Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
84/2008/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế
85/2007/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá...
Left
Phần A
Phần A QUY ĐỊNH CHUNG I. ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ Theo quy định tại Điều 2 của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Điều 2 của Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 8/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân (sau đây gọi tắt là Nghị định số 100/2008/NĐ-CP), đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân bao gồm cá nhân cư trú...
Open sectionRight
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐĂNG KÝ THUẾ 1. Đăng ký thuế 1.1. Đăng ký thuế là việc người nộp thuế kê khai những thông tin của người nộp thuế theo mẫu quy định và nộp tờ khai cho cơ quan quản lý thuế để bắt đầu thực hiện nghĩa vụ về thuế với Nhà nước theo các quy định của pháp luật. 1.2. Tổng Cục Thuế là cơ quan nhà nước có trách nhiệm quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đăng ký thuế
- Đăng ký thuế là việc người nộp thuế kê khai những thông tin của người nộp thuế theo mẫu quy định và nộp tờ khai cho cơ quan quản lý thuế để bắt đầu thực hiện nghĩa vụ về thuế với Nhà nước theo các...
- 1.2. Tổng Cục Thuế là cơ quan nhà nước có trách nhiệm quản lý về đăng ký thuế và cấp mã số thuế.
- Theo quy định tại Điều 2 của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Điều 2 của Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 8/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân (sau đây gọi...
- Phạm vi xác định thu nhập chịu thuế của đối tượng nộp thuế như sau:
- Đối với cá nhân cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt nơi trả và nhận thu nhập.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐĂNG KÝ THUẾ
- Left: I. ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ Right: 2. Đối tượng đăng ký thuế
Left
Phần B
Phần B CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ I. CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ KINH DOANH, THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh và thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập tính thuế và thuế suất. Thu nhập tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế trừ các khoản sau: - Các...
Open sectionRight
Phần II
Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐĂNG KÝ THUẾ I. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUẾ 1. Thời hạn đăng ký thuế: Đối tượng thuộc diện đăng ký thuế phải đăng ký thuế theo mẫu quy định với cơ quan thuế, trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày: - Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đầu tư; -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐĂNG KÝ THUẾ
- I. THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THUẾ
- 1. Thời hạn đăng ký thuế:
- CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ
- I. CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ KINH DOANH, THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG.
- Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh và thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập tính thuế và thuế suất.
Left
Phần thu nhập tính thuế/năm
Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thu nhập tính thuế/tháng
Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) Thuế suất (%) 1 Đến 60 Đến 5 5 2 Trên 60 đến 120 Trên 5 đến 10 10 3 Trên 120 đến 216 Trên 10 đến 18 15 4 Trên 216 đến 384 Trên 18 đến 32 20 5 Trên 384 đến 624 Trên 32 đến 52 25 6 Trên 624 đến 960 Trên 52 đến 80 30 7 Trên 960 Trên 80 35 Thu nhập tính thuế áp dụng Biểu thuế này là thu nhập của c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần C
Phần C CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ I. ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ KINH DOANH Căn cứ Điều 25 của Luật Thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh của các nhân không cư trú được xác định như sau: 1. Thuế đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú được xác định bằng doanh thu từ hoạt...
Open sectionRight
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/2006/TT-BTC ngày 14/02/2006 của Bộ Tài chính. Người nộp thuế đã được cấp mã số thuế theo Thông tư số 79/1998/TT-BTC ngày 12/06/1998 và Thông tư số 68/2003/TT-BTC ngày 17/07/2003 của Bộ Tài chính và Thông tư số 8...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/2006/TT-BTC ngày 14/02/2006 của Bộ Tài chính.
- Người nộp thuế đã được cấp mã số thuế theo Thông tư số 79/1998/TT-BTC ngày 12/06/1998 và Thông tư số 68/2003/TT-BTC ngày 17/07/2003 của Bộ Tài chính và Thông tư số 80/2004/TT-BTC ngày 13/08/2004 và...
- CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ
- I. ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ KINH DOANH
- Căn cứ Điều 25 của Luật Thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh của các nhân không cư trú được xác định như sau:
Left
Phần D
Phần D ĐĂNG KÝ THUẾ, KHẤU TRỪ THUẾ, KHAI THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ, HOÀN THUẾ I. ĐĂNG KÝ THUẾ 1. Đối tượng phải đăng ký thuế Theo quy định tại Điều 21 của Luật Quản lý thuế; Điều 2 và Điều 8 của Luật Thuế thu nhập cá nhân, đối tượng phải đăng ký thuế thu nhập cá nhân bao gồm: 1.1. Tổ chức, cá nhân trả thu nhập, bao gồm: 1.1.1. Các tổ chức...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế về việc đăng ký thuế
- ĐĂNG KÝ THUẾ, KHẤU TRỪ THUẾ, KHAI THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ, HOÀN THUẾ
- I. ĐĂNG KÝ THUẾ
- 1. Đối tượng phải đăng ký thuế