Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc mua – bán ngoại tệ của một số Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I.

Mục I. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1.1. Thông tư này quy định việc Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước thực hiện nghĩa vụ bán ngoại tệ cho Tổ chức tín dụng được phép và được quyền mua lại ngoại tệ trong phạm vi số ngoại tệ đã bán từ Tổ chức tín dụng được phép để phục vụ nhu cầu sử dụng ngoại tệ hợp pháp. 1.2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II.

Mục II. NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ TỪ SỐ DƯ TRÊN TÀI KHOẢN TIỀN GỬI 5. Số lượng ngoại tệ phải bán: 5.1. Đối với số dư tiền gửi có kỳ hạn của Tổ chức tại Tổ chức tín dụng được phép tại thời điểm 31/12/2009 (trừ các khoản ký quỹ, đặt cọc hay bảo lãnh cho nghĩa vụ nợ trong tương lai): Tổ chức thực hiện bán ngay 30% số dư tiền gửi ngoại tệ có k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III.

Mục III. NGHĨA VỤ BÁN NGOẠI TỆ TỪ CÁC NGUỒN THU VÃNG LAI 7. Số lượng ngoại tệ phải bán: 7.1. Đối với các khoản tiền gửi ngoại tệ tại ngày 31/12/2009 thuộc tài khoản ký quỹ, đặt cọc hay bảo lãnh để thanh toán cho nghĩa vụ nợ trong tương lai, các Tổ chức không phải bán cho Tổ chức tín dụng được phép. Hết thời hạn ký quỹ, đặt cọc hay bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV.

Mục IV. QUYỀN MUA NGOẠI TỆ CỦA TỔ CHỨC 9. Tổ chức được quyền giữ lại trên Tài khoản tiền gửi ngoại tệ của Tổ chức số ngoại tệ từ nguồn thu vãng lai trong tháng để thực hiện nhu cầu sử dụng trên cơ sở chứng minh tính hợp lý của nhu cầu sử dụng ngoại tệ của Tổ chức trong tháng. 10. Trường hợp nhu cầu sử dụng ngoại tệ trong tháng cho mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V.

Mục V. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG 12. Thực hiện việc mua – bán ngoại tệ với Tổ chức: 12.1. Tự cân đối nguồn vốn để thực hiện việc mua – bán ngoại tệ với Tổ chức theo các quy định tại Thông tư này và các quy định về quản lý ngoại hối có liên quan. 12.2. Kiểm tra, đối chiếu hồ sơ, tài liệu do Tổ chức xuất trình để xác định chính xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI.

Mục VI. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC 14. Tổ chức có trách nhiệm và nghĩa vụ như sau: 14.1. Thực hiện nghiêm túc việc mua – bán ngoại tệ theo quy định tại Thông tư này 14.2. Kê khai chính xác các nhu cầu chi ngoại tệ trong tháng để yêu cầu Tổ chức tín dụng được phép giữ lại số ngoại tệ thu được để tự cân đối nhu cầu thu chi ngoại tệ trong th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VII.

Mục VII. YÊU CẦU BÁO CÁO 15. Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm thực hiện yêu cầu báo cáo tình hình mua – bán ngoại tệ để NHNN tổng hợp số liệu và báo cáo Thủ tướng Chính phủ. Nội dung báo cáo như sau: 15.1. Báo cáo doanh số mua ngoại tệ theo nội dung nêu tại tiết b và tiết c điểm 6.1 Mục II Thông tư này về tổng số ngoại tệ mua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VIII.

Mục VIII. CÔNG TÁC KIỂM TRA XỬ LÝ VI PHẠM 17. Định kỳ hoặc khi cần thiết, NHNN và các cơ quan có liên quan tiến hành kiểm tra tình hình thực hiện việc mua – bán ngoại tệ của các Tổ chức với Tổ chức tín dụng được phép theo quy định tại Thông tư này. Tổ chức và Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm cung cấp mọi văn bản, tài liệu cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IX.

Mục IX. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 20. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký. 21. Tổ chức thực hiện: 21.1. Mọi sửa đổi, bổ sung Thông tư này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. 21.2. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Giám sát Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định việc mua, bán ngoại tệ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước thực hiện nghĩa vụ bán ngoại tệ cho Tổ chức tín dụng được phép và được quyền mua lại ngoại tệ trong phạm vi số ngoại tệ đã bán từ Tổ chức tín dụng được phép để phục vụ nhu cầu sử dụng ngoại tệ hợp pháp.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Việc mua, bán ngoại tệ theo quy định tại Thông tư này được áp dụng đối với các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước bao gồm cả các doanh nghiệp thành viên là doanh nghiệp nhà nước và không phải là tổ chức tín dụng (sau đây gọi là Tổ chức).
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức tín dụng được phép là các Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam được phép hoạt động ngoại hối theo quy định của pháp luật. 2. Nghĩa vụ bán ngoại tệ là việc Tổ chức phải bán cho Tổ chức tín dụng được phép số...
Điều 4. Điều 4. Các nguồn ngoại tệ Tổ chức phải bán cho Tổ chức tín dụng được phép 1. Số dư tiền gửi không kỳ hạn và số dư tiền gửi có kỳ hạn trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ của Tổ chức tại Tổ chức tín dụng được phép tại thời điểm ngày 01 tháng 07 năm 2011. 2. Ngoại tệ dưới hình thức kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu, trái phiếu hoặc gi...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc mua, bán ngoại tệ 1. Hàng tháng, Tổ chức có trách nhiệm tự cân đối nguồn thu ngoại tệ và nhu cầu sử dụng ngoại tệ hợp pháp của Tổ chức, số ngoại tệ còn lại Tổ chức bán cho Tổ chức tín dụng được phép. 2. Tổ chức không được sử dụng một nhu cầu ngoại tệ để gửi cho nhiều Tổ chức tín dụng được phép khác nhau làm cơ sở cân...
Điều 6. Điều 6. Việc chuyển ngoại tệ trên tài khoản tiền gửi ngoại tệ của Tổ chức Tổ chức được chuyển ngoại tệ từ tài khoản tiền gửi tại Tổ chức tín dụng được phép này sang Tổ chức tín dụng được phép khác khi nguồn thu ngoại tệ trong tháng và số dư ngoại tệ hiện có của Tổ chức tại Tổ chức tín dụng được phép không đủ cho nhu cầu sử dụng ngoại t...