Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 41
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành tạm thời Thể lệ tín dụng vốn lưu động đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và tập thể

Open section

Tiêu đề

Quyết định 19/QĐ-UBND năm 2008 về thu hồi đất tại các quận Tân Bình, Gò Vấp, Bình Thạnh và Thủ Đức để tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng, chuẩn bị đầu tư xây dựng tuyến đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài do UBND TP. Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 19/QĐ-UBND năm 2008 về thu hồi đất tại các quận Tân Bình, Gò Vấp, Bình Thạnh và Thủ Đức để tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng, chuẩn bị đầu tư xây dựng tuyến đường Tân Sơn Nhất
  • Vành đai ngoài do UBND TP. Hồ Chí Minh ban hành
Removed / left-side focus
  • Ban hành tạm thời Thể lệ tín dụng vốn lưu động đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và tập thể
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành tạm thời Thể lệ tín dụng vốn lưu động đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và tập thể.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay thu hồi 597.241,3m 2 đất gồm các thửa đất do tổ chức, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng tại các quận Tân Bình, Gò Vấp, Bình Thạnh và Thủ Đức theo danh sách đính kèm do Trung tâm Đo đạc bản đồ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập ngày 27 tháng 12 năm 2007 (theo bản đồ ranh tuyến đường được Sở Tài nguyên và M...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay thu hồi 597.241,3m 2 đất gồm các thửa đất do tổ chức, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng tại các quận Tân Bình, Gò Vấp, Bình Thạnh và Thủ Đức theo danh sách đính kèm do T...
  • Vành đai ngoài, gồm:
  • - Tại quận Tân Bình: Diện tích 22.938.3m 2
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Ban hành tạm thời Thể lệ tín dụng vốn lưu động đối với các tổ chức kinh tế quốc doanh và tập thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Thể lệ tín dụng vốn lưu động của Ngân hàng Nhà nước đã ban hành trước đây.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức có trách nhiệm: 2.1. Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đứ...
  • 2.1. Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức:
  • - Kiểm tra, đối chiếu, cập nhật diện tích, loại đất, chủ sử dụng từng thửa đất bị ảnh hưởng tuyến đường theo đúng ranh mốc tuyến đường nhận bàn giao tại thực địa.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Thể lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Thể lệ tín dụng vốn lưu động của Ngân hàng Nhà nước đã ban hành trước đây.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam hướng dẫn cụ thể đối với từng ngành và từng loại hình tổ chức kinh tế.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông - Công chính, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Giao thông
  • Công chính, Giám đốc Sở Quy hoạch
  • Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân q...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam hướng dẫn cụ thể đối với từng ngành và từng loại hình tổ chức kinh tế.
explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 4.

Điều 4. - Các đồng chí Chánh văn phòng, Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam , Vụ trưởng, Viện trưởng của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thành phố, đặc khu hay khu vực chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. THỂ LỆ TÍN DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG ĐỐ...

Open section

Tiêu đề

Quyết định 19/QĐ-UBND năm 2008 về thu hồi đất tại các quận Tân Bình, Gò Vấp, Bình Thạnh và Thủ Đức để tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng, chuẩn bị đầu tư xây dựng tuyến đường Tân Sơn Nhất - Bình Lợi - Vành đai ngoài do UBND TP. Hồ Chí Minh ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định 19/QĐ-UBND năm 2008 về thu hồi đất tại các quận Tân Bình, Gò Vấp, Bình Thạnh và Thủ Đức để tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng, chuẩn bị đầu tư xây dựng tuyến đường Tân Sơn Nhất
  • Vành đai ngoài do UBND TP. Hồ Chí Minh ban hành
Removed / left-side focus
  • Các đồng chí Chánh văn phòng, Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam , Vụ trưởng, Viện trưởng của Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước và Giám đốc chi nhánh Ngân hàng ch...
  • TÍN DỤNG VỐN LƯU ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC
  • KINH TẾ QUỐC DOANH VÀ TẬP THỂ.
left-only unmatched

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Ngân hàng cho các tổ chức kinh tế quốc doanh, tập thể (sau đây gọi tắt là tổ chức kinh tế) vay vốn nhằm bổ sung nhu cầu vốn lưu động để sản xuất, kinh doanh theo phương hướng kế hoạch, chính sách và pháp luật của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Tín dụng vốn lưu động phải bảo đảm có hiệu quả kinh tế (có vật tư bảo đảm, sử dụng vốn đúng mục đích), hoàn trả vốn và lãi đúng hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Tổ chức kinh tế muốn vay vốn Ngân hàng phải có đủ các điều kiện: 1. Có tư cách pháp nhân, được thành lập và hoạt động theo đúng quyết định của cơ quan có thẩm quyền; 2. Hạch toán kinh tế độc lập, có vốn lưu động tự có theo chế độ, kinh doanh có lãi; 3. Tổ chức kinh tế tập thể phải có tài sản thế chấp, bảo đảm vốn vay; 4. Chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Đối tượng tín dụng vốn lưu động là các giá trị hàng hoá, vật tư và chi phí cần vay vốn gồm: - Đối với hoạt động sản xuất, vận tải, xây dựng thì giá trị vật tư hàng hoá và chi phí sản xuất trong các giai đoạn dự trữ, sản xuất, thành phẩm. - Đối với hoạt động lưu thông, dịch vụ thì vốn dự trữ và luân chuyển hàng hoá, các chi ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Giá để tính toán và cho vay theo mức giá của cơ quan có thẩm quyền quyết định. Thủ trưởng tổ chức kinh tế chịu trách nhiệm hoàn toàn về chấp hành chính sách giá của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Thời hạn cho vay vốn lưu động nói chung không quá 6 tháng. Thời hạn vay cụ thể do tổ chức kinh tế thoả thuận với Ngân hàng. Các thời hạn cho vay đặc thù có hướng dẫn riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. - Lãi suất tín dụng vốn lưu động thực hiện theo khung lãi suất do Tổng Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Hợp đồng tín dụng là cơ sở xác định trách nhiệm giữa Ngân hàng và tổ chức kinh tế trong quan hệ tín dụng; hợp đồng tín dụng được ký theo quý, tháng, một vụ sản xuất, một đợt thu mua, từng phương án kinh tế hay một dịch vụ kinh doanh ngắn ngày. Quá trình thực hiện hợp đồng tín dụng nếu cần thay đổi những điểm đã cam kết, hai b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Ngân hàng phát tiền vay dần theo yêu cầu sản xuất, kinh doanh của tổ chức kinh tế. Thời hạn cho vay tính từ ngày tổ chức kinh tế nhận tiền vay đến ngày trả hết nợ. Đến hạn trả, tổ chức kinh tế phải trả nợ Ngân hàng, trường hợp không trả, Ngân hàng chủ động trích tài khoản của tổ chức kinh tế để thu nợ hoặc chuyển sang nợ quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. - Ngân hàng thực hiện kiểm soát bằng đồng tiền trong quá trình cho vay và sử dụng vốn vay. Ngân hàng không cho vay đối với các trường hợp xét thấy không bảo đảm các nguyên tắc và điều kiện tín dụng. Ngân hàng có thể thu hồi nợ trước hạn, chuyển nợ quá hạn, ngừng cho vay một phần hay toàn bộ, nếu tổ chức kinh tế không thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. Tín dụng vốn lưu động đối với các xí nghiệp quốc doanh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. - Tín dụng vốn lưu động đối với các xí nghiệp quốc doanh (gọi tắt là xí nghiệp) nhằm đáp ứng nhu cầu vốn vượt mức vốn lưu động tự có và tự huy động của xí nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. - Tín dụng vốn lưu động thực hiện theo một trong hai phương thức tín dụng vốn lưu động theo luân chuyển và tín dụng vốn lưu động thông thường (từng đợt hay từng lần). 1. Tín dụng theo luân chuyển là phương thức vay vốn, trả nợ gắn liền với quá trình dự trữ và luân chuyển hàng hoá, vật tư; trang trải các chi phí trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. - Kế hoạch tín dụng vốn lưu động do xí nghiệp cùng Ngân hàng cơ sở lập và thực hiện. Hạn mức tín dụng từng quý do xí nghiệp cùng Ngân hàng cơ sở thoả thuận, căn cứ vào nhu cầu vay vốn lưu động cần thiết hợp lý và khả năng nguồn vốn của chi nhánh Ngân hàng chuyên doanh. Các nhu cầu vay vốn hợp lý ngoài hạn mức tín dụng quý, Ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. - Tín dụng luân chuyển thực hiện theo hợp đồng tín dụng từng quý. Hợp đồng tín dụng được ký từ cuối quý trước để thực hiện cho cả quý kế hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. - Á p dụng phương thức tín dụng theo luân chuyển hay thông thường do xí nghiệp lựa chọn và cùng chi nhánh Ngân hàng chuyên doanh thoả thuận. Quá trình thực hiện, một trong hai bên muốn thay đổi phải báo bằng văn bản cho bên kia để áp dụng phương thức khác khi ký hợp đồng tín dụng quý kế tiếp. A. Tín dụng vốn lưu động theo luân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. - Tín dụng theo luân chuyển được thực hiện theo một tài khoản (gồm tiền gửi và tiền vay) hoặc hai tài khoản: một tài khoản tiền gửi và một tài khoản tiền vay. Việc dùng một hoặc hai tài khoản do xí nghiệp lựa chọn và thoả thuận với chi nhánh Ngân hàng chuyên doanh. 1. Trường hợp áp dụng thể thức "một tài khoản", gọi là tài kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. - Hạn mức tín dụng vay luân chuyển là giới hạn mức dư nợ xí nghiệp cùng Ngân hàng thoả thuận trong hợp đồng tín dụng quý. Hạn mức này bao gồm các tài khoản vay phụ (nếu có). Giám đốc chi nhánh Ngân hàng chuyên doanh được quyết định từng lần cho tạm thời vượt "Hạn mức tín dụng quý" một mức tiền nhất định trong một số ngày nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. - Thời hạn cho vay luân chuyển là số ngày của một vòng luân chuyển vốn do xí nghiệp và Ngân hàng thoả thuận trong hợp đồng tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. - Lãi suất cho vay theo luân chuyển được ghi trong hợp đồng tín dụng, Ngân hàng tính lãi hàng tháng, thu lãi và trả lãi vào một ngày ấn định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. - Phát tiền vay: 1. Xí nghiệp làm dự trù tiền mặt (mức tiền mặt lĩnh và nộp Ngân hàng) được hai bên thoả thuận và thể hiện trong hợp đồng tín dụng quý. 2. Xí nghiệp không phải xin vay từng lần. Căn cứ vào hạn mức tín dụng quý đã thoả thuận, Ngân hàng phát tiền vay theo các chứng từ thanh toán hợp lệ của xí nghiệp. Xí nghiệp ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. - Trả nợ: Xí nghiệp phải trả nợ Ngân hàng đúng hạn để được vay tiếp vòng sau. Toàn bộ tiền bán hàng xí nghiệp đều phải nộp vào bên có tài sản khoản " tín dụng vốn lưu động" hoặc tài khoản "vay luân chuyển" để trả nợ Ngân hàng. Trường hợp xí nghiệp giữ tiền mặt vượt quá mức thoả thuận không nộp trả nợ Ngân hàng đúng hạn, Ngân h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. - Kết thúc thời hạn hiệu lực của hợp đồng tín dụng quý, nếu ký hợp đồng kế tiếp thì thực hiện theo hợp đồng mới. Nếu không ký hợp đồng kế tiếp thì xí nghiệp có trách nhiệm trả hết nợ. Theo đề nghị của xí nghiệp, Giám đốc Ngân hàng cơ sở có thể cho gia hạn nợ không quá 30 ngày. Quá thời hạn quy định, Ngân hàng chuyển số tiền ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. - Thực hiện tín dụng vốn lưu động theo điểm 2 của điều 12, Ngân hàng mở cho xí nghiệp một tài khoản "cho vay thông thường". Việc lập kế hoạch tín dụng thực hiện theo điều 13 của Thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. - Mỗi lần vay vốn trong phạm vi kế hoạch tín dụng quý, xí nghiệp không phải làm đơn xin vay mà lập khế ước kiêm kỳ hạn nợ. Mỗi tháng là một kỳ hạn nợ, xí nghiệp có thể trả nợ nhiều lần trong tháng. Căn cứ hạn mức tín dụng chưa sử dụng (mức kế hoạch tín dụng quý trừ (-) dư nợ, trừ (-) dư tiền gửi) Ngân hàng giải quyết cho vay....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. - Ngân hàng phát tiền trả thẳng cho bên thụ hưởng theo yêu cầu của xí nghiệp, không cho vay chuyển vào tài khoản tiền gửi để xí nghiệp sử dụng dần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. - Các trường hợp xí nghiệp vay vốn cho một đợt thu mua hoặc chi phí nói dưới đây, xí nghiệp cùng Ngân hàng ký hợp đồng tín dụng cho cả đợt và thực hiện phát tiền vay từng lần theo chứng từ thanh toán hợp lệ của xí nghiệp: - Thu mua, dự trữ, sản xuất và tiêu thụ theo thời vụ; - Các xí nghiệp sản xuất, xây dựng có chu kỳ sản xuấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. - Lãi suất cho vay vốn lưu thông thông thường được ghi trong khế ước kiêm kỳ hạn nợ hoặc hợp đồng tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. - Đến hạn trả, xí nghiệp phải trả nợ Ngân hàng. Nếu xí nghiệp không trả, Ngân hàng chủ động trích tài khoản để thu nợ hoặc chuyển sang nợ quá hạn, nếu tài khoản tiền gửi không đủ tiền trả. II. Tín dụng vốn lưu động đối với các tổ chức kinh tế tập thể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. - Các tổ chức kinh tế tập thể, sau khi đã tận dụng hết các nguồn vốn tự có và tự huy động, có thể vay vốn Ngân hàng để thực hiện kế hoạch sản xuất, kinh doanh theo đúng chính sách và pháp luật của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. - Các tổ chức kinh tế, muốn vay vốn Ngân hàng phải có các điều kiện quy định ở điều 3 của Thể lệ này. Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam quy định mức vốn tự có tối thiểu đối với từng lĩnh vực trong từng thời gian.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. - Cho vay vốn lưu động các tổ chức kinh tế có hai phương thức cho vay theo luân chuyển và cho vay thông thường. Cho vay theo luân chuyển có thể áp dụng cho các tổ chức kinh tế kinh doanh trong lĩnh vực lưu thông do tổ chức kinh tế lựa chọn và Ngân hàng thoả thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. - Trước quý kế hoạch, mùa vụ hoặc trước khi thực hiện dự án kinh tế 15 ngày, tổ chức kinh tế gửi đến Ngân hàng bản kế hoạch tín dụng. Sau khi xem xét có hiệu quả, bảo đảm trả được nợ đúng hạn và khả năng nguồn vốn. Ngân hàng chấp thuận cho vay thì cùng tổ chức kinh tế ký hợp đồng tín dụng quý, mùa vụ hoặc từng dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. - Cho vay theo luân chuyển đối với các tổ chức kinh tế thực hiện theo điều 16, điểm 2 và các điều 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Thể lệ này. Cho vay thông thường đối với các tổ chức kinh tế thực hiện theo các điều 23, 24, 25, 26, 27, 28 của Thể lệ này. III. Kiểm tra và xử lý nợ vay

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. - Hợp đồng tín dụng và khế ước kiêm kỳ hạn nợ là căn cứ để kiểm tra và xử lý vốn vay. Trong quá trình kiểm tra, Ngân hàng có thể xử lý như gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thu hồi nợ trước hạn khi phát hiện tổ chức kinh tế: - Không trả nợ đúng hạn; - Để tiền mặt vượt mức tồn quỹ, vượt mức toạ chi trong ngày; - Sử dụng vốn sai mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. - Ngân hàng tiến hành kiểm tra vật tư, hàng hoá bảo đảm tiền vay hàng tháng hoặc đột xuất. Giá trị vật tư hàng hoá bảo đảm nợ vay là những giá trị thuộc đối tượng vay vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. - Việc kiểm tra bảo đảm nợ vay, tiến hành nộp. Đối chiếu tổng giá trị vật tư; hàng hoá bảo đảm nợ với số dư nợ các loại, trường hợp thừa bảo đảm và khả năng nguồn vốn cho phép, Ngân hàng có thể cho vay tiếp, nếu tổ chức kinh tế yêu cầu. Trường hợp thiếu bảo đảm, Ngân hàng trích tài khoản tiền gửi (nếu có) để thu nợ, số còn lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. - Ngân hàng thực hiện biện pháp tín dụng có phân biệt: 1. Đối với các tổ chức kinh tế hoạt động tốt, trả nợ Ngân hàng sòng phẳng, tăng nhanh vòng quay vốn, chấp hành nghiêm túc chế độ quản lý tiền mặt và chế độ thanh toán không dùng tiền mặt của Nhà nước thì được hưởng lãi suất ưu đãi. 2. Đối với các tổ chức kinh tế có nợ quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ BA

PHẦN THỨ BA ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. - Các Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam, Vụ Kinh tế kế hoạch, Vụ Kế toán - Tài vụ chịu trách nhiệm cụ thể hoá, hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Thể lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.