Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức thống kê Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành y tế
Removed / left-side focus
  • Quy định nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức thống kê Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức thống kê Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Thống kê Bộ, Ngành). 2. Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc tổ chức Thống kê Bộ, Ngành.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế Ban hành kèm theo Thông tư này nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế theo Danh mục hệ thống chỉ số thống kê cơ bản ngành Y tế quy định tại Thông tư 06/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế
  • Ban hành kèm theo Thông tư này nội dung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Y tế theo Danh mục hệ thống chỉ số thống kê cơ bản ngành Y tế quy định tại Thông tư 06/2014/TT-BYT ngày 14 tháng 02 năm 2014...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức thống kê Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Thống kê Bộ, Ngành).
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc tổ chức Thống kê Bộ, Ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Vị trí và chức năng 1. Thống kê Bộ, Ngành là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Bộ, ngành, thực hiện chức năng tham mưu giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng Ngành quản lý công tác thống kê và tổ chức hoạt động thống kê thuộc ngành, lĩnh vực phụ trách. 2. Thống kê Bộ, Ngành là bộ phận của hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, chịu sự hướng dẫn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế xây dựng chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành y tế phục vụ thu thập các chỉ tiêu thống kê trong danh mục chỉ tiêu thống kê cơ bản ngành y tế thống nhất trong phạm vi toàn quốc. 2. Cục trưởng, Vụ trưởng, Tổng cục trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Vụ Kế hoạch
  • Tài chính chủ trì, phối hợp với các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế xây dựng chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành y tế phục vụ thu thập các chỉ tiêu thống kê trong danh mục chỉ tiêu thống kê cơ b...
  • 2. Cục trưởng, Vụ trưởng, Tổng cục trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục thuộc Bộ Y tế căn cứ vào danh mục hệ thống chỉ tiêu thống kê cơ bản có trách nhiệm thu thập, tổng hợp những chỉ tiêu được phân công t...
Removed / left-side focus
  • 1. Thống kê Bộ, Ngành là đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Bộ, ngành, thực hiện chức năng tham mưu giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng Ngành quản lý công tác thống kê và tổ chức hoạt động thống kê thuộc ngành...
  • 2. Thống kê Bộ, Ngành là bộ phận của hệ thống tổ chức thống kê nhà nước, chịu sự hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn nghiệp vụ thống kê của Tổng cục Thống kê.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Vị trí và chức năng Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thống kê Bộ, Ngành 1. Tham mưu giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng Ngành xây dựng hệ thống thông tin thống kê của Bộ, Ngành. 2. Xây dựng chương trình, dự án về thống kê của Bộ, Ngành và tổ chức thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Xây dựng, trình Bộ trưởng, Thủ trưởng Ngành ban hành Hệ thống chỉ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch - Tài chính) để được nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014.
  • Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch - Tài chính) để được nghiên cứu, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thống kê Bộ, Ngành
  • 1. Tham mưu giúp Bộ trưởng, Thủ trưởng Ngành xây dựng hệ thống thông tin thống kê của Bộ, Ngành.
  • 2. Xây dựng chương trình, dự án về thống kê của Bộ, Ngành và tổ chức thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức Thống kê Bộ, Ngành 1. Căn cứ Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia, Chương trình điều tra thống kê quốc gia và Chế độ báo cáo thống kê tổng hợp áp dụng đối với Bộ, Ngành, yêu cầu thông tin thống kê phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Bộ, Ngành và nhu cầu về thông tin thống kê của các tổ chức, cá nhân, Bộ trưởng, Thủ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người làm công tác thống kê Bộ, Ngành 1. Người làm công tác thống kê Bộ, Ngành là cán bộ, công chức, viên chức thuộc hệ thống thống kê nhà nước; được giao nhiệm vụ triển khai hoạt động thống kê trong Bộ, Ngành. 2. Người làm công tác thống kê Bộ, Ngành có các tiêu chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 33 Luật Thống kê. 3. Người làm cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2010. 2. Bãi bỏ khoản 2 Điều 21 Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Đối với Bộ, Ngành đã tổ chức bộ máy thống kê chuyên trách theo quy định tại Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê hoặc theo Nghị định của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.