Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới

Open section

Tiêu đề

Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giớivới các nước có chung biên giới

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới Right: Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giớivới các nước có chung biên giới
Target excerpt

Về việc quản lý hoạt động thương mại biên giớivới các nước có chung biên giới

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau: “3. Hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới theo các phương thức được thỏa t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (sau đây gọi tắt là thương mại biên giới) quy định tại Quyết định này gồm: 1. Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hoá của cư dân biên giới; 2. Buôn bán tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu; 3. Hoạt động xuất nhập khẩu hàng...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên gi...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau:
  • “3. Hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới theo các phương thức được thỏa thuận trong Hiệp định Thương mại song phương giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các nước có chung biê...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hoá của cư dân biên giới;
  • 2. Buôn bán tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong Khu kinh tế cửa khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 254/2006/QĐ-TTg ngày 07 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên gi...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 như sau:
  • 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: “3. Hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa qua biên giới theo các phương thức được thỏa thuận trong Hiệp định Thương mại song phương giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các nước có chung biê... Right: Hoạt động xuất nhập khẩu hàng hoá qua biên giới theo các phương thức không theo thông lệ buôn bán quốc tế đã được thoả thuận trong các Hiệp định thương mại song phương giữa Cộng hoà xã hội chủ nghĩ...
  • Left: “Cư dân biên giới là công dân có hộ khẩu thường trú tại các khu vực biên giới Việt Nam và các nước có chung biên giới được mua, bán trao đổi hàng hóa theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này”. Right: Hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (sau đây gọi tắt là thương mại biên giới) quy định tại Quyết định này gồm:
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Hoạt động thương mại biên giới với các nước có chung biên giới (sau đây gọi tắt là thương mại biên giới) quy định tại Quyết định này gồm: 1. Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hoá của cư dân b...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2010.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có hoạt động thương mại biên giới chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Hàng hoá thương mại biên giới Hàng hóa trao đổi, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu theo hình thức thương mại biên giới được thực hiện theo những quy định tại Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý mua...
Điều 3. Điều 3. Chất lượng hàng hoá thương mại biên giới 1. Chất lượng hàng hoá thương mại biên giới phải phù hợp với các quy định của pháp luật Việt Nam về quản lý chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Đối với hàng hoá nhập khẩu thuộc Danh mục phải kiểm tra chất lượng và kiểm dịch theo quy định hiện hành thì phải được kiểm tra về chất...
Điều 4. Điều 4. Thanh toán trong thương mại biên giới 1. Hàng hoá thương mại biên giới được thanh toán bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc bằng đồng Việt Nam và đồng tiền của nước có chung biên giới. 2. Phương thức thanh toán: do các bên mua, bán thoả thuận phù hợp các quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trên cơ sở Hiệp định về thanh toán...
Điều 5. Điều 5. Chính sách thuế 1. Hàng hoá thương mại biên giới phải được nộp thuế và các lệ phí khác theo quy định của pháp luật Việt Nam và được hưởng các ưu đãi về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hàng hoá qua biên giới theo các thoả thuận song phương giữa Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ nước có chung biên giới...
Chương II Chương II MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
Điều 6. Điều 6. Chủ thể được mua bán, trao đổi hàng hoá qua biên giới Công dân là cư dân biên giới, có hộ khẩu thường trú tại các khu vực tiếp giáp biên giới với các nước có chung biên giới được mua bán, trao đổi các mặt hàng phù hợp với quy định về hàng hoá thương mại biên giới được quy định tại Điều 2 Quyết định này.
Điều 7. Điều 7. Cửa khẩu, địa điểm mua bán, trao đổi hàng hoá qua biên giới 1. Cửa khẩu được Chính phủ Việt Nam và Chính phủ nước có chung biên giới thoả thuận mở. 2. Cửa khẩu và các điểm thông quan khác thuộc các Khu kinh tế cửa khẩu do Chính phủ Việt Nam cho phép thành lập. 3. Cửa khẩu do các tỉnh tiếp giáp biên giới của Việt Nam và tỉnh tiế...