Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng

Open section

Tiêu đề

v/v năm 2007 về Quy chế phối hợp liên ngành trong việc phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • v/v năm 2007 về Quy chế phối hợp liên ngành trong việc phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội thành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành trong việc phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp liên ngành trong việc phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Bưu chính Viễn thông, Thương mại và Du lịch; Giám đốc Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh; Giám đốc các doanh nghiệp hoạt động về bưu chính, viễn thông trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ QUY CHẾ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nguyên tắc, phương thức phối hợp giữa các cơ quan có liên quan đối với công tác phòng chống các hành vi vi phạm pháp luật, tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Những công việc có tính chất nội bộ của cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp không...
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu đối với công tác phối hợp Công tác phối hợp giữa các Sở, Ban, Ngành trong quy định này phải được thực hiện theo đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của từng cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp; đảm bảo chất lượng của từng công việc, tính trách nhiệm và hiệu quả trong việc giải quyết các công việc có tính chất liên ngành.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp được thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ đúng quy định của pháp luật. Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động chung của các đơn vị có liên quan. Trong quá trình phối hợp, việc cung cấp thông tin, các dấu hiệu nghi vấn trộm cước viễn thông quốc tế, trộm cắp ph...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM GIỮA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG THAM GIA PHỐI HỢP
Điều 4. Điều 4. Sở Bưu chính Viễn thông - Làm đầu mối tiếp nhận thông tin về các dấu hiệu nghi vấn vận chuyển hàng lậu, hàng cấm qua mạng bưu chính, mạng chuyển phát, trộm cắp cước viễn thông, kinh doanh trái phép dịch vụ điện thoại Internet, thẻ điện thoại lậu. - Tiếp nhận và giám định các vụ trộm cắp cước viễn thông, phá hoại mạng bưu chính,...
Điều 5. Điều 5. Công an tỉnh - Chủ trì công tác điều tra, xác minh và bắt giữ đối tượng trộm cắp cước viễn thông quốc tế, kinh doanh trái phép dịch vụ điện thoại Internet, thẻ điện thoại lậu; gửi, vận chuyển hàng lậu, hàng cấm… và các hành vi khác khi phát hiện, có dấu hiệu tội phạm. Trường hợp cần có sự phối hợp thì kịp thời thông báo bằng vă...