Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến nông, khuyến ngư thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo

Open section

Tiêu đề

Về chính sách khuyến nông, khuyến ngư ở địa bàn khó khăn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách khuyến nông, khuyến ngư ở địa bàn khó khăn
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến nông, khuyến ngư thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn nội dung, trình tự xây dựng Đề án khuyến nông, khuyến ngư theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo (sau đây gọi là Đề án).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng 1. Quyết định này áp dụng cho các hoạt động khuyến nông, khuyến ngư (sau đây gọi là khuyến nông) quy định tại Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư. 2. Địa bàn khó khăn bao gồm: a. Các xã khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này áp dụng cho các hoạt động khuyến nông, khuyến ngư (sau đây gọi là khuyến nông) quy định tại Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyế...
  • 2. Địa bàn khó khăn bao gồm:
  • a. Các xã khó khăn theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn;
Removed / left-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn nội dung, trình tự xây dựng Đề án khuyến nông, khuyến ngư theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng xây dựng Đề án Đối tượng xây dựng Đề án khuyến nông, khuyến ngư theo thông tư này là 61 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ (các huyện nghèo được xác định tại phụ lục I ban hành kèm theo công văn số 705/TTg-KGVX ngày 11/5/2009 của Thủ tướng Chính phủ).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu 1. Góp phần xóa đói, giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện đời sống cho người sản xuất ở địa bàn khó khăn thông qua hoạt động khuyến nông. 2. Đóng góp cho phát triển kinh tế, ổn định chính trị - xã hội, giữ vững an ninh, quốc phòng ở địa bàn khó khăn. 3. Đóng góp cho việc xây dựng hệ thống khuyến nông cơ sở ở địa bàn kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu
  • 1. Góp phần xóa đói, giảm nghèo, tăng thu nhập, cải thiện đời sống cho người sản xuất ở địa bàn khó khăn thông qua hoạt động khuyến nông.
  • 2. Đóng góp cho phát triển kinh tế, ổn định chính trị - xã hội, giữ vững an ninh, quốc phòng ở địa bàn khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng xây dựng Đề án
  • Đối tượng xây dựng Đề án khuyến nông, khuyến ngư theo thông tư này là 61 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ (các huyện nghèo được xác định tại phụ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, TRÌNH TỰ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung của Đề án Đề án khuyến nông, khuyến ngư đảm bảo các nội dung sau: 1. Đánh giá, phân tích điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; thực trạng sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp; hệ thống tổ chức và các hoạt động khuyến nông, khuyến ngư trên địa bàn; những khó khăn, tồn tại cần khắc phục. 2. Mục tiêu của việc xây dựng Đề án: a)...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách khuyến nông ở địa bàn khó khăn 1. Hỗ trợ xây dựng các mô hình trình diễn Hỗ trợ 100% chi phí về giống và các vật tư thiết yếu khác cho các mô hình trình diễn thuộc chương trình, dự án khuyến nông của địa phương và Trung ương thực hiện ở địa bàn khó khăn. 2. Hỗ trợ tập huấn và đào tạo Hỗ trợ 100% về tài liệu, chi phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ xây dựng các mô hình trình diễn
  • Hỗ trợ 100% chi phí về giống và các vật tư thiết yếu khác cho các mô hình trình diễn thuộc chương trình, dự án khuyến nông của địa phương và Trung ương thực hiện ở địa bàn khó khăn.
  • 2. Hỗ trợ tập huấn và đào tạo
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung của Đề án
  • Đề án khuyến nông, khuyến ngư đảm bảo các nội dung sau:
  • 1. Đánh giá, phân tích điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội; thực trạng sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp; hệ thống tổ chức và các hoạt động khuyến nông, khuyến ngư trên địa bàn; những khó khăn, tồn tạ...
Rewritten clauses
  • Left: Các mục tiêu cụ thể đối với công tác khuyến nông ở các huyện nghèo là: Right: Điều 3. Chính sách khuyến nông ở địa bàn khó khăn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các chính sách hỗ trợ để thực hiện Đề án 1. Kinh phí: Kinh phí để thực hiện Đề án khuyến nông, khuyến ngư ở các huyện nghèo được bố trí cao gấp 2 lần so với mức bình quân chung của các huyện khác trong tỉnh. Việc bố trí vốn thực hiện theo Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngày 30/10/2009 liên tịch Bộ Kế hoạch và Đầu tư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài chính có trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này và hướng dẫn các địa phương thực hiện. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Quyết định này tại địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Các Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ, Tài chính có trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này và hướng dẫn các địa phương thực hiện.
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai thực hiện Quyết định này tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các chính sách hỗ trợ để thực hiện Đề án
  • Kinh phí để thực hiện Đề án khuyến nông, khuyến ngư ở các huyện nghèo được bố trí cao gấp 2 lần so với mức bình quân chung của các huyện khác trong tỉnh.
  • Việc bố trí vốn thực hiện theo Thông tư liên tịch số 10/2009/TTLT-BKH-BTC ngày 30/10/2009 liên tịch Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính về việc quy định lồng ghép các nguồn vốn thực hiện Chương trì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Đề án 1. Căn cứ Thông tư hướng dẫn này và các chính sách hiện hành của Nhà nước, Uỷ ban nhân dân các huyện nghèo xây dựng Đề án khuyến nông, khuyến ngư giai đoạn 2010- 2020, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Căn cứ Đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Đề án
  • 1. Căn cứ Thông tư hướng dẫn này và các chính sách hiện hành của Nhà nước, Uỷ ban nhân dân các huyện nghèo xây dựng Đề án khuyến nông, khuyến ngư giai đoạn 2010
  • 2020, gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện thuộc đối tượng được nêu trong Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP tổ chức xây dựng và triển khai thực hiện Đề án khuyến nông, khuyến ngư thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện thuộc đối tượng được nêu trong Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP tổ chức xây dựng và...
  • 2. Uỷ ban nhân dân các huyện nghèo căn cứ hướng dẫn và các quy định hiện hành của Nhà nước để xây dựng Đề án khuyến nông, khuyến ngư thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững, trình Uỷ...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để kịp thời bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.