Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân

Open section

Tiêu đề

Về một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá...
left-only unmatched

Phần A

Phần A QUY ĐỊNH CHUNG I. ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ Theo quy định tại Điều 2 của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Điều 2 của Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 8/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân (sau đây gọi tắt là Nghị định số 100/2008/NĐ-CP), đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân bao gồm cá nhân cư trú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần B

Phần B CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ I. CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ KINH DOANH, THU NHẬP TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG. Căn cứ tính thuế đối với thu nhập từ kinh doanh và thu nhập từ tiền lương, tiền công là thu nhập tính thuế và thuế suất. Thu nhập tính thuế được xác định bằng thu nhập chịu thuế trừ các khoản sau: - Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tính thuế/năm

Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thu nhập tính thuế/tháng

Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) Thuế suất (%) 1 Đến 60 Đến 5 5 2 Trên 60 đến 120 Trên 5 đến 10 10 3 Trên 120 đến 216 Trên 10 đến 18 15 4 Trên 216 đến 384 Trên 18 đến 32 20 5 Trên 384 đến 624 Trên 32 đến 52 25 6 Trên 624 đến 960 Trên 52 đến 80 30 7 Trên 960 Trên 80 35 Thu nhập tính thuế áp dụng Biểu thuế này là thu nhập của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần C

Phần C CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ I. ĐỐI VỚI THU NHẬP TỪ KINH DOANH Căn cứ Điều 25 của Luật Thuế thu nhập cá nhân, thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh của các nhân không cư trú được xác định như sau: 1. Thuế đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú được xác định bằng doanh thu từ hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần D

Phần D ĐĂNG KÝ THUẾ, KHẤU TRỪ THUẾ, KHAI THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ, HOÀN THUẾ I. ĐĂNG KÝ THUẾ 1. Đối tượng phải đăng ký thuế Theo quy định tại Điều 21 của Luật Quản lý thuế; Điều 2 và Điều 8 của Luật Thuế thu nhập cá nhân, đối tượng phải đăng ký thuế thu nhập cá nhân bao gồm: 1.1. Tổ chức, cá nhân trả thu nhập, bao gồm: 1.1.1. Các tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phê duyệt một số chính sách thực hiện Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006-2010 và định hướng đến năm 2015 theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Chính sách này áp dụng cho việc thực hiện bố trí, ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng đến năm 2010 và đ...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách 1. Hộ gia đình đến vùng dự án được Nhà nước hỗ trợ về di chuyển (nếu có), nhà ở, lương thực và các hỗ trợ khác; hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu, phát triển dịch vụ sản xuất tạo điều kiện ổn định đời sống, phát triển bền vững cộng đồng dân cư. 2. Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục t...
Điều 4. Điều 4. Chính sách đất đai Căn cứ vào các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai, các địa phương có biện pháp thu hồi diện tích đất đai chưa sử dụng hoặc sử dụng kém hiệu quả của các tổ chức, các nông, lâm trường hoặc chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt để giao cho hộ gia đì...
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ 1. Chính sách hỗ trợ trực tiếp cho hộ gia đình: Đối với các hộ thuộc đối tượng qui định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này được hỗ trợ ở nơi đi về di chuyển người, hành lý; hỗ trợ ở nơi đến về khai hoang, công cụ sản xuất, giống cây trồng, vật nuôi, nhà ở, lương thực (trong thời gian đầu đến vùng quy hoạch bố t...
Điều 6. Điều 6. Một số chính sách khác 1. Ngân sách Nhà nước hỗ trợ đào tạo nghề cho các lao động thuộc hộ gia đình được bố trí, sắp xếp đến vùng dự án bố trí dân cư nhưng không đảm bảo quỹ đất sản xuất nông nghiệp để ổn định đời sống, mức hỗ trợ cụ thể áp dụng theo khoản 3 Điều 1 Quyết định số 81/2005/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Thủ t...
Điều 7. Điều 7. Tổng mức hỗ trợ đầu tư và nguồn vốn thực hiện. 1. Khai toán tổng mức hỗ trợ đầu tư giai đoạn 2006 – 2015 là 9.250 tỷ đồng; riêng giai đoạn 2006 - 2010 là 4.500 tỷ đồng, trong đó: - Vốn ngân sách trung ương: 3.800 tỷ đồng (chia ra: vốn sự nghiệp kinh tế 1.100 tỷ đồng; vốn đầu tư phát triển 2.700 tỷ đồng). - Vốn ngân sách địa phư...
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương: a) Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn (cơ quan thường trực Chương trình bố trí dân cư): - Chủ trì, phối hợp với các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng kế hoạch bố trí dân cư hàng năm, 5 năm đ...