt Nam: là tổ chức tham mưu giúp Cục trưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Thanh tra an ninh hàng không 1. Thanh tra an ninh các cấp thuộc hệ thống thanh tra chuyên ngành hàng không được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Việc tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, chế độ làm việc, quyền hạn và nhiệm vụ của thanh tra an ninh hàng không tuân thủ theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Đào tạo nghiệp vụ an ninh hàng không 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức việc đào tạo cơ bản, nâng cao và cập nhật chuyên môn nghiệp vụ an ninh hàng không cho cán bộ, nhân viên thuộc lực lượng an ninh hàng không theo các chương trình đào tạo bắt buộc tại Trường Hàng không Việt Nam; tổ chức việc bồi dưỡng kiến thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ỨNG PHÓ VỚI HÀNH VI CAN THIỆP BẤT HỢP PHÁP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1: HÀNH ĐỘNG ỨNG PHÓ

MỤC 1: HÀNH ĐỘNG ỨNG PHÓ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Những quy định chung 1. Các cảng hàng không dân dụng, hãng hàng không Việt Nam, Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam phải có phương án khẩn nguy để sẵn sàng ứng phó hiệu quả đối với các hành vi can thiệp bất hợp pháp xảy ra trên địa bàn cảng hàng không, khi tầu bay đang bay. 2. Khi thực hiện phương án khẩn nguy, yêu cầu cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Phương án khẩn nguy Căn cứ tính chất và đặc điểm của các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng, phải có các phương án khẩn nguy để ứng phó với những trường hợp như sau: 1. Tầu bay bị chiếm đoạt bất hợp pháp; 2. Tầu bay bị đặt bom, mìn; bị khủng bố bằng vũ khí sinh học, hoá học; 3. Các cơ sở hạ tầng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Ứng phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp 1. Trong trường hợp nhận được thông tin về một hành vi can thiệp bất hợp pháp có thể xảy ra, sắp xảy ra hoặc đã xảy ra, các cảng hàng không, hãng hàng không Việt Nam liên quan nhanh chóng phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan xem xét, đánh giá để quyết định phương án ứng phó t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Các trung tâm chỉ huy ứng phó 1. Sở chỉ huy ứng phó hành vi can thiệp bất hợp pháp do Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam thành lập, đặt tại trụ sở Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam. 2. Trung tâm chỉ huy khẩn nguy cảng hàng không tại mỗi cảng hàng không do Tổng giám đốc cụm cảng hàng không thành lập. 3. Sở chỉ huy ứng phó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2: CUNG CẤP DỊCH VỤ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH BAY

MỤC 2: CUNG CẤP DỊCH VỤ QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Nguyên tắc chung Biện pháp bảo đảm an toàn nhất cho một tầu bay là đối tượng của một hành vi can thiệp bất hợp pháp là giữ tầu bay đó trên mặt đất, các đơn vị quản lý - điều hành bay cần tiếp tục cung cấp các dịch vụ quản lý, điều hành bay, cho phép tầu bay là đối tượng của một hành vi can thiệp bất hợp pháp được hạ cánh và tì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Trợ giúp tầu bay bị can thiệp bất hợp pháp 1. Trong trường hợp một tầu bay là đối tượng của một hành vi can thiệp bất hợp pháp bay vào vùng trời của Việt Nam, vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý và điều hành muốn xin hạ cánh tại bất cứ một cảng hàng không nào trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, các cơ quan quản lý, điều hành b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3: QUẢN LÝ THÔNG TIN, HỌP BÁO

MỤC 3: QUẢN LÝ THÔNG TIN, HỌP BÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Quản lý thông tin Thông tin và việc đánh giá thông tin nêu tại khoản 1 Điều 62 của Chương trình này, thông tin về hành vi can thiệp bất hợp pháp và các hành động ứng phó phải được bảo quản theo chế độ mật và phải được thông báo kịp thời lên cơ quan cấp trên theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Họp báo Cục Hàng không Việt Nam, các cảng hàng không có trách nhiệm thiết lập một phòng họp báo để công bố các thông tin cần thiết tại một vị trí thích hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 4: THÔNG BÁO, BÁO CÁO

MỤC 4: THÔNG BÁO, BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Báo cáo 1. Báo cáo hành vi can thiệp bất hợp pháp xảy ra trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý và điều hành phải được gửi cho Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế để Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế xem xét việc bổ sung, sửa đổi các Tiêu chuẩn hoặc Khuyến cáo thực hành trong Cẩm nang a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Thông báo cho quốc gia liên quan 1. Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm thông báo những thông tin xét thấy cần thiết về khía cạnh an ninh của một hành vi can thiệp bất hợp pháp xảy ra trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý và điều hành cho các quốc gia liên quan trong thời gian sớm n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM AN NINH HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Khảo sát 1. Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm phối hợp với các cơ quan liên quan tiến hành khảo sát ít nhất 2 năm một lần nhằm đánh giá tổng thể khả năng ứng phó đối với các hành vi can thiệp bất hợp pháp đối với cảng hàng không và hãng hàng không. 2. Trên cơ sở kết quả khảo sát, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm tiến hành thanh tra hàng năm công tác bảo đảm an ninh hàng không của các cảng hàng không và các hãng hàng không nhằm đánh giá việc tuân thủ các quy định của các chương trình an ninh hàng không được Bộ Giao thông vận tải phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Kiểm tra 1. Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm thường xuyên kiểm tra trên thực tế việc thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không của các cảng hàng không và các hãng hàng không nhằm đánh giá hiệu quả của các biện pháp này. 2. Phạm vi kiểm tra bao gồm kiểm tra các thiết bị an ninh hàng không; nhân viên an ninh hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Diễn tập Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, các cảng hàng không và các hãng hàng không tổ chức diễn tập ít nhất hai năm một lần nhằm đánh giá tính hiệu quả của các quy trình, thủ tục, biện pháp bảo đảm an ninh hàng không và các kế hoạch khẩn nguy; khả năng ứng phó với các hành vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Thu thập, đánh giá, tiếp nhận thông tin Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao để tiếp nhận các thông tin đe doạ về khả năng xảy ra các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng. Trên cơ sở các thông tin đó, Cục Hàng không Việt Nam c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75.

Điều 75. Phân tích, đánh giá 1. Sau khi hành vi can thiệp bất hợp pháp xảy ra, Cục Hàng không Việt Nam chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức họp nhằm đánh giá, rút kinh nghiệm về việc tổ chức thực hiện các biện pháp ứng phó; hiệu quả của các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không; hiệu quả của các phương án khẩn nguy và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76.

Điều 76. Kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không 1. Kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không lấy từ nguồn thu giá an ninh và một phần do Nhà nước cấp. Cục Hàng không Việt Nam xây dựng và trình Bộ Giao thông vận tải, Bộ Tài chính quyết định chế độ tài chính cụ thể cho việc thực hiện các biện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77.

Điều 77. Triển khai thực hiện Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm rà soát các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến công tác an ninh hàng không, trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải bổ sung, sửa đổi, ban hành các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm chuyên ngành an ninh hàng không; đề xuất Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Chươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.