Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 62

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định việc mua – bán ngoại tệ của một số Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Ngoại hối

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Ngoại hối
Removed / left-side focus
  • Quy định việc mua – bán ngoại tệ của một số Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước
explicit-citation Similarity 0.33 rewritten

Mục I.

Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1.1. Thông tư này quy định việc Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước thực hiện nghĩa vụ bán ngoại tệ cho Tổ chức tín dụng được phép và được quyền mua lại ngoại tệ trong phạm vi số ngoại tệ đã bán từ Tổ chức tín dụng được phép để phục vụ nhu cầu sử dụng ngoại tệ hợp pháp. 1.2....

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Ngoại hối

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Ngoại hối
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • Thông tư này quy định việc Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước thực hiện nghĩa vụ bán ngoại tệ cho Tổ chức tín dụng được phép và được quyền mua lại ngoại tệ trong phạm vi số ngoại tệ đã bán từ Tổ chức...
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục II.

Mục II. NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ TỪ SỐ DƯ TRÊN TÀI KHOẢN TIỀN GỬI 5. Số lượng ngoại tệ phải bán: 5.1. Đối với số dư tiền gửi có kỳ hạn của Tổ chức tại Tổ chức tín dụng được phép tại thời điểm 31/12/2009 (trừ các khoản ký quỹ, đặt cọc hay bảo lãnh cho nghĩa vụ nợ trong tương lai): Tổ chức thực hiện bán ngay 30% số dư tiền gửi ngoại tệ có k...

Open section

Mục 1

Mục 1 ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ TỪ SỐ DƯ TRÊN TÀI KHOẢN TIỀN GỬI
  • 5. Số lượng ngoại tệ phải bán:
  • Đối với số dư tiền gửi có kỳ hạn của Tổ chức tại Tổ chức tín dụng được phép tại thời điểm 31/12/2009 (trừ các khoản ký quỹ, đặt cọc hay bảo lãnh cho nghĩa vụ nợ trong tương lai):
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Mục III.

Mục III. NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ TỪ CÁC NGUỒN THU VÃNG LAI 7. Số lượng ngoại tệ phải bán: 7.1. Đối với các khoản tiền gửi ngoại tệ tại ngày 31/12/2009 thuộc tài khoản ký quỹ, đặt cọc hay bảo lãnh để thanh toán cho nghĩa vụ nợ trong tương lai, các Tổ chức không phải bán cho Tổ chức tín dụng được phép. Hết thời hạn ký quỹ, đặt cọc hay bảo...

Open section

Mục 2

Mục 2 ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẦU TƯ GIÁN TIẾP NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ TỪ CÁC NGUỒN THU VÃNG LAI
  • 7. Số lượng ngoại tệ phải bán:
  • 7.1. Đối với các khoản tiền gửi ngoại tệ tại ngày 31/12/2009 thuộc tài khoản ký quỹ, đặt cọc hay bảo lãnh để thanh toán cho nghĩa vụ nợ trong tương lai, các Tổ chức không phải bán cho Tổ chức tín d...
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục IV.

Mục IV. QUYỀN MUA NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC 9. Tổ chức được quyền giữ lại trên Tài khoản tiền gửi ngoại tệ của Tổ chức số ngoại tệ từ nguồn thu vãng lai trong tháng để thực hiện nhu cầu sử dụng trên cơ sở chứng minh tính hợp lý của nhu cầu sử dụng ngoại tệ của Tổ chức trong tháng. 10. Trường hợp nhu cầu sử dụng ngoại tệ trong tháng cho mục...

Open section

Mục 3

Mục 3 ĐẦU TƯ CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẦU TƯ CỦA VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • QUYỀN MUA NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC
  • Tổ chức được quyền giữ lại trên Tài khoản tiền gửi ngoại tệ của Tổ chức số ngoại tệ từ nguồn thu vãng lai trong tháng để thực hiện nhu cầu sử dụng trên cơ sở chứng minh tính hợp lý của nhu cầu sử d...
  • Trường hợp nhu cầu sử dụng ngoại tệ trong tháng cho mục đích thanh toán và mục đích ký quỹ, đặt cọc của Tổ chức trong tháng lớn hơn số tiền thu được và số dư tài khoản ngoại tệ hiện có, Tổ chức đượ...
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục V.

Mục V. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG 12. Thực hiện việc mua – bán ngoại tệ với Tổ chức: 12.1. Tự cân đối nguồn vốn để thực hiện việc mua – bán ngoại tệ với Tổ chức theo các quy định tại Thông tư này và các quy định về quản lý ngoại hối có liên quan. 12.2. Kiểm tra, đối chiếu hồ sơ, tài liệu do Tổ chức xuất trình để xác định chính xá...

Open section

Mục 4

Mục 4 VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
  • 12. Thực hiện việc mua – bán ngoại tệ với Tổ chức:
  • 12.1. Tự cân đối nguồn vốn để thực hiện việc mua – bán ngoại tệ với Tổ chức theo các quy định tại Thông tư này và các quy định về quản lý ngoại hối có liên quan.
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục VI.

Mục VI. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC 14. Tổ chức có trách nhiệm và nghĩa vụ như sau: 14.1. Thực hiện nghiêm túc việc mua – bán ngoại tệ theo quy định tại Thông tư này 14.2. Kê khai chính xác các nhu cầu chi ngoại tệ trong tháng để yêu cầu Tổ chức tín dụng được phép giữ lại số ngoại tệ thu được để tự cân đối nhu cầu thu chi ngoại tệ trong th...

Open section

Mục 5

Mục 5 CHO VAY, THU HỒI NỢ NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHO VAY, THU HỒI NỢ NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC
  • 14. Tổ chức có trách nhiệm và nghĩa vụ như sau:
  • 14.1. Thực hiện nghiêm túc việc mua – bán ngoại tệ theo quy định tại Thông tư này
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Mục VII.

Mục VII. YÊU CẦU BÁO CÁO 15. Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm thực hiện yêu cầu báo cáo tình hình mua – bán ngoại tệ để NHNN tổng hợp số liệu và báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Nội dung báo cáo như sau: 15.1. Báo cáo doanh số mua ngoại tệ theo nội dung nêu tại tiết b và tiết c điểm 6.1 Mục II Thông tư này về tổng số ngoại tệ mua...

Open section

Mục 6

Mục 6 PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
Removed / left-side focus
  • YÊU CẦU BÁO CÁO
  • 15. Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm thực hiện yêu cầu báo cáo tình hình mua – bán ngoại tệ để NHNN tổng hợp số liệu và báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Nội dung báo cáo như sau:
  • Báo cáo doanh số mua ngoại tệ theo nội dung nêu tại tiết b và tiết c điểm 6.1 Mục II Thông tư này về tổng số ngoại tệ mua được từ số dư tiền gửi có kỳ hạn của các Tổ chức.
left-only unmatched

Mục VIII.

Mục VIII. CÔNG TÁC KIỂM TRA XỬ LÝ VI PHẠM 17. Định kỳ hoặc khi cần thiết, NHNN và các cơ quan có liên quan tiến hành kiểm tra tình hình thực hiện việc mua – bán ngoại tệ của các Tổ chức với Tổ chức tín dụng được phép theo quy định tại Thông tư này. Tổ chức và Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm cung cấp mọi văn bản, tài liệu cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục IX.

Mục IX. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 20. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký. 21. Tổ chức thực hiện: 21.1. Mọi sửa đổi, bổ sung Thông tư này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. 21.2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Giám sát Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân...

Open section

Mục 1

Mục 1 CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOẠI HỐI TRÊN THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOẠI HỐI TRÊN THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • 20. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • 21. Tổ chức thực hiện:

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối về các hoạt động ngoại hối của người cư trú, người không cư trú trong giao dịch vãng lai, giao dịch vốn, sử dụng ngoại hối, hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối, thị trường ngoại tệ và tỷ giá hối đoái, quản lý xuất nhập khẩu vàng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân là người cư trú, người không cư trú có hoạt động ngoại hối tại Việt Nam. 2. Tổ chức, cá nhân là người cư trú liên quan đến hoạt động ngoại hối trong việc quản lý, kiểm tra và xử lý vi phạm.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ngoại hối bao gồm: a) Đồng tiền của quốc gia, lãnh thổ khác, đồng tiền chung châu Âu và đồng tiền chung khác được sử dụng trong thanh toán quốc tế và khu vực (sau đây gọi là ngoại tệ); b) Phương tiện thanh toán bằng ngoại tệ, gồm séc, thẻ thanh toá...
Điều 4. Điều 4. Áp dụng pháp luật về ngoại hối, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài, tập quán quốc tế 1. Hoạt động ngoại hối phải tuân theo quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định của Nghị...
Chương II Chương II GIAO DỊCH VÃNG LAI
Điều 5. Điều 5. Tự do hoá đối với giao dịch vãng lai Trên lãnh thổ Việt Nam, tất cả các giao dịch thanh toán và chuyển tiền đối với giao dịch vãng lai của người cư trú và người không cư trú được tự do thực hiện phù hợp với các quy định tại Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan theo các nguyên tắc sau: 1. Người cư trú, người...
Điều 6. Điều 6. Thanh toán và chuyển tiền liên quan đến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ 1. Người cư trú có nguồn thu ngoại tệ từ xuất khẩu hàng hoá, dịch vụ hoặc từ các nguồn thu vãng lai khác ở nước ngoài phải chuyển vào tài khoản ngoại tệ mở tại tổ chức tín dụng được phép tại Việt Nam phù hợp với thời hạn thanh toán của hợp đồng hoặ...